Phản ứng thế Phản ứng cộng Phản ứng cộng Phản ứng thế Nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và công nghiệp Nguyên liệu điều chế nhựa: PE, rượu etylic, axit axetic Nhiên liệu, nguyê
Trang 22
3
4
5
6
N
R
I
N G O
L
T
M
U
§¸p ¸n
1 Khi ch ng c t thu ® c khÝ đ t, xăng vµ ư ấ ượ ố
3 N c ®i u ki n th ng t n t i th … ướ ở ề ệ ườ ồ ạ ở ể
s n xu t gang ả ấ
5 Lo i khÝ cã s n trong t nhiªn ch a 95% khÝ ạ ẵ ự ứ metan
6 Lµ ch t khÝ nh nh t trong c¸c ch t khÝ ấ ẹ ấ ấ
Trang 3TiÕt 53
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:
HIĐROCACBON NHIÊN
LIỆU
Trang 4Thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau.
Trang 5Mê tan CH 4 Etylen C 2 H 4 Axetilen C 2 H 2 Benzen C 6 H 6
Công
thức
cấu
tạo
Đặc
điểm
cấu
tạo
Phản
ứng
đặc
trưng
Ứng
dụng
chính
C H
H H
H
H
H
H
H
C C H H
C
C
C
C
C C
H
H
H
H H
H
Chỉ có liên
kết đơn
Có một liên kết đôi
Có một liên kết ba
Mạch vòng 6 cạnh đều, có 3 liên kết đôi xếp xen kẻ 3 liên kết đơn.
Phản ứng
thế
Phản ứng cộng
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Nhiên liệu,
nguyên liệu
trong đời sống
và công nghiệp
Nguyên liệu điều chế nhựa:
PE, rượu etylic, axit axetic
Nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp
Dung môi, nguyên liệu trong công nghiệp
Trang 6* Bµi tËp 1: Viết PTHH trong các trường hợp sau:
a/ Metan và clo.
b/ Etilen và dd brom.
c/ Axetilen và dd brom.
d/ Benzen và Brom lỏng có mặt xúc tác bột sắt và nhiệt độ e/ Ben zen và hiđro có mặt xúc tác Ni và nhiệt độ.
Giải
a/ CH 4(k) + Cl 2(k) as CH 3 Cl (k) + HCl (k) b/ C 2 H 4(k) + Br 2(dd) C 2 H 4 Br 2(l)
c/ C 2 H 2(k) + 2Br 2(dd) C 2 H 2 Br 4(l)
d/ C 6 H 6(l) + Br 2(l) bột Fe,to C 6 H 5 Cl (l) + HBr (k) e/ C 6 H 6(l) + 3H 2(k) Ni,to C 6 H 12 (l)
Trang 7•Bµi tËp 2: Cho các hiđrocacbon sau:
C 3 H 8 , C 3 H 6 , C 3 H 4
a Viết CTCT của các chất trên.
b Chất nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng thế?
c Chất nào có thể làm mất màu dung dịch
brom?
Trang 81 C 3 H 8 2 C 3 H 6 3 C 3 H 4
H
H
H H
- C - C - C - H H
H
H
C = C - C - H
H H
H
H
H
- C = C - C - H
H2C
C H2 C H2 H - C = C = C - H H H HC
C H
C H2
propan (Thế) propilen propin
propađien
xiclopropen
xiclopropan.
(Pứ cộng)
(Pứ cộng)
(Pứ cộng)
(Thế)
(Pứ cộng)
Khi viết
công thức
cấu tạo mô ôt
hợp chất
hữu cơ cần
lưu ý điểm
nào?
Trang 9* Bµi tËp 3: Có hai bình đựng hai chất khí là CH4 và C2H4 Chỉ dùng dung dịch brom có thể phân biệt được hai chất khí trên không ? Nêu cách tiến hành.
Giải
Dẫn hai khí qua dung dịch brom, khí nào làm mất màu dung dịch brom là C 2 H 4 còn lại là
CH 4
C2H4 (k) + Br2(dd) C2H4Br2(l)
(Màu da cam) (Không màu)
Trang 10Muốn giải bài tập nhận biết chất phải dựa vào
yếu tố nào?
hoá học đặc trưng của chất để nhận biết.
Trang 11* Bµi tËp 4: Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A
a/ Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào?
b/ Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40 Tìm
công thức phân tử của A.
Trang 12Hướng dẫn giải:
3gA
8,8g CO 2 5,4g H 2 O
m H
+ Nếu : m C + m H = m A (3g)
Trong A chỉ có C và H.
+ Nếu : m C + m H m A (3g)
m CO 2
m H 2 O
nCO 2
nH 2 O
n C
n H
m C
m H
Trang 13a.Xác định trong A có những nguyên tố nào.
nCO 2 = 8,8 : 44 = 0,2(mol) n C = 0,2(mol) m C = 0,2 12 = 2,4(g)
nH 2 O = 5,4 : 18 = 0,3(mol) n H = 0,3.2 = 0,6(mol)
Vì m C + m H = 2,4 + 0,6 = 3(g) = m A.
A chỉ có 2 nguyên tố: C, H.
m H = 0,6(g))
b Công thức tổng quát của A: C x H y
Ta có:
3
1 6
, 0
2 ,
0
=
=
=
H
C
n
n y
Công thức phân tử của A có dạng: (CH 3 ) n
Vì M A 40
+ Nếu n = 1 A: CH 3 (vô lí)
+ Nếu n = 2 A: C 2 H 6 (nhận)
Vậy CTPT của A là: C 2 H 6
n = 2,67.
15n 40
Trang 14Muốn tìm công thức phân
tử của hợp chất hữu cơ ta tìm theo những bước
chung nào?
* Muốn tìm công thức phân tử của chất ta tìm
như sau:
- Từ khối lượng hoặc thể tích của CO2 và H 2 O ta tìm được khối lượng của C và H (nếu có oxi: m O =
m hchất – m C - m H ).
- Sau đó lập tỉ lệ tìm x và y (z).
- Biện luận để tìm ra công thức phân tử.
Trang 15Hướng dẫn học ở nhà :
- Học bài nắm vững kiến thức về hidrocacbon, làm các phần bài tập cịn lại ở SGK và ở SBT.
- Tiết sau: Thực hành - Tính chất của Hydrocacbon
Chú ý khơng nghiên cứu thí nghiệm 3.
- Nghiên cứu để nắm được mục đích thí nghiệm, hố chất
dụng cụ và thao tác tiến hành, dự đốn hiện tượng và giải thích cho mỗi thí nghiệm
* Mẫu bản tường trình:
hành
( viết PTHH ) Thí nghiệm 1:
Thí nghiệm 2: