1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập Hóa học vô cơ

124 8,5K 65
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hóa Học Vô Cơ
Người hướng dẫn PGS. Nguyễn Đức Vận
Trường học Nhà xuất bản giáo dục
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 1983
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Hóa học vô cơ

Trang 1

PGS NGUYỄN ĐỨC VẬN

Nhà xuất bản giáo dục 1983

MỤC LỤC

Trang 2

Phần I – Câu hỏi và bài tập

Đ1 Khí trơ

Đ2 Hidro

Đ3 Các Halogen

Đ4 Oxi

Đ5 Lưu huỳnh- Phân nhóm Selen Đ6 Nitơ- Phot pho

Đ7.Phân nhóm Asen

Đ8 Cacbon-Silic

Đ9 Tính chất của kim loại

Đ10 Kim loại kiềm

Đ11 Kim loại kiềm thổ

Đ12 Nhôm

Đ13 Gecmani – Thiếc – Chì

Đ14 Đồng – Bạc – Vàng

Đ15 Kẽm – Cadimi – Thủy ngân

Đ16 Crom – Mangan – Sắt

Phần II – Hướng dẫn trả lời

Phần I: Câu hỏi và bài tập

Trang 3

1 KHÍ TRƠ (He – Ne – Ar – Kr – Xe)

1 Trình bày đặc điểm của khí trơ ?

(Cấu trúc electron, bán kính nguyên tử, năng lượng Ion hóa) Nhận xét và cho kết luận về khả năng phản ứng của các nguyên tố đó

2 Nhiệt độ nóng chảy của các khí trơ có các giá trị sau :

Tnc(o C): -272 -249 -189 -157 -112 -71

Giải thích sự thay đổi nhiệt độ nóng chảy trong dãy từ Heli đến Radon

3 Thể Ion hóa thứ nhất của các khí trơ có các giá trị sau:

Hãy giải thích tại sao khi nguyên tử tăng thì thế Ion hóa giảm?

4 Hãy trình bày các đặc tính của Heli ?

(nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, độ tan độ dẫn điện).Từ đó cho biết những ứng dụng quan trọng của Heli ?

5 Mức oxi hóa đặc trưng của Kripton, Xenon và Radon ? Tại sao các mức độ lại không đặc trưng đối với các khí trơ còn lại ?

Từ nhận xét trên hãy giải thích hoạt tính hóa học của các khí trơ? Nêu

Hãy tìm dẫn chứng để chứng minh kết luận trên và giải thích

8 Tại sao nguyên tử Xenon không tạo ra phân tử Xe2 mặc dù có khả năng tạo

ra liên kết hóa học với nguyên tử Flo hoặc Oxi ?

9 Tại sao nguyên tử Clo ít có khả năng tạo ra hợp chất hóa học với Xenon trong khi đó Flo lại tạo ra dễ dàng hơn ?

10 Độ bền với nhiệt độ thay đổi như thế nào trong dãy KrF4 , XeF4 và RnF4?

11 Viết phương trình các phản ứng sau:

XeF4 + KI → XeF4 + KI →

XeF4 + H2 →

XeF4 + Na →

Đ 2.HIĐRO (H)

Trang 4

12.a) Đặc điểm nguyên tử của các đồng vị của Hidro.

b) Tính chất vật lí quan trọng của Hidro nhẹ và ứng dụng của những chất đó?

c) Tại sao Hidro nhẹ lại có độ khuếch tán lớn?

13 Hidro nhẹ hơn hay nặng hơn không khí bao nhiêu lần? Có thể chuyển Hidro

từ cốc này sang cốc khác được không?

14.a) Trong hai khuynh hướng phản ứng (oxi hóa _khử) của Hidro thì khuynh hướng nào điển hình nhất? tại sao?

b)Khi tạo ra các chất dưới đây phản ứng thuộc về khuynh hướng nào? Hidro clorua; nước; amoniac; silan; metan; canxi hiđrua; natri hiđrua Liên kết trong các hợp chất đó thuộc kiểu liên kết nào?

15.a) Tính chất hóa học quan trọng của Hidro? Tại sao ở nhiệt độ thường Hidro kém hoạt động về mặt hóa học?

b) Những nguyên tố nào có khả năng phản ứng với Hidro ở nhiệt độ phòng?

16 Trong công nghiệp Hidro được điều chế bằng những phương pháp nào và được dùng để làm gì? Nguyên tắc chung của các phương pháp đó?

17 Trong quá trình luyện than cốc bằng phương pháp chưng khô than đá người

ta thu được hỗn hợp khí lò cốc gồm 50% N2, 25%CH4, 10% H2, 5% CO, 5%

CO2 và 5% Hidro cacbon Bằng phương pháp nào có thể tách được Hidro ra khỏi hỗn hợp đó? Phương pháp tách đó dựa trên những nguyên tắc nào?18.a) ứng dụng của Hidro mới sinh?

b) Tại sao Hidro mới sinh lại có hoạt tính hóa học cao hơn Hidro phân tử? Lấy ví dụ minh họa?

19 Viết phương trình phản ứng khi cho khí Hidro tácdụng với các chất sau:

Cl2 ,O2, N2, CO ,CuO

Nêu rõ các điều kiện phản ứng và ứng dụng các phản ứng đó trong thực tế.20.a) Tại sao khi điều chế khí Hidro bằng phương pháp điện phân nước lại phải cho thêm dung dịch NaOH hoặc H2SO4?

b) Có thể thay NaOH bằng KOH, HNO3, Na2SO4 ,CuSO4, CuCl2 được

b) Tại sao khi điều chế Hidro bằng cách cho Zn tinh khiết tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng lại phải thêm một ít dung dịch CuSO4

23 Làm thế nào để thu được khí Hidro tinh khiết và khô khi điều chế khí đó bằng cách cho kẽm kim loại tác dụng với HCl trong bình kíp?

24 Trong thành phần các hợp chất hóa học, Hidro nằm ở dạng Ion nào?

Ion H+ tồn tại trong điều kiện nào?

25 Tại sao khí Hidro rất khó hòa tan trong nước hoặc trong các dung môi hữu cơ?

26 Cấu tạo của Ion Hidroxoni? trong điều kiện nào tạo ra Ion đó

27 Tại sao trong các nguyên tố nhóm I chỉ có Hidro tạo ra đơn chất dạng khí ở nhiệt độ phòng?

Trang 5

28 Liên kết Hidro là gì? Những chất như thế nào tạo ra liên kết Hidro?

29 Dựa trên những cơ sở thực tế nào để nói rằng Hiđrua của kim loại kiềm là những hợp chất "muối"?

30.a) Những nguyên tố nào hình thành các Hiđrua Ion và Hiđrua cộng hóa trị?b) Bản chất của các loại Hiđrua đó?

31 Bằng những dẫn chứng nào để kết luận rằng liên kết trong các Hiđrua của các kim loại kiềm và kiềm thổ có bản chất Ion?

32 Góc hóa trị trong phân tử Hiđrua và Florua của một số nguyên tố thuộc chu

kì II có các giá trị sau:

X-C-X X-N-X X-O-X

C2H4 120o NH3 107o H2O 104,5o

C2F2 114o NF3 102o F2O 101,5o

Hãy giải thích sự giảm góc hóa trị từ hiđrua đến florua?

33 Hãy nêu nhận xét chung về sự biến thiên tính khử, tính bền, tính axit của hiđrua cộng hóa trị trong chu kì và trong phân nhóm trong hệ thống tuần hoàn

34 Hãy giải thích nguyên nhân tính axit tăng trong dãy : NH3 – H2O – HF và

từ HF đến HI?

35 Hãy giải thích tại sao bán kính của Ion Cl- là 1,81 Ǻ nhưng khoảng cách giữa nhân hidro và nhân nguyên tử Clo trong phân tử HCl chỉ bằng 1,28 Ǻ?

Đ 3 Các Halogen

(F, Cl, Br, I, At)

Trình bày đặc điểm cấu trúc nguyên tử của halogen (bán kính nguyên tử, cấu trúc electron năng lượng Ion hóa, ái lực electron) từ đặc điểm đó hãy cho biết trong hai khuynh hướng phản ứng (oxi hóa – khử) của các halogen thì khuynh hướng nào là chủ yếu?

36 Dựa vào thuyết liên kết hóa trị hãy cho biết:

a) Mức oxi hóa đặc trưng của các halogen

b) Tại sao phản của các halogen đều cấu tạo từ hai nguyên tử?

37 Tại sao Flo không thể xuất hiện mức oxi hóa dương trong các hợp chất hóa học?

Tại sao với Clo, Brom, Iot thì mức oxi hóa chẵn không phải là mức đặc trưng?

38 Năng lượng liên kết X-X (Kcal/mol) của các halogen có giá trị sau:

F2 Cl2 Br2 I2

Hãy giải thích Tại sao từ F2 đến Cl2 năng lượng liên kết tăng, nhưng Cl2 đến

I2 năng lượng liên kết giảm?

39 Phản ứng phân hủy phân hủy phân tử thành nguyên tử X2 → 2X của các halogen ở các nhiệt độ sau:

Hãy giải thích sự thay đổi độ bền nhiệt của các phân tử halogen

Trang 6

40 Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen có các giá trị sau:

Tnc(o C): - 223 -101 -7,2 113,5

Ts(o C): -187 -34,1 38,2 184,5

Nhận xét và giải thích?

