LƯỢC ĐỒ ĐẤT NƯỚC NHẬT BẢN Đ... Sau chiến tranh thế giới thứ hai, tình hình Nhật Bản như thế nào?. Để phục hồi nền kinh tế, Nhật Bản đã làm gì?.2. MỘT SỐ HÌNH ẢNH HOANG TÀN CỦA NHẬT DO C
Trang 1LƯỢC ĐỒ ĐẤT NƯỚC NHẬT BẢN
Đ Hôn-xiu
Đ Hốc-cai-đô
Đ Xi-cô-cư
Đ Kiu-xiu
Tôkiô
Trang 3K t thỳcế ti t h c này, cỏc em ph i thể hiện đ ợc ế ọ ả
sự hiểu, biết của mình về chủ đề:
1 Ghi nh c nh ng nột chớnh v tỡnh hỡnh Nh t ớđượ ữ ề ậ
B n sau nh ng n m Chi n tranh th gi i th ả ữ ă ế ế ớ ứ
hai
2 Bi t, hi u c s ph c h i, phỏt tri n th n kỡ c a ế ể đượ ự ụ ồ ể ầ ủ
Nh t B n sau chi n tranh (bi u hi n, nguyờn ậ ả ế ể ệ
nhõn)
3 Bi t c ế đượ nh ng nét nổi bật trong chính sách đối nội ữ
và đối ngoại của Nh t B n t 1945 đ n nay ậ ả ừ ế
N I DUNG C B N C A BÀI H C Ộ Ơ Ả Ủ Ọ
Trang 41 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, tình hình Nhật Bản như thế nào?
2 Để phục hồi nền kinh tế, Nhật Bản đã làm gì?
Trang 5* Tình hình Nh t B n sau chi n tranh: ậ ả ế
+ Nh t B n ph i gánh ch u nh ng h u qu n ng n ậ ả ả ị ữ ậ ả ặ ề
do chi n tranh th gi i đ l i: g n 3 tri u ng i ế ế ớ ể ạ ầ ệ ườ
ch t và m t tích, trên 13 tri u ng i th t nghi p, ế ấ ệ ườ ấ ệ đói nghèo và l m phát th ng xuyên n ra,… ạ ườ ổ
+ Nh t B n còn b quân đ i M chi m đóng d i ậ ả ị ộ ĩ ế ướ
ch đ quân qu n ế ộ ả
đ y n c Nh t r i vào tình tr ng khó khăn ẩ ướ ậ ơ ạ
ch a t ng có ư ừ
Trang 6MỘT SỐ HÌNH ẢNH HOANG TÀN CỦA NHẬT DO CHIẾN TRANH ĐỂ LẠI
Một góc của thành phố Tôkiô sau chiến tranh
Trang 7* Chính sách ph c h i kinh t c a Nh t B n: ụ ồ ế ủ ậ ả
+ D a vào vi n tr c a M và n c ngoài thông ự ệ ợ ủ ĩ ướ qua hình th c vay n (vay đ c 14 t USD) ứ ợ ượ ỉ
+ Kh n tr ng ti n hành nhi u c i cách dân ch , ẩ ươ ế ề ả ủ
ti n b : xóa b ch ngh a quân phi t và tr ng tr ế ộ ỏ ủ ĩ ệ ừ ị
t i ph m chi n tranh, c i cách ru ng đ t, ban ộ ạ ế ả ộ ấ hành các quy n t do dân ch cho nhân dân,… ề ự ủ
K t qu , năm 1950-1951, kinh t Nh t B n đã ế ả ế ậ ả
đ c ph c h i và đ t m c tr c chi n tranh ượ ụ ồ ạ ứ ướ ế
Trang 8 Nhiệm vụ HS: Đọc SGK trang 37-38, làm việc theo cặp đôi và dựa vào gợi ý :
+ Kinh tế Nhật Bản được khôi phục, phát triển từ khi nào ? Do đâu mà có?
