1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô

90 2,3K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô
Tác giả Lê Đình Hưng, Lê Thị Hằng, Nguyễn Thị Thảo, Thị Hằng Thảo
Người hướng dẫn Trần Thị Cúc
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 4,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô Giáo trình biểu mô và liên kết biểu mô

Trang 1

BIỂU MÔ & MÔ LIÊN KẾT

Gi ng viên: Tr n Th Cúc ảng viên: Trần Thị Cúc ần Thị Cúc ị Cúc

Sinh viên: Lê Đình H ng ưng

Lê Th H ng ị Hằng ằng Nguy n Th Th o ễn Thị Thảo ị Hằng ảo

Trang 2

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

 1 Đ NH NGHĨA ỊNH NGHĨA

 2 PHÂN LO I ẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH

 3 MÔ H C ỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH

 II.BI U MÔ ỂU MÔ

 1 Đ NH NGHĨA ỊNH NGHĨA

 2 PHÂN LO I ẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH

 2.1 PHÂN LO I BI U MÔ PHẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH ỂU MÔ Ủ

 2.2 PHÂN LO I BI U MÔ TUY NẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH ỂU MÔ ẾN

 3 SINH H C BI U MÔ ỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH ỂU MÔ

Trang 4

2.PHÂN LO I MÔ ẠI MÔ

1.BI U MÔ ỂU MÔ 1.BI U MÔ ỂU MÔ

3.MÔ MÁU

VÀ B CH ẠI MÔ HUYÊT 4.MÔ C

5.MÔ TH N ẦN KINH

KINH

Trang 5

3.MÔ H C: KHOA H C V MÔ ỌC: KHOA HỌC VỀ MÔ ỌC: KHOA HỌC VỀ MÔ Ề MÔ

Trang 6

II BI U MÔ ỂU MÔ

Trang 7

2.PHÂN LO I BI U MÔ ẠI MÔ ỂU MÔ

Trang 8

2.1 PHÂN LO I BI U MÔ PH : ẠI MÔ ỂU MÔ Ủ:

- BI U MÔ Đ N ỂU MÔ ƠN

- BI U MÔ T NG ỂU MÔ ẦN

Trang 9

Đ c đi m c u t o ặc điểm cấu tạo ểm cấu tạo ấu tạo ạo Phân bố

Bi u mô ểu mô

lát đ nơn

C u t o b i 1 l p t bào d t có b ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ớp tế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ ẹt có bờ ờ

L p m t trong cá thành ợp mặt trong cá thành ặt trong cá thành

m ch máu và xoang c ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ơn

th cũng nh m t ngoài ểu mô ưng ặt trong cá thành

các thanh m c ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ

Bi u mô ểu mô

Bi u mô ểu mô

tr đ nụ đơn ơn C u t o b i 1 l p t bào cao nhi u ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ h n r ngơnớp tế bào dẹt có bờ ộngế bào dẹt có bờ ều. M t trong d dày, ru t ặt trong cá thành non, vòi tr ng.ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ứng. ộng

Bi u mô ểu mô

tr gi ụ đơn ảo

t ngầng

Th c ch t là 1 l p bi u mô ph đ n ực chất là 1 lớp biểu mô phủ đơn ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ớp tế bào dẹt có bờ ểu mô ủa các ơn

t ng, t o b i các t bào hiinh2 tr có ầng ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ ụ đơnhình d ng khúc khu u cài xen vào ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ỷu cài xen vào nhau, nhân các t bào n m các đ ế bào dẹt có bờ ằng ởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ộng

cao khác nhau

Các tuy n l n và c u ế bào dẹt có bờ ớp tế bào dẹt có bờ ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ trúc ng ti uối ểu mô

Trang 10

Squamous

cells Các t bào lát ế bào lát

Cuboidal cells Các t bào ế bào dẹt có bờ

vuông

Columnar cells Các t bào trế bào dẹt có bờ ụ đơn

Trang 12

Types of Epithelium Các d ng bi u mô ạo ểm cấu tạo

Trang 13

Type : Simple squamous Lo i: lát đ n ạo ơn

Description: Single layer

flattened

mô tả: 1 lớp tế bào dẹt

Common locations: blood

vessel walls; air sac of lungs

v trí chính: thanh mach ị Hằng mau, bao khí c a ph i ủa các ổi Function: diffusion Ch c n ng: truyền tin ứng ăng: truyền tin