41 a) Tại sao các halogen không tan trong nước nhưng tan trong benzen?

b) Tại sao Iot tan ít trong nước nhưng lại tan trong dung dịch kali iođua?

42 Giải thích nguyên nhân hình thành các tinh thể hiđrat Cl2.8H2O hidrát đó

có phải là chất hóa học không?

43 Hãy so sánh các đại lượng: ái lực Electron, năng lượng liên kết, năng lượng hđrat hóa, thế tiêu chuẩn của Clo và Flo từ đó giải thích:

a) Tại sao khả năng phản ứng của Flo lại lớn hơn Clo?

b) Tại sao trong dung dịch nước Flo có tính oxi hóa mạnh hơn Clo

44 Lấy ví dụ để chứng minh rằng theo chiều tăng số thứ tự nguyên tử của các halogen thì tính dương điện lại tăng?

45 Bằng phản ứng với hidro hãy chứng minh rằng tính oxi hóa của các

halogen giảm dần từ Flo đến Iot

46 a) Trình bày các phản ứng khi cho các halogen tác dụng với nước

b) Flo có khả năng oxi hóa nước giải phóng oxi hóa , các halogen khác có tính chất này không? Giải thích

47 a) Tại sao khi cho các halogen tác dụng với kim loại lại tạo ra những hợp chất ứng với số oxi hóa tối đa của các kim loại đó? Lấy ví dụ để minh họa.b) Tại sao Flo là chất oxi hóa mạnh nhưng Cu, Fe, Ni, Mg không bị Flo ăn mòn?

48 a) Tìm dẫn chứng để chứng minh rằng theo chiều tăng số thứ tự nguyên tử trong nhóm halogen thì tính khử tăng

b) Viết các phương trình phản ứng và nêu hiện tượng khi cho khí clo từ từ

đi qua dung dich gồm Kali bromua và Kali iotđua ?

49 Các phương pháp điều chế halogen trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

a) Các phương pháp đó dựa trên những nguyên tắc nào?

b) Diều kiện cụ thể của phản ứng?

c) Phạm vi ứng dụng của mỗi phương pháp?

50 a) Bằng cách nào có thể thu được Flo từ HF?

b) Tại sao không thể điều chế Flo bằng phương pháp điện phân dung dịch nước có chứa ion Florua?

c) Flo là chất oxi hóa mạnh nhưng tại sao khi điều chế Flo bằng phương pháp điện phân thì thùng điện phân và cực âm lại làm bằng đồng hoặc bằng thép?

51 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế Clo bằng phương pháp cho KMnO4 tác dụng với HCl

a) Tại sao không thể dùng phương pháp đó để điều chế Flo ?

b) Có thể điều chế Brom và Iot bằng phương pháp đó được không?

c) Có thể thay KMnO4 bằng MnO2 Hoặc K2Cr2O7 được không?

52 Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các hidro halogenua thay đổi như thế nào? Giải thích nguyên nhân

Trang 7

53 Độ bền đối với nhiệt từ HF đến HI thay đổi như thế nào? Có phù hợp với

sự thay đổi nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi không?

54 a) Hỗn hợp đẳng phí (hay hỗn hợp đồng sôi) là gì?

b) Tại sao các hidro halogenua lại hay bốc khói trong không khí ẩm?

c) Tại sao dung dịch HCl nồng độ lớn hơn 20% lại có hiện tượng bốc khói trong không khí, nhưng dung dịch có nồng độ bé hơn 20% lại không có hiện tượng đó?

55 Bằng cách nào có thể xác định nhanh hàm lượng phần trăm của HCl trong dung dịch khi đã biết khối lượng riêng của dung dịch ?

a) Hãy tính hàm lượng % của HCl trong các dung dịch có khối lượng riêng (g/cm3):1,025; 1,050; 1,08; 1,135; 1,195

b) Hãy tính gần đúng khối lượng riêng (g/cm3) của các dung dịch HCl khi hàm lượng HCl là: 12%, 20%, 30%, 32,5%

56 a) Tại sao axit HF lại là axit yếu trong đó các axit HX của các halogen còn lại là axit mạnh?

b) Tại sao axit HF lại tạo ra muối axit còn các axit HX khác không có khả năng đó?

57 a) Tính axit trong dãy từ HF đến HI thay đổi như thế nào? Giải thích

nguyên nhân?

b) Vai trò của HI trong các phản ứng sau đây có giống nhau không?

2FeCl3 +2HI → 2FeCl2 + I2 +2HCl (1)

Zn+2HI → ZnI2 + H2 (2)

58 a) Tại sao khi cho HCl tác dụng với Sắt hoặc Crom lại tạo ra FeCl2, CrCl2

mà không phải là FeCl3 ,CrCl3?

b) Với axit HBr, HI phản ứng có tương tự như thế không?

59 a) Trong các muối Kali halogenua muối nào có thể phản ứng được với

FeCl3 để tạo nên FeCl2?

b) Cho kết luận về tính khử của các halogenhidric?

60 a) Viết các phương trình phản ứng khi cho H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp CaF2, SiO2 ứng dụng của phản ứng?

b) Nếu thay CaF2 bằng CaCl2 phản ứng có xảy ra như thế không ?

61 a) Hãy giải thích tại sao HF chỉ được phép đựng trong các bình bằng nhựa.b) Phản ứng xảy ra có khác nhau không khi cho thủy tinh tác dụng với HF

và với HCl?

62 a) Tại sao tính khử của các hidro halogenua tăng lên từ HF đến HI?

b) Tại sao các dung dịch axit Bromhiđric và axit Iodhiđric không thể để trong không khí? Hãy viết các phương trình phản ứng khi cho Oxi tác dụng với dung dịch axit halogenhiđric

63 a) Tại sao hidrohalogenua lại tan rất mạnh trong nước?

b) Khi cho hidro clorua tan trong nước có hiện tượng gì? Tại sao dung dịch lại có tính axit? Hidro clorua lỏng có phải là axit không?

64 a) Trong phòng thí nghiệm, hidro clorua được điều chế bằng cách nào?

b) Nếu dùng dung dịch H2SO4 loãng và NaCl loãng có tạo ra HCl ?

c) Phương pháp trên có thể dùng để điều chế HBr và HI được không?

65 a) Trong công nghiệp, axit HCl được điều chế bằng phương pháp nào?b) Phương pháp đó dựa trên những nguyên tắc nào?

Trang 8

c) Có thể vận dụng phương pháp đó cho các axit halogen hiđric khác được không? Lí do?

66 Trình bày phương pháp điều chế axit HF, HBr, HI Phương pháp đó dựa trên những cơ sở lí luận nào?

67 Hãy trình bày những hiểu biết của mình về các halogenua ion: a) Những nguyên tố nào tạo ra các halogenua ion?

b) Mức độ liên kết Ion trong các halogenua đó?

68 Tính chất của các halogenua Ion

69 a) Những nguyên tố nào hình thành các halogenua cộng hóa trị?

b) Đặc tính của loại hợp chất đó?

70 So sánh tính bền, tính oxi hóa của các oxit Cl2O, ClO2, Cl2O6, Cl2O7? Tại sao các oxit đó không thể điều chế được bằng phương pháp tổng hợp?

71 Cấu trúc phân tử của các oxit Cl2O, ClO2, Cl2O7

a) Trong các oxit đó oxit nào có tính thuận từ? lí do?

b) Bằng những phản ứng nào có thể chứng minh được rằng các oxit của Clo đều là các Anhiđrit? Viết phương trình của các phản ứng?

72 Hãy trình bày một vài đặc điểm của các oxit của halogen?

73 Viết các công thức các axit chứa Oxi của các halogen Tên gọi các axit và muối tương ứng?

74 a) Nêu nhận xét về tính bền, tính axit, tính oxi hóa của các axit

hipohalogenơ

b) Trong các axit đó axit nào có nhiều ứng dụng trong thực tế

75 a) Nước Clo là gì? Nước Javen là gì? Clorua vôi là gì? Các chất đó được dùng làm gì?

b) Khi cho CO2 qua dung dịch nước Javen hoặc dung dịch Ca(OCl)2 có hiện tượng gì xảy ra? Giải thích

76 a) Tại sao nước Clo, nước Javen, Clorua vôi có tác dụng tẩy màu?

b) Từ các chất ban đầu: CaCO3 , NaCl , bằng nhữngphản ứng nào điều chế được Clorua vôi? Viết các phương trình phản ứng

77 Viết phương trình phản ứng khi cho dung dịch nước Clo tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch KI, dung dịch Natri Thiosunfat

78 a) Cho các Halogen Cl2 , Br2 , I2 tác dụng với nước, với dung dịch KOH có những phương trình phản ứng nào xảy ra

b)Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch KOH loãng sau đó đun nóng dung dịch từ từ lên 7000C người ta thu được chất gì? Viết các phương trình phản ứng

79 Hai chất CaOCl2 và (CaOCl)2 điều chế bằng cách nào? Có thể từ những nguyên liệu tự nhiên nào? Chúng giống và khác nhau ở chỗ nào? Gọi tên các chất đó?

80 a) Cho một ít axit Bromhidric vào nước Javen cóphản ứng gì xảy ra?

b) Nếu đun nóng nước Javen cho đến khi khô vừa hết nước sau đó cho thêm axit HBr thì phản ứng có khác không?

