1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình kỹ thuật điện tử BJT và ứng dụng

79 1,2K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 BJT và Ứng Dụng
Tác giả Nguyễn Duy Nhật Viễn
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật, [https://www.exampleuniversity.edu.vn](https://www.exampleuniversity.edu.vn)
Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 3,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ thuật điện tử

Trang 1

Kỹ thuật điện tử

Nguyễn Duy Nhật Viễn

Trang 2

Chương 3 BJT và ứng dụng

Trang 4

Cấu tạo BJT

Trang 5

BJT (Bipolar Junction Transistors)

 Cho 3 lớp bán dẫn tiếp xúc công nghệ liên tiếp nhau.

 Các cực E: Emitter, B: Base, C: Collector.

 Điện áp giữa các cực dùng để điều khiển dòng điện.

Trang 9

Chiều dòng, áp của các BJT

B

C E

I B -

+

+

+ V EC -

-npn

I E = I B + I C

pnp

I E = I B + I C

Trang 10

+ _

I C

I E

I B

E B

C

V CB

V BE

Trang 11

I B

Vùng bão hòa

Vùng cắt I B = 0

Trang 12

Các tham số của BJT

Trang 14

 z12: Trở kháng ngược của BJT khi hở mạch ngõ vào.

 z21: Trở kháng thuận của BJT khi hở mạch ngõ ra

 z22: Trở kháng ra của BJT khi hở mạch ngõ vào

Trang 15

 y12: Dẫn nạp ngược của BJT khi ngắn mạch ngõ vào.

 y21: Dẫn nạp thuận của BJT khi ngắn mạch ngõ ra

 y22: Dẫn nạp ra của BJT khi ngắn mạch ngõ vào

Trang 16

 h12: Hệ số hồi tiếp điện áp của BJT khi hở mạch ngõ vào.

 h21: Hệ số khuếch đại dòng điện của BJT khi ngắn mạch ngõ ra

 h22: Dẫn nạp ra của BJT khi hở mạch ngõ vào

Trang 17

Phân cực cho BJT

Trang 18

Phân cực cho BJT

 Cung cấp điện áp một chiều cho các cực của BJT

 Xác định chế độ họat động tĩnh của BJT.

 Chú ý khi phân cực cho chế độ khuếch đại:

 Tiếp xúc B-E được phân cực thuận

 Tiếp xúc B-C được phân cực ngược

 Vì tiếp xúc B-E như một diode, nên để phân cực cho BJT, yêu cầu VBEV.

 Đối với BJT Ge: V~0.3V

 Đối với BJT Si: V~0.6VV

Trang 19

Đường tải tĩnh và điểm làm

việc tĩnh của BJT

 Đường tải tĩnh được vẽ

trên đặc tuyến tĩnh của

BJT Quan hệ: IC=f(UCE)

 Điểm làm việc tĩnh nằm

trên đường tải tĩnh ứng

với khi không có tín hiệu

Điểm làm việc tĩnh

L

K

IB=0

IB=max

Trang 21

Điểm làm việc tĩnh

Trang 22

Phân cực bằng dòng cố định

 Tính ổn định nhiệt

 Khi nhiệt độ tăng, IC tăng, điểm làm

việc di chuyển từ A sang A’ BJT dẫn

càng mạnh, nhiệt độ trong BJT càng

tăng, càng làm IC tăng lên nữa.

 Nếu không tản nhiệt ra môi trường,

điểm làm việc có thể sang A’’ và tiếp

Trang 24

Phân cực bằng dòng cố định

 Tìm IB, IC, VCE và công suất tiêu tán của BJT.

 Để BJT họat động ở chế độ khuếch đại, chọn UBE=V

Trang 25

A(6VV,4mA)

6V

40A 4

Trang 26

Phân cực bằng điện áp hồi tiếp

Trang 27

Phân cực bằng điện áp hồi tiếp

Trang 28

Phân cực bằng điện áp hồi tiếp

Trang 29

Phân cực bằng điện áp hồi tiếp

 Hồi tiếp:

 Lấy 1 phần tín hiệu ngõ ra, đưa ngược về ngõ vào

 Hồi tiếp dương:

 tín hiệu đưa về cùng pha với ngõ vào

 ứng dụng trong mạch dao động

 Hồi tiếp âm:

 tín hiệu đưa về ngược pha với ngõ vào

 dùng để ổn định mạch

 giảm hệ số khuếch đại

Trang 30

Phân cực bằng điện áp hồi tiếp

 Mạch hồi tiếp âm điện áp bằng

cách lấy điện áp UCE đưa về

với tụ C xuống masse

chiều.