Type: simple cuboidal Lo i: vuơng ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ đơn n

Description: single layer

cubelike cells; may have

microvilli at its free surface

Mô tả: 1 lớp tế bào hình vuông, có thể có lông nhung ở mặt trống của nó

Common locations: part of

gut lining, part of respiratory

Type: simple columnar lo i : tr don ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ ụ đơn

Description: single layer of

tail, slender cells; may have

microvilli at its free surface

Mơ t : một lớp tế bào ảo cao, các tế bào nhỏ , có thể có lông nhung ở mặt trống của nó

Common location: part of gut

lining, part of respiratory

Trang 15

Simple squamous epithelium Biểu mô lát đơn

Tissue wraps to form capillaries, alveoli of

The thinnest tissue of body Allows

transport across membranes in lungs and

capillaries, secretes fluid in serous

membranes (e.g pericardial and pleural

membranes, mesenteries), lines

cardiovascular system, covers organs,

formsglomerular capsules in kidney.

Mô mỏng nhất trong cơ thể Cho phép vận chuyển qua màng ở phổi và mao mạch,tiết chất lỏng trong màng huyết thanh (ví dụ như ở màng ngoài tim và phổi, màng ruột), phủ hệ thống tim và mạch máu, bao xung quanh các cơ quan

Trang 17

Capillary wall Thành mao mạch

Nucleus of endothelia cell Nhân của tế bào màng trong

Fenestrations- “windows” which increase transport in

certain capillaries Sự đục lỗ- những cửa sổ làm tăng thêm sự vận chuyển trong nào đó mao mạch.

A capillary is composed of simple squamous cells

which roll to produce a tube. Mao mạch được hình thành từ các tế bào lát đơn bao quanh để tạo ra mạch dẫn.

Trang 18

YE

Trang 19

Edgewise view of simple squamous cell Tế bào biểu mô lát đơn nhìn bên

Bowman’s capsule in the kidney Nang Bowman ở thận

Nucleus of simple squamous cell Nhân của tế bào biểu mô

Trang 20

Cytoplasm T bào ch t ế bào lát ấu tạo

Trang 21

U

ỂU MÔ

Sublingual gland Tuy n ph l ưỡi i ế bào lát ụ đơn

Collagen fibres Các s i ợp mặt trong cá thành

collagen

Simple squamous epithelium

Bi u mô lát ểu mô

đ nơn

Venule Tĩnh m ch nhạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ỏ

Trang 22

BI U MÔ LÁT ỂU MÔ

Trang 24

Simple cuboidal epithelium Bieåu moâ vuoâng ñôn

Trang 26

Simple cuboidal epithelium Bi u mơ vuơng đ n ểm cấu tạo ơn

Tissue wraps to form tubules

and ducts of gland

Màng bao bọc ống dẫn và các ống tuyến

Simple cuboidal epithelium forms

ducts, tubules and sexretory cells

in exocrine glands and in organs

such as the kidey

ng d n, ng bài tiết và các

ối ẫn, ống bài tiết và các ối tế bào trong tuyến nội tiết và trong các cơ quan như thận

Trang 28

Simple columnar epithelium in

the GI tract Bi u mơ tr đ n trong ểm cấu tạo ụ đơn ơn hệ

tiêu hóa

Goblet cells secrete mucus T bào ế bào dẹt cĩ bờ đài ti t c t nh yế bào dẹt cĩ bờ ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ ầng

Simple columnar epithelium forms

the mucosal lining of the GI tract

Here it is the finger-like

projections of the small intestine

called villi

Biểu mô trụ đơn tạo nên lớp nhầy lót thành tiêu hóa ởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ đây

nĩ gi ng nh ngĩn tay nhơ ối ưng

ra c a ru t non đ ủa các ộng ưngợp mặt trong cá thành c g i là ọi là lơng nhung.