81 Cho 2 cặp phản ứng:

a) Cl2 + 2KBr = Br2 + 2KCl

2KClO3 + Br2 = 2KBrO3 + Cl2

b) Cl2 + 2KI = I2 + 2KCl

Trang 9

83 a, Cho nhận xét về sự biến thiên tính axit trong dãy HClO – HBrO – HIO.

b, Cho một ít axit Clohidric vào nước javen loãng có hiện tượng gì xảy ra? Thay HCl bằng H2SO4 loãng hay HBr có khác không?

84 So sánh tính bền, tính axit, tính oxi hóa của các oxi axit HClO , HClO2 , HClO3 , HClO4 Giải thích về sự biến thiên các tính chất

85 Viết các phương trình của các phản ứng:

86 So sánh tính axit, tính bền, tính oxi hóa của các axit halogenic Lấy ví dụ minh họa

87 Bằng phương pháp nào có thể tách được HClO ra khỏi hỗn hợp với HCl?

88 Bằng cách nào có thể điều chế được HClO từ HCl?

89 Từ Kaliclorua bằng phương pháp nào có thể điều chế được Kaliclorat?

91 Từ KClO3 bằng phương pháp nào có thể điều chế được KClO4

92 Sẽ thu được sản phẩm nào khi cho KClO3 tác dụng với:

f) Hỗn hợp gồm axit oxalic và H2SO4 loãng

93 Làm thế nào tách được các chất ra khỏi hỗn hợp:

(%)

KClO4(%)0,0

10

15

20

3,24,8-6,8

0,71,11,4-

40506070

12,716,520,624,5

5,1-10,9

Trang 10

25

30

-9,2

-1,72,2-

8090100

28,432,336,0

-18,2

-Vẽ đồ thị độ tan của hai chất trên theo nhiệt độ

95 a) Có thể điều chế axit peiodic từ muối BaH3IO6 được không ?

b) Tại sao H5IO6dễ dàng tạo ra muối axit ?

c) Tại sao trong tất cả các halogen thì chỉ có Iot là tạo ra axit đa chức?

96 Hãy trình bày vài nhận xét về các hợp chất giữa các halogen Tính chất cơ bản của chúng?

97 a) Tại sao số nguyên tử Flo liên kết với các halogen khác tăng dần từ Clo đến Iot?

b) Tại sao Iot không tạo ra hợp chất với Clo tương tự hợp chất IF7?

c) Tại sao chỉ số n trong hợp chất XYn (hợp chất giữa các halogen) là những

số lẻ

Đ 4.Oxi

98 a) Trình bày đặc điểm về cấu trúc nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm

VI a? (bán kính nguyên tử, cấu trúc electron, năng lượng Ion hóa, ái lực electron)

b) Từ những nhận xét đó hãy cho biết trong hai khuynh hướng phản ứng (oxi hóa – khử) thì khuynh hướng nào là chủ yếu?

99 a) Tại sao mức oxi hóa đặc trưng của Oxi là -2 mặc dù Oxi ở nhóm VI a? b) Oxi có khả năng thể hiện mức oxi hóa dương không? Lấy dẫn chứng để minh họa

100 Hãy trình bày cấu trúc phân tử Oxi theo quan điểm của phương pháp liên kết hóa trị và phương pháp obitan phân tử Giải thích tính thuận từ của phân

tử Oxi

101 Hãy xây dựng giản đồ các mức năng lượng gần đúng theo thuyết obitan phân tử của phân tử và các Ion phân tử sau đây:O2+, O2, O2-, O22-

Trong các trường hợp trên trường hợp nào có tính thuận từ?

102 Trình bày cấu trúc của các Ion O2+, O2-, O22- Trong những hợp chất nào có chứa các ion đó?

103 Khoảng cách giữa các hạt nhân nguyên tử Oxi O-O trong các ion phân tử Oxi có giá trị sau:

O2+ O2 O2 O22

d O - O (Ao) 1,123 1,207 1,39 1,49

Hãy giải thích sự tăng độ dài liên kết trong dãy trên

104 Bán kính Ion của các nguyên tố nhóm VI a và các halogen có giá trị sau:

O2- S2- Se2- Te

Trang 11

b) Hàm lượng của các đồng vị bền trong khí quyển?

c) Hãy tính nguyên tử lượng của Oxi theo đơn vị Oxi và đơn vị Cacbon

106 a) Những đơn chất nào không có khả năng phản ứng trực tiếp với oxi?

b) Tại sao oxi là nguyên tố hoạt động mạnh hơn Clo, nhưng ở điều kiện thường lại tỏ ra kém hoạt động hơn?

107 Cho oxi tác dụng với hidro, photpho, cacbon, nitơ, cacbon oxit, lưu huỳnh đioxit Viết phương trình của các phản ứng Ghi rõ các điều kiện xảy ra phản ứng ứng dụng thực tế của các phản ứng đó

108 Nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng khi đốt cháy cacbon, lưu huỳnh, phốt pho, sắt trong bình đựng oxi nguyên chất? Viết phương trình của các phản ứng Nếu đốt cháy các chất trên trong không khí thì có khác gì không? Tại sao?

109 Hãy trình bày nhận xét chung về tương tác của oxi với các nguyên tố khác

110 a) Nguyên tắc điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

b) Viết phương trình phản ứng điều chế oxi từ KClO3, KMnO4 bằng phương pháp nhệt phân

111 a) Hãy giải thích cơ chế quá trình tạo ra oxi bằng phương pháp điện phân.b) Tại sao không thể thu được oxi khi điện phân nước nguyên chất?

c) Có thể thu được oxi khi điện phân các dung dịch K2SO4, KCl, KNO3, KOH, HNO3 không?

112 Trong công nghiệp oxi được điều chế bằng phương pháp nào? Nguyên tắc chung của phương pháp đó

113 Trình bày cấu tạo phân tử ozon

114 a) So sánh tính chất hóa học của oxi và ozon

b) Viết phương trình phản ứng giữa oxi và ozon với Ag, PbS, KI Có nhận xét gì qua các phản ứng đó?

115 Ozon có thể tồn tại trong không khí có chứa một lượng lớn các khí SO2,

CO2, HF, NH3 được không?

116 a) Cách nhận ra ozon

b) Giấy hồ tinh bột tẩm ướt dung dịch KI, khi gặp ozon từ màu trắng

chuyển thành màu xanh đen Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng

117 Bằng phương pháp nào có thể nhận ra được ozon có trong hỗn hợp với hơi hidro peoxit?

118 Các phương pháp điều chế ozon?

119 Có thể dùng những chất nào dưới đây để làm anot khi điều chế ozon bằng phương pháp dung dịch axit sunfuric? (than chì, platin, bạc vàng)

120 a) Đặc điểm về cấu tạo phân tử của H2O và H2O2?

b) Những tính chất gây ra từ những đặc điểm đó?

Trang 12

121 a) Tại sao H2O và H2O2 ở điều kiện thường là những chất lỏng, có nhiệt độ sôi cao?

b) Tại sao hai chất đó lại có thể trộn lẫn với nhau theo bất kì tỉ lệ nào?

122 a) Tại sao khi đun nóng chảy nước đá có hiện tượng co thể tích?

b) Tại sao ở áp suất thường, nước có khối lượng riêng lớn nhất ở 40C?

123 a) Pehidrol là gì?

b) Tại sao dung dịch loãng H2O2 lại bền hơn dung dịch đậm đặc ?

c) Tại sao khi đun nóng hoặc chiếu sáng dung dịch H2O2 lại bị phân hủy mạnh?

124 a) Thường dùng những chất nào để ức chế quá trình phân hủy hidro peoxit?b) Những chất nào thúc đẩy nhanh quá trình phân hủy H2O2?

c) ứng dụng của hidro peoxit?

125 a) Những bằng chứng nào chứng tỏ rằng hidro peoxit là axit yếu?

127 Trong môi trường nào hidro peoxit thể hiện tính oxi hóa mạnh hơn?

128 a) Trong hai chất O3 và H2O2 chất nào có tính oxi hóa mạnh hơn? Nêu dẫn chứng?

b) Viết phương trình phản ứng khi cho H2O2 tác dụng với dung dịch KI, dung dịch KMnO4 trong môi trường axit, dung dịch Natri cromit trong môi trường kiềm Trong mỗi trường hợp H2O2 thể hiện tính chất gì?

129 Viết phương trình của các phản ứng sau:

c) Giải thích cơ chế của quá trình điện phân dung dịch H2SO4 50% để tạo ra

Trang 13

Đ 5 Lưu huỳnh – Phân nhóm selen

(S, Se, Te, Po)

132 a) Tại sao Lưu huỳnh, Selen, Telu lại có khả năng xuất hiện các mức oxi hóa +4 và +6?

b) Tại sao trạng thái dương 6 là đặc trưng hơn đối với lưu huỳnh so với selen và telu?

133 Tại sao nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của lưu huỳnh lại rất cao so với nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của Oxi?

134 Độ nhớt (ỗ) của lưu huỳnh nóng chảy phụ thuộc vào nhiệt độ có giá trị sau:

159,2166,1170,7172,4180,5186,9191,6196,0

0,116225491579866925920857

213,5221,7231,5252,9253,6280,1305,8

5724503161461395523

(độ nhớt ỗ được đo bằng đơn vị poazơ: kí hiệu là p)

a) Vẽ giản đồ phụ thuộc lgỗ vào nhiệt độ Từ đó xác định tại nhệt độ nào khi lưu huỳnh nóng chảy có độ nhớt cao nhất?

b) Hãy giải thích sự thay đổi độ nhớt của S nóng chảy?