masse theo tụ C mà không được

Trang 32

2 1 2

B B ng

B B

B

B CC hm

B

R R

R R R

R R

R

R V

Trang 34

U CE

IC

VCC(RC+RE)

VCC

UCEA

ICA

Trang 35

Phân cực tự động

 Tính ổn định nhiệt

 Khi nhiệt độ tăng, IC tăng từ ICA

sang ICA’, điểm làm việc di

chuyển từ A sang A’ IC tăng

Trang 36

Phân cực tự động

 Mạch ổn định nhiệt bằng hồi tiếp

âm dòng điện emitter qua RE

 RE gọi là điện trở ổn định nhiệt

Trang 37

Mạch khuếch đại dùng BJT

Trang 38

Các cách mắc mạch BJT

 E-C (Emitter Common).

 Vào B ra C, E chung vào

B

Trang 39

Mô hình tín hiệu nhỏ của BJT

 Mô hình :

 BJT được thay bằng mạch tương đương sau

 Dùng trong sơ đồ E-C và C-C

r=VT/IC

Trang 40

Mô hình tín hiệu nhỏ của BJT

Trang 41

Quy tắc vẽ sơ đồ tương đương tín

hiệu xoay chiều

 Đối với tín hiệu xoay

Trang 42

Mạch khuếch đại E-C

 en, Rn: Nguồn tín hiệu và điện

trở trong của nguồn.

 C1, C2: Tụ liên lạc, ngăn thành

phần 1 chiều, cho tín hiệu

xoay chiều đi qua.

 CE: Tụ thoát xoay chiều, nâng

cao hệ số khuếch đại toàn

Trang 43

Mạch khuếch đại E-C

 Sơ đồ tương đương

Trang 44

Mạch khuếch đại E-C

Trang 45

Mạch khuếch đại E-C

 Hệ số khuếch đại dòng điện:

Gọi KI là hệ số khuếch đại dòng điện:

Ta có:

v B v

v B v

v v

t

t C

B t

t C

B t

t r

R

r i i

r i R i u

R

R R

i i

R R

i R

i u

.

.

//

//

i

i dòngvào dòngra

Trang 46

Mạch khuếch đại E-C

 Hệ số khuếch đại điện áp:

Gọi KU là hệ số khuếch đại điện áp:

Ta có:

t t

t

n v

v n

v

n v

t t r

R K

R

i K

R R

i

en R

R

e i

R i u

n

r U

e

u ápvào

ápra

K  

Trang 47

Mạch khuếch đại E-C

Trang 48

Mạch khuếch đại E-C

 Nhận xét:

Mạch khuếch đại E-C có biên độ Ki, KU>1 nên vừa khuếch đại dòng điện, vừa khuếch đại điện áp.

Mạch khuếch đại E-C với KI, KU có dấu âm nên tín hiệu ngõ ra ngược pha với tín hiệu ngõ vào.

Điện trở vào và điện trở ra của mạch E-C có giá trị trung bình trong các sơ đồ khuếch đại.

Trang 52

Mạch khuếch đại B-C

 Hệ số khuếch đại dòng điện:

Gọi KI là hệ số khuếch đại dòng điện:

Ta có:

v t C

v

v E v

v E v

v v

t

t C

E t

t C

E t

t r

R R R

K

R

r i i

r i R i u

R

R R

i i

R R

i R

i u

).

//

(

.

.

//

//

i

i dòngvào dòngra

Trang 53

Mạch khuếch đại B-C

 Hệ số khuếch đại điện áp:

Gọi KU là hệ số khuếch đại điện áp:

Ta có:

n v

v n

v

n v

t t r

R R

i

en R

R

e i

R i u

n

r U

e

u ápvào

ápra

K  

KI~1 nhưng Rt>>Rv, Rnnên KU>1 : mạch khuếch đại điện áp.

Trang 54

+VE

Trang 55

Mạch khuếch đại B-C

 Nhận xét:

Mạch khuếch đại B-C có biên độ Ki<1, KU>1 nên mạch không khuếch đại dòng điện, chỉ khuếch đại điện áp.

Mạch khuếch đại B-C với KI, KU có dấu dương nên tín hiệu ngõ ra cùng pha với tín hiệu ngõ vào.

Điện trở vào của mạch B-C có giá trị nhỏ nhất trong các sơ đồ khuếch đại.

