BÀI 19:THƯ VIỆN CHƯƠNG TRÌNH CON CHUẨN tiếp theo BÀI 19: THƯ VIỆN CHƯƠNG TRÌNH CON CHUẨN tiếp theo... THƯ VIỆN TRONG NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH LÀ GÌ?. THƯ VIỆN TRONG NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH LÀ
Trang 1BÀI 19:
THƯ VIỆN CHƯƠNG TRÌNH CON
CHUẨN ( tiếp theo )
BÀI 19:
THƯ VIỆN CHƯƠNG TRÌNH CON
CHUẨN ( tiếp theo )
Trang 2THƯ VIỆN TRONG NGÔN NGỮ
LẬP TRÌNH LÀ GÌ?
THƯ VIỆN TRONG NGÔN NGỮ
LẬP TRÌNH LÀ GÌ?
Thư viện
là gì nhỉ ???
Thư viện trong ngôn ngữ lập trình chứa các chương trình con chuẩn ( hàm/
thủ tục) liên quan đến một loại công việc
khác nhau để mở rộng khả năng ứng
dụng của mình.
Thư viện trong ngôn ngữ lập trình chứa các chương trình con chuẩn ( hàm/
thủ tục) liên quan đến một loại công việc
khác nhau để mở rộng khả năng ứng
dụng của mình.
Trang 3- Graph: hỗ trợ các thao tác đồ họa cơ bản
- Graph: hỗ trợ các thao tác đồ họa cơ bản
- Crt: quản lý, khai thác màn hình, bàn
phím
- Crt: quản lý, khai thác màn hình, bàn
phím
- System: chứa các hàm sơ cấp, các thủ tục chuẩn vào\ ra
- System: chứa các hàm sơ cấp, các thủ tục chuẩn vào\ ra
- Dos: cho phép thực hiện trực tiếp các lệnh: tạo thư mục, thiết lập giờ hệ thống
- Dos: cho phép thực hiện trực tiếp các lệnh: tạo thư mục, thiết lập giờ hệ thống
- Printer: in ấn
- …….
- Printer: in ấn
- …….
Trang 4a) Những kiến thức chung:
- Bảng mạch điều khiển: là thiết bị đảm bảo tương tác giữa bộ xử lý và màn
hìnhđể thể hiện độ phân giải và màu sắc
- Màn hình:
Chế độ văn bản Chế độ đồ họa
- Các tệp BGI: chứa các chương trình điều khiển tương ứng với các loại bảng mạch
đồ họa.
Trang 50 1 2 3 4……….640
1
2
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
480
A
PIXEL
Độ phân giải của màn hình: 640 x 480
Trang 6b) Khởi tạo chế độ đồ họa:
Procedure InitGraph ( var driver, mode: integer; path: string);
Số hiệu của trình điều khiển BGI
Số hiệu của độ phân giải
Đường dẫn đến các tệp BGI
Driver := 0;
InitGraph (driver, mode, ‘ C:\TP\BGI’);
Kết thúc chế độ đồ họa:
CloseGraph;
Trang 7c) Các thủ tục vẽ điểm, đoạn thẳng:
Đặt màu cho nét vẽ:
Procedure SetColor ( color: word );
Ví dụ: Setcolor ( blue);
Setcolor ( 1 );
Vẽ điểm:
PutPixel (x, y,color);
Ví dụ: putpixel ( 15, 20, red );4
Trang 8Vẽ đoạn thẳng:
A
( x2, y2)
Line ( x1, y1, x2, y2 );
Biết tọa độ điểm đầu
và điểm cuối:
15, 10, 40, 20 );
Nối điểm hiện tại với
điểm có tọa độ (x, y)
C (x, y)
Lineto ( x, y ); 20,30 );
D
dx
dy
Nối điểm hiện tại với điểm
có tọa độ bằng tọa độ hiện
tại cộng với gia số ( dx, dy)
Linerel ( dx, dy );
Trang 9d) Các hàm và thủ tục liên quan đến vị trí con trỏ
Hàm xác định giá trị lớn nhất của tọa đô màn hình
GetmaxX;
GetmaxY;
Thủ tục chuyển con trỏ đến tọa độ (x, y ):
MoveTo ( x, y );
Trang 10e) Một số thủ tục vẽ hình đơn giản:
Vẽ đường tròn:
( x, y )
r
Circle ( x, y, r ); 400, 150, 50 );
SetColor ( 2 );
Trang 11Vẽ cung của elip:
( x, y )
Yr Xr
Ellipse ( x, y,StAngle, EndAngle, Xr, Xy );
Ví dụ:
(200, 150) 30
20
0 0
270 0
Setcolor ( 4 );
Ellipse ( 200, 150, 0, 270, 30, 20 );
Trang 12Vẽ hình chữ nhật có cạnh song song với trục tọa độ:
A ( x1, y1 )
B ( x2, y2 )
Rectangle ( x1, y1, x2, y2 );
Trang 13( 90, 45)
C (55,50)
Program vd;
uses graph;
var driver, mode: integer;
Begin
driver := 0;
InitGraph (driver,
mode, ‘ C:\TP\BGI’);
Line (40, 15, 90,45 );
Readln;
SetColor ( 4 );
Lineto ( 55, 50 );
Readln;
D (150, 120)
SetColor ( 1 );
Rectangle (55, 50, 150,120);
Readln;
20
SetColor ( 2 );
Circle (150,120, 20);
Readln;
End