Bài 3: Tìm trong đoạn văn sau những từ ngữ chỉ ng ời và sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc: Tôi đã có dịp đi nhiều miền đất n ớc, nhìn thấy tận mắt bao nhiêu dấu tích của tổ
Trang 2M«n: LuyÖn tõ vµ c©u.
Líp 5
Gi¸o viªn thùc hiÖn: NguyÔn ViÕt HiÖn
Trang 3KiÓm tra bµi cò
Bµi 2: H·y thay thÕ nh÷ng tõ ng÷ lÆp l¹i trong mçi c©u cña ®o¹n v¨n sau b»ng nh÷ng tõ ng÷ cã gi¸ trÞ t ¬ng
Trang 4Thø b¶y ngµy 12 th¸ng 4 n¨m 2008
LuyÖn tõ vµ c©u
Më réng vèn tõ: TruyÒn thèng.
Trang 5Lµng lôa V¹n Phóc
Trang 6Lµng thªu ren QuÊt §éng
Trang 7Bài 1: Dòng nào d ới đây nêu đúng nghĩa
của từ truyền thống?
a/ Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b/ Cách sống và nếp nghĩ của nhiều ng ời ở nhiều địa
ph ơng khác nhau.
c/ Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và đ ợctruyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
Trang 8LÔ héi cång chiªng ë T©y Nguyªn
Trang 9Lễ hội ở sân đình của ng ời đồng bằng Bắc Bộ.
Trang 11Bài 2: Dựa theo nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ trong
ngoặc đơn thành ba nhóm:
a/ Truyền có nghĩa là trao lại cho ng ời khác( th ờng thuộc
thế hệ sau)
b/ Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho
nhiều ng ời biết
c/ Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đ a vào cơ thể ng ời
( truyền thống, truyền bá, truyền nghề, truyền tin, truyền máu truyền hình, truyền nhiễm, truyền ngôi, truyền tụng)
Trang 12a/ TruyÒn cã nghÜa lµ trao l¹i cho ng êi kh¸c( th êng thuéc thÕ hÖ sau):
truyÒn nghÒ, truyÒn ng«i, truyÒn thèng
b/ TruyÒn cã nghÜa lµ lan réng hoÆc lµm lan réng ra cho
nhiÒu ng êi biÕt:
truyÒn b¸, truyÒn h×nh, truyÒn tin, truyÒn tông
c/ TruyÒn cã nghÜa lµ nhËp vµo hoÆc ® a vµo c¬ thÓ ng êi:
truyÒn m¸u, truyÒn nhiÔm
Trang 13
Bài 3: Tìm trong đoạn văn sau những từ ngữ chỉ ng ời
và sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc:
Tôi đã có dịp đi nhiều miền đất n ớc, nhìn thấy tận mắt bao nhiêu dấu tích của tổ tiên để lại, từ nắm tro bếp của thuở các vua Hùng dựng n ớc, mũi tên đồng Cổ Loa, con
dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng nơi V ờn Cà
bên sông Hồng, đến thanh g ơm giữ thành Hà Nội của
Hoàng Diệu, cả đến chiếc hốt đại thần của Phan Thanh
Giản,… ý thức cội nguồn, chân lí lịch sử và lòng biết ơn
tổ tiên truyền đạt qua những di tích, di vật nhìn thấy đ ợc
là một niềm hạnh phúc vô hạn nuôi d ỡng những phẩm
chất cao quý nơi mỗi con ng ời Tất cả những di tích này
của truyền thống đều xuất phát từ những sự kiện có ý nghĩa diễn ra trong quá khứ, vẫn tiếp tục nuôi d ỡng đạo sống
Trang 14Bài 3: Yêu cầu:
Gạch một gạch ngang d ới những từ ngữ chỉ sự vật, hai gạch ngang d ới những từ ngữ chỉ ng ời gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc
•Viết những từ ngữ chỉ sự vật, những từ ngữ chỉ ng ời gợi
nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc mà em vừa gạch ở đoạn văn trên vào bảng d ới đây sao cho thích hợp
Những từ ngữ chỉ sự vật gợi
nhớ đến lịch sử và truyền
thống dân tộc
Những từ ngữ chỉ ng ời gợinhớ lịch sử và truyền thốngdân tộc
Trang 15Những từ ngữ chỉ sự vật gợi
nhớ đến lịch sử và truyền
thống dân tộc
Những từ ngữ chỉ ng ời gợinhớ lịch sử và truyền thốngdân tộc
Nắm tro bếp của thuở các vua
Hà Nội của Hoàng Diệu;chiếc
hốt đại thần của Phan Thanh
Giản
Các vua Hùng; cậu bé làngGióng; Hoàng Diệu; PhanThanh Giản
Trang 16Câu 1: Cụm từ: “ nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng n ớc”
gợi cho em nhớ đến sự kiện hoặc nhân vật lịch sử nào?
sự kiện hoặc nhân vật lịch sử nào?