Trang 29

C

Trang 30

Simple columnar epithelium biểu mô trụ đơn

Apical surface may have microvilli or

cillia

Bề mặt đỉnh có thể có lông rất nhỏ hoặc lông nhung

Cell nuclei lie toward basal surface

surface

Nhân tế bào nằm chủ yếu về hướng bề mặt

Non-ciliated in the GI tract as stomach

and intestinal lining

Vi nhung mao có trong dải ống tiêu hóa như ở da dày và ruột

Ciliated in portions of the respiratory

Function: absorption of digestive end

products, secretion of mucus, enzymes

and other substances Ciliated type

propels mucus along the apical surface

etc

Chức năng hấp thu sản phẩm cuối cùng của

hệ tiêu hóa, bài tiết chất nhầy, các enzyme

và một số chất khác

Trang 31

Biểu mô trụ

đơn có lông được tìm thấy trong các

khoang phổi của hệ

hô hấp và trong thành ống bài tiết

Trang 32

Ciliated simple columnar of fallopian tube

Biểu mô trụ đơn có lông của

Ciliated simple columnar cells

T bào trụ đơn có ế bào dẹt cĩ bờ lông

Trang 33

Pseudostratified eithelium Bi u mô gi t ng ểm cấu tạo ảng viên: Trần Thị Cúc ần Thị Cúc

Trang 34

Bi u mơ tr đ n khơng ểu mơ ụ đơn ơn

cĩ lơng nhung đ ưngợp mặt trong cá thành c tìm th y trong các ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ tuy n l n và c u trúc ế bào dẹt cĩ bờ ớp tế bào dẹt cĩ bờ ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ

c a ng ti u ủa các ối ểu mơ Nuclei at different

levels are diagnostic

for pseudostratified

epithelium

Nhân nằm lệch nhau là dấu hiệu cho biểu mô trụ giả tầng.

PCCE is major lining

nh y đ n l p h t k ầng ế bào dẹt cĩ bờ ớp tế bào dẹt cĩ bờ ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ ế bào dẹt cĩ bờ

ti p Ch t nh y đ ế bào dẹt cĩ bờ ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ ầng ưngợp mặt trong cá thành c bài ti t ra do t bào ế bào dẹt cĩ bờ ế bào dẹt cĩ bờ đài , đơi khi đ ưngợp mặt trong cá thành c tăng thêm nh các tuy n ờ ế bào dẹt cĩ bờ

vd nh tuy n ưng ế bào dẹt cĩ bờ augmented khí ởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ

qu n ảo

Trang 35

2.1 PHÂN LO I BI U MÔ PH : ẠI MÔ ỂU MÔ Ủ:

Trang 36

Đ c đi m c u t o ặc điểm cấu tạo ểm cấu tạo ấu tạo ạo Phân bố

Bi u mơ lát ểu mơ

t ng s ng ầng ừng

hĩa

L p đáy ớp đáy : các t bào hình kh i vuơngế bào dẹt cĩ bờ ối

L p gai ớp đáy các t bào đa di n cĩ nhân.ế bào dẹt cĩ bờ ện cĩ nhân

L p h t ớp đáy ạo cĩ ch a các h t a baz trong bào tứng ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ ưng ưngơnng

L p s ng ớp đáy ừng là các t bào khơng nhân và hĩa s ng.ế bào dẹt cĩ bờ ừng

L p bĩng ớp đáy ch a các h t eledin.ứng ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ

Ch g p daỉ gặp ở da ặt trong cá thành ởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ

Bi u mơ ểu mơ lát

C u t o nh bi u mơ lát t ng s ng hĩa nh ng ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ ưng ểu mơ ầng ừng ưng các t ế bào dẹt cĩ bờ

bào b m t v n cịn nhân và khơng hĩa s ngều ặt trong cá thành ẫn, ống bài tiết và các ừng