135.a) Tại sao ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh có tính trơ về phương diện hóa học, nhưng khi đun nóng lại tỏ ra khá hoạt động?

b) Trong điều kiện nào lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa, tính khử?

c) Viết phương trình của các phản ứng khi cho lưu huỳnh tác dụng với các chất sau:

F2, Cl2, O2, P, NaOH, KClO3, H2SO4 đặc, HNO3 đặc, HNO3 loãng.136.a) Dựa vào những bằng chứng nào để chứng minh rằng các đơn chất F2, O2,

Cl2, S theo chiều từ F đến S trong dãy trên tính oxi hóa giảm?

b) Những chất đó có khả năng tương tác trực tiếp với nhau không?

137.a) Đặc điểm về cấu tạo của phân tử H2S?

b) Tại sao góc hóa trị HSH = 920, nhưng góc HOH = 1050?

c) Tại sao ở điều kiện thường H2S là một chất khí nhưng H2O lại là chất lỏng?

d) Tại sao khí H2S ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ?

138.a) Tính chất hóa học của H2S ?

b) Tại sao dung dịch nước của H2S để lâu trong không khí lại bị vẩn đục?c) Tại sao trong tự nhiên có nhiều nguồn tạo ra H2S nhưng lại không có hiện tượng tích tụ khí đó trong không khí?

139.Viết phương trinh của các phản ứng sau:

1) H2S +FeCl3 →

2) H2S + K2CrO7 + H2SO4 →

3) H2S + K2MnO4 + H2SO4 →

Trang 14

c) Hãy giải thích tại sao một số sunfua kể trên lại không bị thủy phân.

142.a) Trong phòng thí nghiệm khí H2S được điều chế bằng cách nào?

b) Nguyên tắc chung để diều chế các sunfua kim loại? Dẫn chứng

143.a) Những đặc điểm về cấu tạo phân tử của SO2

b) Cấu tạo của Ion SO32-? So sánh với cấu tạo của phân tử SO2 có gì khác không?

144.a) Cân bằng của dung dịch khí sunfurơ trong nước sẽ chuyển dịch như thế nào khi cho thêm NaOH hoặc H2SO4 loãng vào dung dịch đó?

b) Trong điều kiện nào tạo ra các muối hidrosunfit, các muối sunfit

145.a) Tính chất hóa học của SO2 và của các muối sunfit?

b) Viết phương trình phản ứng của SO2 với các chất HI, H2S, CO, H2, C Từ

đó cho nhận xét về tính khử của SO2 so với các chất kể trên?

146.a) Viết phương trình phản ứng khi cho dung dịch SO2 tác dụng với Mg, I2, HClO3, HClO3, H2S Trong mỗi trường hợp dung dịch SO2 thể hiện tính chất gì?

b) Bằng phương pháp nào nhận ra khí SO2 ?

147.a) Nguyên tắc điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

đã điều chế khí SO2 bằng những cách nào?

b) ứng dụng của SO2?

148.a) Cấu tạo phân tử của SO3?

b)Tại sao SO3 lại dễ dàng trùng hợp hóa tạo ra các polime?

c) Tại sao SO3 lại tương tác mãnh liệt với H2O? ứng dụng của phản ứng 149.a) Oleum là gì? Tính chất của oleum?

b) Tính chất lí hóa của H2SO4 ? Tại sao khi pha loãng H2SO4 đặc, người ta phải cho từ từ từng giọt axit đó vào H2O mà không được làm ngược lại? c) Tại sao để điều chế các axit khác người ta thường dùng H2SO4 tác dụng với muối của các axit đó?

150.Viết phương trình phản ứng khi cho:

a) H2SO4 loãng tác dụng với Mg, Cr, Fe

b) H2SO4 đặc, nóng tác dụng với C, Cu, Fe2O3, Fe3O4, HI, H2S

Giải thích nguyên nhân?

151.Trình bày đặc điểm cấu tạo, độ bền, tên gọi của các axit chứa oxi của lưu huỳnh?

Trang 15

152.a) Tính chất hóa học của các axit chứa oxi của lưu huỳnh?

b) Tại sao axit peoximonosunfuric lại là axit một nấc mặc dù có 2 nguyên tử hidro?

c) Tại sao các axit H2S2O3, H2S2O4, H2S2O6, H2S3O6 đều là các axit không bền ?

153.a) Trong các muối của các axit chứa oxi của lưu huỳnh muối nào có tính oxi hóa , có tính khử?

b) Trình bày nguyên nhân gây ra tính oxi hóa và tính khử của các axit

tương ứng?

c)Sự khác nhau giữa các ion S2O32-, SO32-, SO42-?

154.Tính chất của các muối sunfat?(tính tan, khả năng kết tinh, khả năng tạo hiđrat, khả năng nhiệt phân, khả năng tạo phèn)

b) Trong điều kiện nào muối sunfat thể hiện tính oxi hóa?

155 Quá trình nào có thể xảy ra khi tiếp tục đun nóng các chất sau đây trong không khí?

Nếu đun nóng trong khí quyển Nitơ có khác không?

156.a) Các phương pháp điều chế muối sunfat kim loại?

b) Có thể vận dụng những phương pháp nào để điều chế các muối sau đây:

Na2SO4, CaSO4, Mg(HSO4)2, CuSO4, Ag2SO4,

Viết các phương trình phản ứng

157.a) Bằng các phản ứng trao đổi có thể điều chế các chất sau đây được không?1) Điều chế BaSO4 từ BaSO3, từ CaSO4?

2) Điều chế BaCO3 từ BaSO4?

b) Bằng cách nào có thể điều chế H2S từ CaSO4?

158.a) Có thể điều chế muối Fe (II) pesunfat được không? Tại sao?

b) Hãy nêu một phương pháp điều chế SO2 từ ZnSO4

159 Có thể nung Kali hidrosunfat trong chén bằng sắt được không?

Có những phản ứng nào xảy ra trong quá trình đó?

160.a) Trong 2 muối BaSO4 và BaSO3, muối nào dễ tan trong axit ?

b) Có thể hòa tan CaSO4 trong axit được không?

c) Muốn tách Na2SO4 ra khỏi hỗn hợp với Ag2SO4 thì làm thế nào?

161.Viết phương trình của các phản ứng sau:

Trang 16

2) K2S2O4 + K2Cr2O7 + H2SO4 →

3) K2S3O6 + O3 + H2O →

4) Na2S4O6 + KMnO4 + H2SO4 →

5) Na2S5O6 + O3 + H2O →

6) (NH4)2S3O6 + K2Cr2O7 + H2SO4 →

163.a) Điều chế H2SO4 Trong công nghiệp? Nguyên tắc chung của phương pháp? b) Những yếu tố nào đã ảnh hưởng đến cân bằng tạo ra SO3 khi oxi hóa SO2 của không khí? c) Trong quá trình hấp thụ nước của SO3 Tại sao phải dùng H2SO4 đặc? Có thể thay thế H2SO4 đặc bằng nước được không? 164.a) Có thể điều chế axit Tiosunfuric bằng phương pháp cho H2SO4 loãng tác dụng với muối Na2S2O3 được không? Lí do? b) Trong thực tế đã điều chế axit đó bằng cách nào? 165.a) Những muối sau đây thuộc axit nào: NaHS, NaHSO3, K2SO3, MgSO4, K2S2O7, K2S2O8. Cấu tạo phân tử và tên gọi các muối đó? b) Cấu tạo phân tử và tên gọi các muối sau đây: Na2S2O3, K2SO5, Na2S5, Na2S5O6, Na2S4O6 , K2S2O4, Na2S3O6 những axit ứng với muối đó? 166.a) Lưu huỳnh đã tạo ra những hợp chất nào có chứa các halogen? b) Sự khác nhau về cấu tạo của các muối Tionyl halogenua SOX2 và sunfuryl halogenua SO2X2? 167.a) Có hiện tượng gì xảy ra khi cho sunfuryl clorua tác dụng với dung dịch Bari clorua loãng? b) Có phản ứng hóa học nào xảy ra khi cho sunfuryl clorua tác dụng với dung dịch KMnO4? 168.a) ở điều kiện thường, phân tử lưu huỳnh, selen, telu và poloni tồn tại ở dạng nào? b) Trong điều kiện nào tồn tại dạng phân tử 2 nguyên tử? c) Nêu nhận xét về độ bền của các phân tử 2 nguyên tử trong dãy từ oxi đến telu? 169.a) Giải thích tại sao góc hóa trị HXH từ oxi đến telu lại giảm? b) Nhận xét về độ bền của các hợp chất H2X từ oxi đến poloni? Giải thích nguyên nhân 170.a) Cho nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ sôi từ H2 đến H2Te? Giải thích nguyên nhân b) Giải thích sự thay tính axit trong dãy đó? c) Tính khử thay đổi như thế nào? Biết rằng thế điện cực của chúng có giá trị:

H2O H2S H2Se H2Te

E0(X + 2H+ + 2e = H2X) von +1,23 +0,17 -0,40 -0,72

nhưng tại sao chúng có khả năng tồn tại trong dung dịch nước?