Gióng; V ờn Cà bên sông Hồng” gợi cho em nhớ đến nhân vật lịch sử nào?
Trang 17Bài tập: Mỗi câu tục ngữ, ca dao, câu thơ d ới đây đềunói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu ấy vào ô trống cho thích hợp.1/ Muốn sang thì bắc ….
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
2/ Bầu ơi th ơng lấy bí cùng
Tuy rằng… nh ng chung một giàn
Tay không mà nổi mới ngoan
6/ Chiều chiều ngó ng ợc ngó xuôi
Trang 18Bài tập: Mỗi câu tục ngữ, ca dao, câu thơ d ới đây đềunói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu ấy vào ô trống cho thích hợp.1/ Muốn sang thì bắc cầu Kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
2/ Bầu ơi th ơng lấy bí cùng
Tuy rằng… nh ng chung một giàn
Tay không mà nổi mới ngoan
6/ Chiều chiều ngó ng ợc ngó xuôi
Trang 19Bài tập: Mỗi câu tục ngữ, ca dao, câu thơ d ới đây đềunói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu ấy vào ô trống cho thích hợp.1/ Muốn sang thì bắc cầu Kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
2/ Bầu ơi th ơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nh ng chung một giàn
Tay không mà nổi mới ngoan
6/ Chiều chiều ngó ng ợc ngó xuôi
Trang 20Bài tập: Mỗi câu tục ngữ, ca dao, câu thơ d ới đây đềunói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu ấy vào ô trống cho thích hợp.1/ Muốn sang thì bắc cầu Kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
2/ Bầu ơi th ơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nh ng chung một giàn
Tay không mà nổi mới ngoan
6/ Chiều chiều ngó ng ợc ngó xuôi
Trang 21Bài tập: Mỗi câu tục ngữ, ca dao, câu thơ d ới đây đềunói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu ấy vào ô trống cho thích hợp.1/ Muốn sang thì bắc cầu Kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
2/ Bầu ơi th ơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nh ng chung một giàn
3/ Nói chín thì nên làm m ời
Nói m ời làm chín, kẻ c ời ng ời chê
Dạy con từ thuở hãy còn thơ ngây
5/ N ớc lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi mới ngoan
6/ Chiều chiều ngó ng ợc ngó xuôi
Trang 22Bài tập: Mỗi câu tục ngữ, ca dao, câu thơ d ới đây đềunói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu ấy vào ô trống cho thích hợp.1/ Muốn sang thì bắc cầu Kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
2/ Bầu ơi th ơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nh ng chung một giàn
3/ Nói chín thì nên làm m ời
Nói m ời làm chín, kẻ c ời ng ời chê
4/ Uốn cây từ thuở còn non
Dạy con từ thuở hãy còn thơ ngây
5/ N ớc lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
6/ Chiều chiều ngó ng ợc ngó xuôi
Trang 23Bài tập: Mỗi câu tục ngữ, ca dao, câu thơ d ới đây đềunói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu ấy vào ô trống cho thích hợp.1/ Muốn sang thì bắc cầu Kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
2/ Bầu ơi th ơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nh ng chung một giàn
3/ Nói chín thì nên làm m ời
Nói m ời làm chín, kẻ c ời ng ời chê
Dạy con từ thuở hãy còn thơ ngây
5/ N ớc lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
6/ Chiều chiều ngó ng ợc ngó xuôi
Trang 24Thứ bảy ngày 12 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Truyền thống.
1/ Truyền thống nghĩa là gì?
Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời
và đ ợc truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
2/ Để kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc, các em phải làm gì?
- Chăm ngoan, học giỏi
- Vâng lời bố mẹ , thầy cô