Lĩt trong

mi ng, th c ện cĩ nhân ực chất là 1 lớp biểu mơ phủ đơn

đ oạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ

Bi u mơ ểu mơ

vuơng t ngầng

G m ồm 2 l p t bào hình kh i vuơngớp tế bào dẹt cĩ bờ ế bào dẹt cĩ bờ ối , cĩ n p g p đáy ế bào lát ấu tạo

là nh ng ch bào tững chỗ bào tương ở cực đáy lõm sâu vào bào ỗ bào tương ở cực đáy lõm sâu vào bào ưngơnng c c đáy lõm sâu vào bào ởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ ực chất là 1 lớp biểu mơ phủ đơn

tưngơnng t o thành ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ mê đ o đáy ạo

C u t o b i ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ ởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ 1 ho c 2 l p t bào hình kh i vuơng ặt trong cá thành ớp tế bào dẹt cĩ bờ ế bào dẹt cĩ bờ ối ởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ

ng bài xu t cĩ

ối ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ

đưngờ ng kính l nớp tế bào dẹt cĩ bờ

Bi u mơ ểu mơ d ng ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ

chuy n ti p- ểu mơ ế bào dẹt cĩ bờ

bi u mơ ni uểu mơ ện cĩ nhân

G m các ồm t bào hình kh i vuơng ế bào dẹt cĩ bờ ối n m t a trên 1 ằng ực chất là 1 lớp biểu mơ phủ đơn mơ

đ mện cĩ nhân , nh ng l p đáy này khơng liên t c và đ u đ n, ưng ớp tế bào dẹt cĩ bờ ụ đơn ều ặt trong cá thành

cĩ 1 ho c 2 l p trung gian g m nh ng t bào hình ặt trong cá thành ớp tế bào dẹt cĩ bờ ồm ững chỗ bào tương ở cực đáy lõm sâu vào bào ế bào dẹt cĩ bờ

v tợp mặt trong cá thành , b m t là các ều ặt trong cá thành t bào r t l n ế bào dẹt cĩ bờ ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt cĩ bờ ớp tế bào dẹt cĩ bờ s b ép d t khi ẽ bị ép dẹt khi ị Hằng ẹt cĩ bờ

Trang 38

Stratified squamous

epithelium

Biểu mơ lát tầng

Old cells exfoliate from surface T bào già trĩc ra kh i b m t ế bào dẹt cĩ bờ ỏ ều ặt trong cá thành

Stratified squamous epithelium forms the

outer layer or epidermis of the skin Skin is

found as the organ of the integument and

also as the lining of mucous membranes in

the oral cavity, esophagus, anus and

vagina Internal skin is non-keratinized,

while the external keratinized skin has

layers of cells impregnate with keratin and

other protective and waterproofing

substances

các tế bào lát tầng già bong ra khỏi bề mặt, các tế bào ở bên dướidi chuyển lên lớp tế bào cơ bản biến đổi nguyên phân Biểu mô lát tầng tạo ra lớp mỡ ngoài của biểu bì của da Da được tìm thấy như vỏ bọc của các cơ

quan và lớp lót của màng nhầycủa khoang miệng, thực quản và âm đạo.

Trang 39

Oesophagus Th c qu n ực quản ảng viên: Trần Thị Cúc

Trang 41

Stratified squamous in the

Epidermis of the skin Bi u mơ lát t ng da ểm cấu tạo ần Thị Cúc ở da

Epidermis of Stratified squamous

Stratum basale cells constantly

undergo mitosis

Lớp tế bào cơ bản liên tục tiến hành nguyên phân

Flattened, cornified cells cover the

surface as the stratum corneunm

These cells impregnated with dense

amounts of fibrous keratin

Những tế bào dẹt, nhữngø tế bào phủ bề mặt giống như the stratum

thấm một lượng lớn keratin

Trang 42

Section of vaginal wall Một đoạn của vách

do not flatten and

loose their nucleus as

Trang 43

Parotid gland Tuy n mang ế bào lát

Trang 44

BI U ỂU MÔ

MÔ VUÔNG

Sweat gland ducts stratified cuboidal

epithelium Bi u mô vuông t ng ng tuy n m hôi ểm cấu tạo ần Thị Cúc ở da ố ế bào lát ồ hôi

Trang 45

BI U MÔ D NG CHUY N TI P ỂU MÔ ẠI MÔ ỂU MÔ ẾT

Transitional epithelium Bi u mô chuy n ti p ế bào lát ểm cấu tạo ểm cấu tạo

Superficied cells Các t bào r t l nế bào dẹt có bờ ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ớp tế bào dẹt có bờ