171.Tính axit trong dãy SeO2 – TeO2 – PoO2 thay đổi như thế nào? Lấy dẫn chứng để minh họa

Trang 17

172.a) So sánh tính axit tính oxi hóa khử của H2SO3, H2SeO3 và H2TeO3?

b) Tìm dẫn chứng để chứng minh rằng H2SeO4 có tính oxi hóa mạnh hơn axit H2SO4?

c) Tại sao Telu lại tạo ra axit Teluric H6TeO6 nhưng lưu huỳnh và Selen không có khả năng đó?

173.Viết phương trình của các phản ứng sau:

176.a) Đặc điểm cấu trúc electron của phân tử N2?

b) Nitơ là một nguyên tố không kim loại (với độ điện âm là 3,04) nhưng tại sao ở điều kiện thường lại kém hoạt động (trơ về mặt hóa học)

c) Trong 2 khuynh hướng phản ứng (oxi hóa và khử) của Nitơ thì khuynh hướng nào là chủ yếu?

177 Hãy trình bày những nhận xét khái quát về tương tác của các nguyên tố với Nitơ?

178.a) Trong phòng thí nghiệm Nitơ được điều chế bằng những phương pháp nào?

b) Nguyên tắc chung để điều chế Nitơ trong công nghiệp?

179.a) Trong phòng thí nghiệm bằng cách nào để thu được Nitơ từ không khí?b) Hãy đề xuất một phương pháp đơn giản để có thể xác định được tỉ lệ thể tích của Nitơ trong khí quyển?

180.a) Cho một luồng không khí có chứa các hợp chất: hơi nước, H2S, CO2 qua các dung dịch NaOH đặc, H2SO4đặc Sau khi hợp chất đã bị hấp thụ hết thu được một hỗn hợp khí A So sánh tính chất lí hóa của các khí trong hỗn hợp A?

b) Cho hỗn hợp khí đó tiếp xúc với vỏ bào Mg dư, cháy ở 6000C thu được một hỗn hợp chất rắn B Cho hỗn hợp B vào nước có sản phẩm gì tạo

thành? Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra trong toàn bộ quá trình trên

Trang 18

181.a) Cấu tạo của phân tử NH3? (cấu trúc electron hình dạng các obitan lai hóa

sp3 của nguyên tử N trong phân tử NH3, công thức cấu tạo…)

b) Từ cấu tạo giải thích nguyên nhân gây ra các đặc tính lí, hóa của NH3?

182 Tính chất hóa học của NH3 Trong các phản ứng mà NH3 có thể tham gia thì phản ứng loại nào dễ xảy ra nhất?

183.a) Tại sao NH3 không phản ứng với các bazơ?

b) Trong các chất sau đây chất nào có khả năng làm khô được khí NH3:

H2SO4 đặc, CaCl2 khan, P2O5, KOH rắn

184 a) Hãy giải thích Tại sao NH3 dễ dàng phản ứng với nhiều hợp chất vô cơ

có chứa Hidro? HF và H2O có tính chất đó không?

b) NH3 và H2O đều có obital lai hóa sp3 và đều có các electron tự do nhưng tại sao NH3 tạo ra NH4+ mà không phải là H3O+ theo các phản ứng:

NH3 + HOH ⇌ NH4+ + OH

NH3 + H2O ⇌ H3O+ + NH2

-c) Tại sao phân tử CH4 không có khả năng kết hợp proton như NH3

185 a) Trong quá trình tổng hợp NH3 từ N2 và H2 được thực hiện trong điều kiện nào? áp suất và nhiệt độ đã ảnh hưởng đến cân bằng đó như thế nào?

b) Vai trò của xúc tác trong quá trình tổng hợp NH3? Có thể thu được NH3không khí không tăng nhiệt độ?

c) Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế bằng phương pháp nào?

186 Viết phương trình phản ứng khi cho NH3 tác dụng với : hidro clorua, canxi

clorua, oxi, clo, đồng (II) oxit, kali hipobromit?

Trong mỗi trường hợp NH3 thể hiện tính chất gì?

187 a) Giải thích tại sao các muối Amoni có tính chất giống muối kim loại kiềm? Sự khác nhau giữa hai loại muối đó?

b) Phân tử NH4 được điều chế bằng cách nào Tại sao phân tử NH4 khác hẳn với Ion NH4+ là cực kì không bền?

188 a) Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối sau: (NH4)2CO3,

NH4NO3, (NH4)2SO4, NH4Cl, (NH4)2HPO4, NH4H2PO4, (NH4)2Cr2O7

b) Từ các phản ứng đó hãy cho nhận xét về khả năng nhiệt phân các muối Amoni?

c) Khi hòa tan các muối trên trong nước sẽ tạo ra môi trường gì?

189 a) So sánh công thức cấu tạo của Hiđrazin và hidroxylamin? Hai chất đó có đặc điểm gì giống với phân tử NH3?

b) Hãy nêu một số tính chất hóa học của chúng gây ra từ đặc điểm cấu tạo đó

c) Phương pháp điều chế Hiđrazin và hidroxylamin ?

Trang 19

2) Hiđrazin sunfat với Kali Iotdat trong môi trường kiềm.

3) Hiđrazin với Natribromat

4) Hiđrazin sunfat với Clorua vôi

193 Viết phương trình phản ứng khi cho các chất sau đây tác dụng với nhau:1) Hidroxilamin với sắt II sunfat trong môi trường axit

2) Hidroxilamin với CuO

3) Hiđrazin với bạc nitrat

4) Hiđrazin với Natri hipobromit

c) Tại sao các azotua kim loại kiềm không bền và đều nổ?

196 a) Nitơ tạo nên những oxit nào? Thành phần phân tử và tính chất vật lí của các oxit đó?

b) Phương pháp điều chế các oxit nitơ? Ôxit nào có khả năng điều chế được

từ các đơn chất N2 và O2?

197 Khi đun nóng một thể tích nhất định không khí trong một bình kín đến

25000C, sau đó làm lạnh nhanh hỗn hợp thu được Hỏi thành phần của khí trong bình có khác trước không? Nếu làm nguội từ từ thành phần của khí có thay đổi không?

198 a) Cấu tạo phân tử của oxit N2O?

b) Hãy giải thích cách viết công thức cấu tạo của N2O Dưới dạng sau đây:

199 a) Tính chất hóa học của N2O? Nguyên nhân gây ra những tính chất đó?b) Tại sao nói rằng N2O là một chất khí có khả năng duy trì sự cháynhưng không có khả năng duy trì sự sống? Điều đó có mâu thuẫn gì không?

200 Phương pháp điều chế N2O? Cơ sở lí luận của phương pháp đó?

b) Tại sao không thể điều chế N2O bằng phương pháp điều chế trực tiếp từ đơn chất N2và O2

c) Một hỗn hợp gồm N2O và NO, bằng phương pháp nào có thể tách được hai khí đó ra khỏi hỗn hợp?

201 a) Cấu hình electron theo thuyết Obitan phân tử của NO? So với cấu hình của N2 có gì khác?

b) Hãy xây dựng giản đồ các mức năng lượng gần đúng theo thuyết Obitan

N- ON

: : : N N+ O :

Trang 20

phân tử của các phân tử và ion phân tử sau đây:

NO+, N2, NO, NO

-Cho nhận xét?

202 a) So sánh và nêu đặc điểm trong công thức cấu tạo NO+, N2, NO, NO- ?b) Lấy dẫn chứng những hợp chất có chứa Ion NO+ ?

c) So sánh tính bền của NO và NO+ và nêu rõ nguyên nhân?

203 Viết các phương trình phản ứng sau và từ đó cho biết các tính chất hóa học

204 a) Phương pháp điều chế khí NO trong phòng thí nghiệm ?

b) Bằng phản ứng nào có thể nhận ra được khí NO?

205 a) Trình bày cấu tạo của phân tử NO2 Từ đó cho biết tại sao phân tử NO2

có khả năng trùng hợp thành phân tử đime N2O4?

b) Tại sao NO2 lại có màu nhưng N2O4 lại không có màu? Tại sao phân tử

SO2 không có khả năng trùng hợp như NO2?

206 So sánh cấu hình electron của phân tử NO2 với phân tử SO2, O3, ClO2,

Cl2O, NO2- theo thuyết obitan phân tử Nêu rõ sự khác nhau cơ bản trong cấu hình electron của các chất đó?

207 a) Cho nhận xét tổng quát về sự tồn tại của NO2 và N2O4 khi nhiệt độ thay đổi từ 2000C đến 6000C?

b) Bằng thí nghiệm nào có thể chứng minh sự biến đổi giữa hai dạng NO2

và N2O4?

208 a) Tại sao nói rằng NO2 và N2O4 là những anhiđrit hỗn tạp?

b) Giải thích nguyên nhân hình thành ion NO2- và NO3- khi cho NO2 hoặc

N2O tác dụng với nước hoặc với dung dịch kiềm?

209 a) Phương pháp điều chế và tính chất hóa học của NO2

b) Viết phương trình phản ứng khi cho NO2 tác dụng với CO, SO2, O3, H2O2 Trong mỗi trường hợp NO2 thể hiện tính chất gì?

c) Viết phương trình phản ứng tác dụng giữa NO và NO2 với dung dịch FeSO4 So sánh sự khác nhau giữa hai phản ứng đó ?

