1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan tiet 97

12 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 666,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỚP 4C CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ Môn Toán... Toán BÀI: Phân số và phép chia số tự nhiên... Toán BÀI: Phân số và phép chia số tự nhiên... Toán BÀI: Phân số và phép chia số tự nhiê

Trang 1

LỚP 4C CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ

VỀ DỰ GIỜ Môn Toán

Trang 2

Thø ba, ngµy 05 th¸ng 01 n¨m 2010.

To¸n

Bµi tËp :Đọc các phân số sau:

Viết các phân số sau:

6 8

9 14

; .

Trang 3

Thứ ba, ngày 05 tháng 01 năm 2010.

Toán

BÀI: Phân số và phép chia số tự nhiên

Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em Hỏi mỗi em

được mấy quả cam?

Bài giải Mỗi em có số cam là:

8 : 4 = 2 (quả)

Đáp số : 2 quả

Trang 4

Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi mỗi em đư

ợc mấy phần của cái bánh?

Thứ ba, ngày 05 tháng 01 năm 2010.

Toán

BÀI: Phân số và phép chia số tự nhiên

Trang 5

Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi mỗi em được mấy phần của cái bánh?

Thứ ba, ngày 05 tháng 01 năm 2010.

Toán

BÀI: Phân số và phép chia số tự nhiên

Mỗi bạn được (ba phần tư) của cỏi bánh

4 3

Trang 6

Nh ận xột: Thương của phép chia số tự nhiên cho số

tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử

số là số bị chia v à mẫu số là số chia.

Thứ ba, ngày 05 tháng 01 năm 2010.

Toán

BÀI: Phân số và phép chia số tự nhiên

Ta viết: 3: 4 = 3 (cỏi bỏnh)

4

Ví dụ 2: Ví dụ 2: 3 : 4 =

Ví dụ 1: 8 : 4 = 2

4 3

Trang 7

Viết thương của mỗi phộp chia sau dưới dạng phõn số:

7 : 9 5 : 8

6 : 19 1 : 3

Thứ ba, ngày 05 tháng 01 năm 2010.

Toán

Phân số và phép chia số tự nhiên

Nh ận xột : Thương của phép chia số tự nhiên cho số

tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử

số là số bị chia v à mẫu số là số chia.

Bài 1:

1 3

7

5

19

6

=

=

=

=

Trang 8

Thứ ba, ngày 05 tháng 01 năm 2010.

Toán

Phân số và phép chia số tự nhiên.

Viết theo mẫu:

36:9 ; 88:11

0:5 ; 7:7

24 : 8 = 24 = 3

8

Nhận xột: Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.

Bài 2:

88 11

9 36

0 5

7 7

=

=

Mẫu :

Trang 9

a/ Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu

số bằng 1(theo mẫu):

6 = ; 1 = ; 27 = ; 0 = ; 3 =

b) Nhận xột : Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1.

Thứ ba, ngày 05 tháng 01 năm 2010

Toán

Phân số và phép chia số tự nhiên.

1

=

6 1

1 1

27 1

0

3

Nhận xột: Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.

9

Bài 3:

Trang 10

Hết giờ

Đáp án : C

01s

Thương của phép chia 4: 7 là:

9

5

4

5

7

4

8

6

07s

B t đ u ắ ầ

TRÒ CHƠI: AI NHANH - AI ĐÚNG?

Trang 11

Hết giờ

Đáp án : B

01s

Thương của phép chia 7 : 8 là:

9

6

8

7

7

4

8

6

07s

B t đ u ắ ầ

TRÒ CHƠI: AI NHANH - AI ĐÚNG?

Ngày đăng: 14/07/2014, 19:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w