Basement membrane

Màng đáy

Trang 46

2.2 PHÂN LO I BI U MÔ TUY N ẠI MÔ ỂU MÔ ẾT

Trang 47

TUY N NGO I TI T ẾT ẠI MÔ ẾT

 Tuy n ngo i i t là ế bào dẹt có bờ ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ

th ng ẳng các s n ảo

ph m ch ti t, ẩm chế tiết, ế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ

g i là ch t ch ọi là ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ

 T o b i ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ t bào có ế bào dẹt có bờ tính đ nh h ị Hằng ưngớp tế bào dẹt có bờ ng

Trang 48

PHÂN LO I TUY N NGO I TI T ẠI MÔ ẾT ẠI MÔ ẾT

 Các t bào tuy n bi t l p ế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ ện có nhân ập : nh ng t ti t ững chỗ bào tương ở cực đáy lõm sâu vào bào ế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ

nh y n m r i rác trong ầng ằng ảo bi u mô ph tr ểu mô ủa các ụ đơn

đ n ơn C c đ nh phình to ch a ch t nhày, c c ực chất là 1 lớp biểu mô phủ đơn ỉ gặp ở da ứng ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ụ đơn đáy h p ch a nhân ẹt có bờ ứng.

 Lá tuy n ế bào dẹt có bờ : khi t t c t bào c a bi u mô tr ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ảo ế bào dẹt có bờ ủa các ểu mô ụ đơn

đ n bi t hóa thành t bào ti t ch t nhày Lá ơn ện có nhân ế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ tuy n tìm th y ế bào dẹt có bờ ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ d dày và c trong c t ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ổi ổi ử cung.

 Tuy n trong bi u mô ph ế bào dẹt có bờ ểu mô ủa các : ch g p ỉ gặp ở da ặt trong cá thành trong

bi u mô gi t ng ểu mô ảo ầng

Trang 49

TUY N NG ẾT ỐNG

Simple tubular: tuy n ng đ n gi nế bào dẹt có bờ ối ơn ảo

Compound tubular : ng ph c t pối ứng ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ

Trang 50

 Tuy n túi : g m ế bào dẹt có bờ ồm ph n ch xu t d ng ng ầng ế bào dẹt có bờ ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ối và

ph n ch ti t phình to ầng ế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ ra thành các nang tuy n ế bào dẹt có bờ

Compound alveolar : túi ph c t pứng ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ

Simple branched tubular: túi chia nhánh

Compound tubuloalveolar: d ng ng túiạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ối

Trang 51

TUY N N I TI T ẾT ỘI TIẾT ẾT

 Không có ng bài xu t ối ấu tạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ

 T bào tuy n ế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ ti p xúc ch t ch v i mao ế bào dẹt có bờ ặt trong cá thành ẽ bị ép dẹt khi ớp tế bào dẹt có bờ

m ch nên đ a th ng s n ph m ch ti t ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ ưng ẳng ảo ẩm chế tiết, ế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ vào

Trang 52

PHÂN LO I TUY N N I TI T ẠI MÔ ẾT ỘI TIẾT ẾT

 Các t bào ế bào dẹt có bờ tuy n n i ti t bi t l p ế bào dẹt có bờ ộng ế bào dẹt có bờ ện có nhân ập : hi n ện có nhân.

di n nhi u trong ện có nhân ều ối ng tiêu hóa.

 Đám t bào tuy n ế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ : liên k t thành t ng đám ế bào dẹt có bờ ừng

 C quan n i ti t ơn ộng ế bào dẹt có bờ : t bào liên k t thành t ng ế bào dẹt có bờ ế bào dẹt có bờ ừng

lá bi u mô, v i b m t t do ểu mô ớp tế bào dẹt có bờ ều ặt trong cá thành ực chất là 1 lớp biểu mô phủ đơn ti p xúc v i ế bào dẹt có bờ ớp tế bào dẹt có bờ

các mao m ch ạo bởi 1 lớp tế bào dẹt có bờ

Ngày đăng: 14/07/2014, 20:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w