210 a) N2O3 có thể phản ứng với nước tạo hỗn hợp là axit nitrơ hoặc axit nitric Viết phương trình phản ứng và cho biết điều kiện nào xảy ra đối với từng phản ứng ?

b) Tại sao nói rằng NO2 là anhiđrit hỗn tạp, nhưng khi cho tác dụng với nước nó chỉ tạo ra HNO3?

211 a) Tính chất hóa học của axit nitrơ

b) So sánh tính bền, tính oxi hóa - khử của axit nitrơ và muối tương ứng.c) Phương pháp điều chế HNO2 Cơ sở lí luận của phương pháp đó

212 a) Viết phương trình phản ứng chứng minh rằng HNO2 có khả năng tự oxi hóa - khử

Trang 21

b) Thế diện cực chẩn của axit nitrơ trong môi trường axit và môi trường kiềm có thể tóm tắt từ sơ đồ sau:

trong môi trường axit: +0,96V

b) Tại sao khi chưng cất dung dịch HNO3 chỉ thu được dung dịch 70%?

216 a) Nguyên tắc chung xảy ra các phản ứng khi cho HNO3 tác dụng với các kim loại và không kim loại? Lấy ví dụ

b) Dựa vào cơ sở nào để kết luận rằng : khi các chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc thường tạo ra khí NO2 và với HNO3 loãng thường tạo ra khí NO?

217 a) Viết phương trình phản ứng khi cho HNO3 đặc và loãng tác dụng với các kim loại Sn, Pb, Zn, Cu

b) Viết phương trình phản ứng khi cho HNO3 tác dụng với Mg, As, Co, C, S

218 a) Hãy trình bày những đặc tính của muối nitrat? (Độ tan, độ bền nhiệt, tính oxi hóa )

b) So sánh độ bền nhiệt của các hợp chất sau:

HNO2, HNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3

c) Hãy giải thích tại sao HNO3 và các muối nitrat kim loại nặng có độ bền nhiệt kém hơn so với các muối nitrat của các kim loại kiềm?

219 a) Viết phương trình phản ứng khi cho HNO3 đặc tác dụng với HCl đặc? Vai trò của hỗn hợp đó trong hóa học?

b) Nếu cho HNO3 đặc tác dụng với HBr, HI có phản ứng như thế không?c) Tại sao một số kim loại như Platin, vàng, không tan trong axit nhưng lại tan trong nước cường thủy?

220 Cho ba axit: HCl, H2SO4, HNO3 có nồng độ tùy ý, tác dụng với Cu Hãy điều chế các muối CuCl2 , CuSO4, Cu(NO3)2.Nêu các điều kiện cần thiết Phản ứng nào xảy ra dễ nhất? Lí do?

221 Người ta có thể điều chế kali nitrat bằng phản ứng trao đổi khi cho NaNO3tác dụng với KCl theo phương trình sau:

NaNO3 + KCl ⇌ NaCl + KNO3

Trang 22

Hãy cho biết cơ sở lí luận của phương pháp trên có mâu thuẫn gì về chiều của phản ứng trao đổi không?

222 a) Mô tả công thức cấu tạo của P trắng và các dạng thù hình khác của

phốtpho Trong những điều kiện nào các dạng thù hình đó có thể biến đổi cho nhau?

b) Tại sao P trắng có nhiệt độ thấp hơn P đỏ?

c) Tại sao P trắng dễ tạo ra mạng tinh thể còn P đỏ lại là chất vô định hình?

223 a) ở điều kiện thường, nitơ là chất khí, nhưng Photpho lại là chất rắn Giải thích nguyên nhân?

b) Tại sao P là nguyên tố có độ điện âm bé hơn nitơ, nhưng ở điều kiện thường lại hoạt động mạnh hơn nitơ?

c) Tìm dẫn chứng để minh họa rằng trong các dạng thù hình của Photpho thì

P trắng lại hoạt động manh nhất ? Nguyên nhân?

224 Nêu nhận xét chung về tương tác của Photpho đối với các nguyên tố

225 a) Tính chất hóa học cơ bản của Photpho Tìm dẫn chứng để minh họa?b) Trong hai tính chất oxi hóa và khử của photpho thì tính chất nào là chủ yếu? So sánh với Nitơ có khác không?

c) Tại sao những dụng cụ thủy tinh sau khi dùng làm thí nghiệm với

photpho lại phải ngâm trong dung dịch CuSO4?

226 Viết phương trình phản ứng khi cho photpho tác dụng với oxi, axit Nitric, bạc peclorat, nước oxigen, lưu huỳnh, các halogen Trong mỗi trường hợp photpho thể hiện tính chấtgì?

227 Sản phẩm nào được tạo thành khi thủy phân PCl3 và PCl5 Có thể viết

phương trình thủy phân đó dưới dạng ion được không?

228 a) Photpho đã tạo nên những hợp chất nào? Các chất đó được điều chế bằng cách nào?

b) Viết phương trình của phản ứng khi cho P4O6 tác dụng với H2O, với O2,

P4O10 tác dụng với H2O; HClO, HNO3, H2SO4

c) ứng dụng của P4O10

231 a) Công thức phân tử, cấu tạo, tên gọi của các axit chứa oxi của photpho?b) Trình bày tính axit, tính bền, tính oxi hóa khử của các axit quan trọng trong các axit trên

Trang 23

c) Viết phương trình phản ứng điều chế axit hipophotphorơ, axit photphorơ, axit octo photphoric.

232 a) Viết phương trình của phản ứng thủy phân các muối NaH2PO4, Na2HPO4

và Na3PO4? Giải thích tại sao trong cả ba trường hợp đó giá trị pH của dung dịch lại khác nhau?

b) Quá trình thủy phân (NH4)PO4 và Na3PO4 có khác nhau không?

233 Tại sao muối Ag3PO4 lại chỉ kết tủa màu vàng trong môi trường trung tính hoặc axit yếu, nhưng khong thể kết tủa trong môi trường axit mạnh?

234 Tại sao khi cho muối canxi của axit photphoric tan trong axit axetic và trong axit Clohiđriclại thu được những sản phẩm khác nhau? Viết các

238 a) Viết phương trình của các phản ứng khi cho As, Sb, Bi tác dụng với HNO3 loãng

b) Từ các phản ứng đó hãy nêu nhận xét về sự biến thiên tính chất kim loại

Trang 24

(X=As, Sb, Bi) Dẫn chứng?

c) So sánh tính axit của các axit chứa oxi trong dãy từ As đến Bi?

244 Viết phương trình của các phản ứng khi cho As4O6 tác dụng với O3, H2O2 , FeCl3 , HNO3 , K2Cr2O7

245 Sản phẩm nào được tạo ra khi cho As tan trong nước cường thủy? Viết phương trình phản ứng ?

246 Viết phương trình các phản ứng sau:

2) NaAsO2 + I2 + Na2CO3 + H2O → NaH2AsO3 +

3) KsbO2 + AgNO3 + KOH →

4) H3SbO3 + KMnO4 + HCl →

5) BiCl3 + K2SnO2 + KOH → Bi +

Đ8 cacbon – silic (C, Si)

249 a) Đặc điểm cấu tạo của nguyên tử cacbon? Có thể giải thích các mức oxi hóa của cacbon trên cơ sở cấu tạo nguyên tử của nguyên tố đó như thế nào?b) Tại sao cacbon không có tính kim loại như thiếc và chì, mặc dù lớp vỏ electron của các nguyên tử đó tương tự nhau?

250 a) Tại sao nguyên tử cacbon lại có khả năng tạo thành mạch dài (mạch cacbon)?

b) Sự biến thiên về tính chất hoạt động hóa học trong dãy từ cacbon đến chì?

251 a) Hãy giải thích sự hình thành đồng vị cacbon 14

6C trong khí quyển trái đất dưới tác dụng của tia vũ trụ?

b) So sánh đặc điểm cấu tạo nguyên tử của hai đồng vị 12C và 14C

252 a) Trình bày đặc điểm cấu tạo của kim cương và than chì ?

b) Từ những đặc điểm đó hãy giải thích tính chất vật lí của hai dạng thù hình trên?

253 a) Sự hấp phụ là gì? Phân biệt sự hấp phụ và hấp thụ? Nêu dẫn chứng để minh họa?

b) Nguyên nhân gây ra sự hấp phụ cao của than vô định hình?

Trang 25

254 a) Tại sao than vô định hình có khả năng hấp phụ nhưng kim cương lại không có khả năng đó?

b) Than hoạt tính là gì? Tại sao than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao hơn than thường?

255 a) Đặc điểm về hấp phụ của cacbon?

b) Hãy giải thích tại sao :

khí nào càng khó hóa lỏng thì càng khó bị hấp phụ?

khi nhiệt độ tăng thì khả năng hấp phụ giảm?

256 a) Tính chất hóa học của cacbon?

b) Trong các dạng thù hình của cacbon thì dạng nào tỏ ra hoạt động mạnh hơn? Giải thích nguyên nhân?

c) Viết phương trình phản ứng khi cho cacbon tác dụng với Oxi, lưu huỳnh, flo, CuO, H2SO4 đặc

257 a) So sánh cấu tạo và tính chất của canxi cacbua CaC2 và wonfram cacbua

W2C?

b) Dưới tác dụng của nước và axit , cacbua kim loại bị phân hủy như thế nào? những loại cacbua nào có khả năng phân hủy đó?