+ Những biểu hiện về sự phát triển “thần kì” của Nhật Bản
+ Nguyên nhân dẫn đến sự phát triển “thần kì” + Những khó khăn mà nước Nhật gặp phải
Thời gian: 3 phút
Trang 9* S phát tri n kinh t c a Nh t B n: ự ể ế ủ ậ ả
Sau khi đ c ph c h i, t 1951, kinh t Nh t B n có b c ượ ụ ồ ừ ế ậ ả ướ phát tri n nhanh chóng, đ c bi t t 1960 đ n 1973: ể ặ ệ ừ ế
+ Năm 1968, kinh t Nh t v t qua 5 n c: Tây Đ c, Italia, ế ậ ượ ướ ứ Canađa, Anh và Pháp, v n lên đ ng hàng th hai trong ươ ứ ứ
th gi i t b n (sau M ) ế ớ ư ả ĩ
+ Đ n gi a nh ng năm 70, Nh t tr thành 1 trong 3 trung ế ữ ữ ậ ở tâm kinh t - tài chính l n c a th gi i (cùng v i M và ế ớ ủ ế ớ ớ ĩ Tây Âu): T c đ tăng tr ng kinh t hàng năm đ t 13 - ố ộ ưở ế ạ 15%
+ N a sau nh ng năm 80, Nh t B n v n lên tr thành ử ữ ậ ả ươ ở siêu c ng tài chính s 1 th gi i: d tr vàng và ngo i ườ ố ế ớ ự ữ ạ
t g p 3 l n M , là ch n l n nh t c a th gi i ệ ấ ầ ĩ ủ ợ ớ ấ ủ ế ớ
Trang 10Một góc của thành phố Tôkiô sau chiến tranh Thành phố Tôkiô trong những năm 70 của thế kỉ XX Một số gian hàng trưng bày sản phẩm ở Nhật Bản
Trang 11* Nguyên nhân sự phát triển của kinh tế Nhật Bản
Y u t khách quan ế ố
+ Tranh th các ngu n ủ ồ
v n c a n c ngoài ố ủ ướ
+ Nh nh ng đ n đ t ờ ữ ơ ặ
hàng c a M trong ủ ĩ
chi n tranh Tri u ế ở ề
Tiên và Vi t Nam ệ
+ Bi t áp d ng nh ng ế ụ ữ
ti n b c a KHKT ế ộ ủ
Yếu tố quyết định
+ Truyền thống tự lực tự cường, cần cù của người dân
+ Vai trò của Nhà nước trong quản lí, điều tiết nền kinh tế và thực hiện những cải cách dân chủ tiến bộ
+ Coi trọng đào tạo con người,
đề cao tính kỉ luật, tiết kiệm,…
Trang 12* Nh ng h n ch , khó khăn c a Nh t B n: ữ ạ ế ủ ậ ả
+ Nghèo tài nguyên thiên nhiên ph i ả
nh p nguyên li u t n ậ ệ ừ ướ c ngoài.
+ B hai trung tâm M , Tây Âu và các n c ị ĩ ướ công nghi p m i (NICs) c nh tranh gay g t ệ ớ ạ ắ + B t đ u t nh ng năm 90, kinh t Nh t ắ ầ ừ ữ ế ậ
B n b suy thoái, kéo dài ả ị
Trang 13 NhiÖm vô HS: §äc nhanh SGK trang 39-40
Thêi gian: 2 phót
Gîi ý: - Nhật Bản theo chế độ gì ?
- Tên của tổ chức Đảng cầm quyền ở Nhật Bản từ 1955 đến 1993, nó phục vụ quyền lợi cho những ai?
- Quan hệ Mĩ-Nhật và chính sách đối ngoại của Nhật Bản
Nhật Bản theo chế độ quân chủ lập hiến
Trang 14 Từ 1955 đến 1993, do
Đảng Dân chủ Tự do
cầm quyền, thực hiện
chế độ dân chủ xã hội
Cho phép Đảng cộng
sản và các đảng khác
công khai hoạt động
phong trào bãi công và
đòi dân chủ của nhân
§èi néi
Liên minh chặt chẽ, lâu dài với
Mĩ thông qua các bản Hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật (1951,
1960, 1970, 1996, 1997)
Từ 1990, Nhật coi trọng quan
hệ với Tây Âu, Nga, TQ,
Tham gia tích cực vào tổ chức
quốc tế, chú trọng quan hệ ngoại giao thân thiện với khu vực Đông Nam Á và tổ chức
§èi ngo¹i
Trang 15Bµi tËp vÒ nhµ
1 ¤n l¹i bµi 9
- T×nh h×nh các n íc Tây Âu sau 1945