Trang 59

Mạch khuếch đại C-C

 Hệ số khuếch đại dòng điện:

Gọi KI là hệ số khuếch đại dòng điện:

Ta có:

v B v

v B v

v v

t

t E

B t

t E

E t

t r

R

r i i

r i R i u

R

R R

i i

R R

i R i u

.

.

//

) 1

( //

i

i dòngvào dòngra

Trang 60

Mạch khuếch đại C-C

 Hệ số khuếch đại điện áp:

Gọi KU là hệ số khuếch đại điện áp:

Ta có:

t t

t

n v

v n

v

n v

t t r

R K

R

i K

R R

i

en R

R

e i

R i u

n

r U

e

u ápvào

ápra

K  

KI~(1+), Rv~rv~(1+)RE//Rt>>Rn nên KU~1: không khuếch đại điện áp

Trang 63

Phương pháp ghép các tầng khuếch đại

Trang 64

Ghép tầng

 Yêu cầu mạch khuếch đại từ tín hiệu rât nhỏ ở đầu vào thành tín hiệu rất lớn ở đầu ra Không thể dùng 1 tầng khuếch đại mà phải dùng nhiều tầng

Tầng khuếch đại thứ 2

Tầng khuếch đại thứ n Rt

Trang 65

Ghép tầng bằng tụ

 Ưu: Đơn giản, cách ly thành phần 1 chiều giữa các tầng

 Nhược: Suy giảm thành phần tầng số thấp

Trang 67

Ghép tầng trực tiếp

 Ưu: Giảm méo tần số thấp Đáp tuyến tần số bằng phẳng

 Nhược: Phức tạp

Trang 68

Mạch khuếch đại công suất

Trang 69

 Công suất ra tải.

 Công suất tiêu thụ

 Hệ số khuếch đại

 Độ méo phi tuyến

 Đặc tuyến tần số

Trang 70

Chế độ làm việc của BJT

 Chế độ A:

 BJT làm việc với cả hai bán kỳ của tín hiệu vào

 Ưu: Hệ số méo phi tuyến nhỏ

 Nhược: Hiệu suất thấp <50%

 Chế độ B:

 BJT chưa được phân cực, BJT làm việc với một bán

kỳ của tín hiệu vào

 Ưu: Hiệu suất cao, ~78%

 Nhược: Méo phi tuyến

Trang 71

Chế độ làm việc của BJT

Vùng tắt

Vùng khuếch đại A

Trang 72

Chế độ làm việc của BJT

 Chế độ AB:

 Chế độ C:

Trang 73

Khuếch đại công suất chế độ A

 Nhược: Yêu cầu điện trở tải phải lớn thì công suất ra mới lớn Dùng cho mạch công suất nhỏ.

 Khắc phục: Để phối hợp trở kháng, sử dụng biến áp.

Trang 74

Khuếch đại công suất chế độ B có biến áp

biến áp

 Chế độ B: BJT Q1 và Q2 chưa được phân cực

 R: Đảm bảo chế độ làm việc cho Q1 và Q2 Mỗi bán kỳ chỉ

Trang 75

Khuếch đại công suất chế độ B có

Trang 76

Khuếch đại công suất chế độ AB có biến áp

biến áp

 Chế độ AB: Q1 và Q2 được phân cực yếu nhờ R1, R2

 T1: Biến áp đảo pha, cho 2 tín hiệu ra ngược pha nhau

Trang 77

Khuếch đại công suất chế độ AB có biến áp

Trang 78

Khuếch đại công suất chế độ AB không biến áp

Trang 79

Khuếch đại công suất chế độ AB không biến áp

Ngày đăng: 06/10/2013, 20:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Cho BJT như hình vẽ. - Giáo trình kỹ thuật điện tử BJT và ứng dụng
ho BJT như hình vẽ (Trang 10)
 Cho mạch như hình vẽ, với V BB=5V,  R BB=107.5kΩ, β=100,  R CC=1kΩ, Vγ=0.6V,  V CC=10V - Giáo trình kỹ thuật điện tử BJT và ứng dụng
ho mạch như hình vẽ, với V BB=5V, R BB=107.5kΩ, β=100, R CC=1kΩ, Vγ=0.6V, V CC=10V (Trang 23)
Mô hình tín hiệu nhỏ của BJT - Giáo trình kỹ thuật điện tử BJT và ứng dụng
h ình tín hiệu nhỏ của BJT (Trang 39)
Mô hình tín hiệu nhỏ của BJT - Giáo trình kỹ thuật điện tử BJT và ứng dụng
h ình tín hiệu nhỏ của BJT (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w