258 a) Viết phương trình phản ứng điều chế CaC2

b) Từ bari nitrat, bằng phương pháp nào có thể thu được bari cacbua?

c) ứng dụng của CaC2? Viết phương trình phản ứng khi cho CaC2 tác dụng với H2O , N2 , MgO Cho biết điều kiện và ứng dụng thực tế của các phản ứng đó?

259 a) Cấu tạo của phân tử metan?

b) Tại sao người ta không thể tích trữ khí CH4 trong các bính chứa khí (gazomet)

c) Tại sao CH4 không có tính axit như HCl và không có khả năng tạo ra phức chất?

260 a) Đặc điểm cấu tạo phân tử của CO?

b) So sánhcấu trúc electron của phân tử CO và N2 từ đó giải thích tính chất

lí hóa tương tự nhau của hai chất đó ?

261 a) Tính chất hóa học của cacbon oxit?

b) Viết phương trình phản ứng khi cho cacbon oxit tác dụng với oxi, clo, nước, NaOH, Fe2O3, Ni Trong mỗi trường hợp CO đóng vai trò gì?

262 a) Những kim loại nào có khả năng phản ứng được với CO? Sản phẩm của phản ứng?

b) Hãy giải thích sự hình thành liên kết "cho nhận" khi cho crom tác dụng với cacbon oxit?

c) Phức chất cacbonyl kim loại tác dụng với các axit vô cơ như thế nào?

263 a) So sánh tính khử của H2 và Co? Dựa vào cân bằng :

H2 + CO2 ⇌ CO + H2O để giải thích?

b) Hai chất H2và CO khử được oxit nào trog các oxit kim loại sau đây:

Fe2O3 , Al2O3 , FeO , CaO, H2O , Cu2O , HgO Điều kiện của các phản ứng?

264 a) Phản ứng giữa CO và H2O, với dung dịch NaOH xảy ra trong điều kiện nào? Nếu kết luận rằng CO là một oxit trơ có hoàn toàn đúng không?

b) Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp điều chế cacbon oxit bằng

Trang 26

cách nào?

c) ứng dụng của cacbon oxit?

265 a) Tính chất lí hóa của CO2? Bằng cách nào có thể tạo ra tuyết cacbonic?b) Quá trình nào có thể xảy ra khi cho CO2 tan trong nước, trong dung dịch NaOH , Ba(OH)2? Những phân tử nào, ion nào tồn tại trong dung dịch đó?

266 a) Có thể tạo ra metan từ CO2 được không?

b) Nguyên tắc điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm?

267 a) Khi cho đá vôi tác dụng với axit để tạo ra khí CO2 có nên dùng H2SO4 không? Lí do?

b) Nếu dùng HCl bằng cách nào tinh chế được khí CO2?

268 a) Tại sao CaCO3 lại tan được trong dung dịch bão hòa khí CO2 và Tại sao dung dịch Ca(HCO3)2 khi thêm NaOH lại tạo ra kết tủa? Dựa vào sự thủy phân ion CO32-để giải thích?

b) Khí CO2 được tạo ra trong một loại bình chữa cháy chứa dung dịch phèn nhôm với xoda Giải thích?

269 a) Tại sao không thể điều chế được muối cacbonat của Fe3+ và Al3+?

b) Viết phương trình phản ứng khi cho dung dịch CrCl3 , FeCl3 với nước khi

271 Trong hai muối cacbonat đồng và bạc thì muối nào bền hơn?

272 a) Phương pháp điều chế và tính chất lí, hóa của cacbon disunfua?

b) Viết ptpu khi cho CS2 tác dụng với dung dịch NaOH?

273 Viết công thức cấu tạo của các chất sau đây và cho biết sự giống nhau về mặt cấu tạo của các chất đó: Cacbondioxit, Cacbondisunfua, axit cacbonic, axit tiocacbonic, Kali cacbonat, Kali tiocacbonat?

274 a) Cấu tạo của phân tử xian, axit xianhidric và axit xianic?

b) Viết ptpu khi cho xian và axit xianhidric tác dụng với O2 , H2O , NaOH c) Tại sao ion Xianua còn có khả năng tạo thành những hợp chất phức tương tự như CO? Hãy giải thích sự hình thành ion phức [Fe(CN)6]4-

275 a) Silic và kim cương đều có cấu tạo tương tự nhau(hình tứ diện đều)

nheng tại sao silic là chất bán dẫn, còn kim cương lại là chất cách điện?b) Viết phương trình phản ứng khi cho Si tác dụng với halogen, MgO , MnO2 , H2O Điều kiện của phản ứng?

276 a) Nguyên tắc điều chế Si vô định hình?

b) Những axit nào có khả năng hòa tan đươc Si? Viết phương trình phản ứng khi cho Si tác dụng với dung dịch kiềm, so sánh với cacbon có gì khác?

277 a) Hãy giải thích tại sao Silicdioxit lại có nhiệt độ nóng chảy rất cao so với Cacbondioxit?

b) Viết phương trình phản ứng khi cho SiO2 tác dụng với F2 , HF , NaOH ,

Na2CO3

278 a) Hãy giải thích tại sao Photphin sôi ở nhiệt độ thấp hơn so vơí amoniac nhưng Silan lại sôi ở nhiệt độ cao hơn Metan?

Trang 27

279 a) Silicagel là gì? Cacborundum là gì? Hãy trình bày quá trình hình thành gel của axit Silicic và phương pháp điều chế cacborundum?

b) các ứng dụng của Silicagel và cacborundum dựa trên những cơ sở khoa học nào?

280 a) Cacbon và Silic tạo ra những hợp chất nào với các halogen?

b) Hãy so sánh độ bền nhiệt và hoạt tính hóa học của tetra halogenua của cacbon trong dãy từ CF4 đến CI4

c) So sánh độ bền nhiệt của tetra halogenua của cacbon và của Silic tương ứng Giải thích nguyên nhân?

283 a) Nội dung của thuyết vùng?

b) Thuyết vùng đã giải thích tính dẫn điện của kim loại như thế nào?

c) Biết rằng độ dẫn điện của kim loại giảm khi nhiệtđộ tăng và kim loại có tính siêu dẫn Có thể giải thích hiện tượng đó như thế nào?

284 a) Bản chất liên kết trong kim loại?

b) Liên kết kim loại khác liên kết trong hợp chất cộng hóa trị và hợp chất ion như thế nào? Lấy ví dụ liên kết trong tinh thể Li, trong hợp chất LiCl và trong đơn chất Cl2 làm dẫn chứng

285 a) Tại sao kim loại có vẻ sáng đặc biệt?

b) Tại sao một số kim loại lại có màu đặc trưng?

c) Hiệu ứng quang điện là gì?

vận dụng thuyết vùng để giải thích các hiện tượng trên?

286 a) Thế điện cực tiêu chuẩn của kim loại là gì? ứng dụng?

b) Thế điện cực của kim loại phụ thuộc vào những yếu tố nào?

287 Trong dãy thế điện cực tiêu chuẩn Li xếp trước Cs điều đó có mâu thuẫn gì với sự sắp xếp các kim loại trong nhóm Ia của bảng hệ thống tuần hoàn không?

288 a) Tính chất hóa học của kim loại?

b) Với điều kiện nào kim loại có khả năng phản ứng được với H2O, dung

Trang 28

dịch kiềm, với dung dịch các axit không có tính oxi hóa? Lấy ví dụ minh họa?

289 a) Tính thế điện cực của hidro trong môi trường trung tính ở 250C và áp suất của khí hidro = 1atm

b) Hãy cho biết trong các kim loại sau đây kim loại nào có khả năng tan được trong nước nguyên chất?

Li, Mg, Fe, Ni, Sn

290 Dựa vào thế điện cực chuẩn hãy sắp xếp các kim loại sau đây theo thứ tự tính khử giảm dần: Li, Na, K, Rb, Be, Mg, Ca , Ba, Al, La, Cu, Ag, Au, Zn,

Cd, Hg, Sn, Pb, Mn, Cr, Fe, Co, Ni

291 a) Trong các kim loại sau đây kim loại nào có khả năng khử được Ion H+thành H2 trong dung dịch axit:

Cd, In, Al, Sn, Mn, Cr, Ag

b) Tại sao Fe tan trong dung dịch H2SO4 loãng lại tạo ra muối sắt (II) mà không phải muối sắt (III)? Nếu thay bằng H2SO4 đặc nóng hoặc HNO3 phản ứng có thay đổi không?

292 a)Cr,Mn tác dụng với các dung dịch axit có phản ứng tương tự như sắt không?

b) Với những axit loại nào tạo ra muối của kim loại có mức oxi hóa thấp? Tạo ra muối của kim loại có mức oxi hóa cao?

293 a) Sắt có tan được trong dung dịch CuSO4 không? Ngược lai Cu có tan được trong dung dịch FeSO4, Fe2(SO4)3 không?

b) Crom có thể đẩy được sắt ra khỏi dung dịch FeCl2 hoặc FeCl3 không?

294 Bạc kim loại có khả năng đẩy được H2 ra khỏi dung dịch HI 1N được

không? Biết tích số tan của AgI là 8,3.10-17

295 Khối lượng riêng (g/cm3) của một số kim loại có giá trị sau:

kimloại: Ag Be Cr Hg Mg

khối lượng riêng (g/cm3):10,5 1,82 7,14 13,55 1,74

hãy tính bán kính hiệu dụng của nguyên tử các kim loại đó ( bỏ qua cấu tạo của tinh thể)

296 a) Tính tỉ khối hơi của thủy ngân ở 5000C( p= 1atm)

b) Tính tỉ khối hơi của kẽm ở nhệt độ sôi của kim loại đó

c) Tính phân tử lượng trung bình của một hỗn hợp hơi có chứa 80% Zn, 10% Cd và 10% Ar

297 Viết phương trình phản ứng điều chế hidroxit, muối clorua , muối sunfat từ các kim loại sau:

Mg, Ca, Al, Na, Sn, Cu, Zn, Ni

nêu rõ các điều kiện của mỗi phản ứng?

298 Tính hằng số cân bằng, năng lượng Gibbs và xác định chiều của phản ứng của các hệ sau ở 250C:

Trang 29

299 a) Nguyên tắc chung điều chế kim loại từ quặng?

b) Những phương pháp thường dùng để thu được kim loại từ oxit, từ muối Lấy ví dụ minh họa

300 Hidro có thể khử được oxit NiO theo phương trình sau đây được không: NiO ( rắn) + H2 (khí) → Ni (rắn) + H2O (hơi)

301 Trong các chất sau đây chất nào có thể khử được Fe3O4 thành kim loại: Si,

Al, Ca

hãy tính ∆G của phản ứng đó

302 a) Nguyên tắc chung dùng cacbon làm chất khử trong quá trình điều chế kim loại?

b) Hidro và cacbon oxit có thể khử được những oxit kim loại nào?

303 a) Nguyên tắc của phương pháp nhệt kim điều chế các kim loại?

b) Tính hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau theo ∆H0:

1) V2O5(rắn) + 5Ca(r) → 2V(r) + 5CaO(r)

2)TaCl5(r) + 5Na(r) → Ta(r) + 5NaCl(r)

3) Cr2O3(r) + 2Al(r) → 2Cr(r) + Al2O3(r)

4)3Mn3O4(r) + 8Al(r) → 9Mn(r) + 4Al2O3(r)

5)TiCl4 (lỏng) + 4Na(r) → Ti(r) + 4NaCl(r)

304 a) Những kim loại nào được điều chế bằng điện phân muối nóng chảy?b) Nguyên tắc chung của phương pháp nhiệt phân hủy các chất vô cơ để điều chế kim loại

305 Điện phân dung dịch các chất sau bằng điện cực Platin:

NiSO4; KI; NaCl; H2SO4 loãng; NaOH

a) Mô tả quá trình xảy ra trên bề mặt điện cực

b) Sản phẩm thu được ở các điện cực

c) Môi trường điện cực trong quá trình điện phân?

306 a) Nguyên tắc chung điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch muối

b) Phương pháp đó được vận dụng để điều chế những kim loại nào?

307 a) Quá trình xảy ra ở các điện cực khi điện phân dung dịch CuSO4 với dương cực bằng Cu; dung dịch AgNO3 với dương cực bằng Ag; NiSO4 với dương cực bằng Ni

b) ứng dụng của phương pháp

Đ 10 kim loại kiềm (Li, Na, K, Rb, Cs)

308 a) Đặc điểm về cấu tạo nguyên tử của các kim loại kiềm

b) So sánh khả năng phản ứng của Hidro và của các kim loại kiềm Có thể giải thích như thế nào khi biết rằng hidro có những khả năng khác hẳn kim loại kiềm mặc dù lớp vỏ nguyên tử ngoài cùng có cấu trúc như nhau?

309 Hãy trình bày những đặc điểm nguyên tử của các kim loại kiềm(cấu trúc electron, thế ion hóa, bán kính nguyên tử, bán kính ion, thế điện cực)

Cho nhận xét về sự thay đổi các đặc điểm đó từ Li đến Cs

310 Hãy xây dựng giản đồ phụ thuộc một số tính chất vật lý (nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, bán kính nguyên tử, bán kính ion, độ

Trang 30

dẫn điện) vào số thứ tự nguyên tử của các kim loại kiềm.

Từ giản đồ đó hãy nhận xét về sự biến thiên các tính chất đó

311 a) Liti là kim loại hoạt động kém hơn các kim loại kiềm khác nhưng tại sao thế điện cực lại có giá trị âm nhất? Giải thích nguyên nhân

b) Hãy giải thích Tại sao các kim loại kiềm lại mềm (dễ cắt) và nhiệt độ nóng chảy lại giảm dần từ Li đến Cs?

312 a) Các kim loại kiềm đều có độ dẫn điện cao nhưng còn kém hơn so với Ag,

Cu, Au Điều đó có mâu thuẫn gì không khi so sánh hoạt tính hóa học của các kim loại kiềm với các kim loại Cu, Ag, Au?

Giải thích nguyên nhân

b) Tại sao độ dẫn điện của Na lại lớn hơn so với các kim loại kiềm khác?

313 a) Giải thích Tại sao ở trạng thái hơi các phân tử kim loại kiềm lại gồm 2 nguyên tử?

Nguyên nhân gây ra mầu ngọn lửa của các kim loại kiềm?

314 a) Phương pháp điện phân để điều chế các kim loại kiềm Cơ sở lí luận của phương pháp đó

b) Có thể dùng phương pháp hóa học (không dùng phương pháp điện phân)

để điều chế các kim loại kiềm từ các hợp chất của chúng được không?

315 a) Viết phương trình phản ứng xảy ra trên bề mặt điện cực khi điện phân NaOH nóng chảy hoặc NaOH nóng chảy

b) Vai trò của NaF và KCl khi điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na kim loại?

316 a) Các kim loại kiềm có phản ứng trực tiếp với các chất sau đây không:

N2 ; O2; Cl2; H2; C; Si

b) Biết rằng trong luyện kim thường dùng Liti để khử dấu vết Cacbon trong các hợp chất kim loại Có thể dùng Na hoặc K để thay thế cho Li được không?

317 Phương pháp bảo quản các kim loại kiềm và cơ sở khoa học của phương pháp đó?

318 a) Tính chất hidrua của các kim loại kiềm? Bằng dẫn chứng nào để chứng tỏ rằng liên kết trongNaH có bản chất ion?

b) Về tính chất, NaH giống với chất nào hơn: HCl hay NaCl?

320 a) Hãy trình bày nhận xét về tương tác của oxi với các kim loại kiềm

b) Bằng phương pháp có thể điều chế được các oxit Li2O; Na2O; K2O?

c) Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:

Trang 31

322 a) Viết phương trình phản ứng thủy phân Na2O2 và cho biết Tại sao phản ứng đó lại xảy ra theo một chiều mặc dù về bản chất là thuận nghịch?

b) Na2O2 và hỗn hợp Na2O2 + KO2 được dùng trong các bình lặn để làm nguồn cung cấp Oxi ứng dụng đó đã dựa trên cơ sở lí luận nào?

323 Viết phương trình của các phản ứng:

1) Na2O2 + KI + H2SO4 →

2) Na2O2 + Fe(OH)2 + H2O →

3) Na2O2 + KMnO4 + H2SO4 →

4) Na2O2 + nước Clo →

324 Điều chế hidroxit của các kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân Cơ

sở lí luận của phương pháp? Có thể dùng loại muối nào làm chất điện phân trong phương pháp đó?

325 Hãy trình bày các quá trình xảy ra trên bề mặt điện cực khi điện phân dung dịch NaCl để thu được NaOH Từ dung dịch NaOH thu được ở catot làm thế nào để tạo ra NaOH rắn?

326 a) Từ NaCl Bằng phương pháp nào thu được NaOH khi không dùng

phương pháp điện phân?

b) Dung dịch KI cho thêm vài giọt dung dịch hồ tinh bột và vài giọt dung dịch phenoltalein, khi điện phân dung dịch có hiện tượng gì xảy ra?

327 a) Tính chất của các hidroxit kim loại kiềm Tại sao gọi là "kiềm ăn da"b) Trong hai hidroxit KOH và CsOH, hidroxit nào có tính bazơ mạnh hơn? Giải thích

c) Tại sao trong các hidroxit kim loại kiềm chỉ có LiOH là có khả năng nhiệt phân tạo ra oxit Li2O?

328 Để điều chế NaCl tinh khiết người ta cho HCl qua dung dịch bão hòa muối

ăn Giải thích cơ sở lí luận của phương pháp đó

329 Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về nhiệt độ nóng chảy các muối sau đây: NaCl; NaI; NaF; NaBr

Giải thích nguyên nhân sự thay đổi đó

330 a) Có thể điều chế K2SO4 bằng phương pháp cho Kali tác dụng với H2SO4được không?

b) Có hiện tượng gì xảy ra khi cho các dung dịch sau đây tác dụng với dung dịch đậm đặc Li2SO4: NaF; Na3PO4; Na2CO3; CH3COONa; NaCl?

331 a) Trong các muối kim loại kiềm sau đây muối nào sẽ bị thủy phân:

CH3COOLi; LiCl; NaNO2; NaClO4; KBr; K2CO3?

Viết phương trình phản ứng mô tả quá trình thủy phân các muối đó

b) Trong các muối sau đây muối nào bị thủy phân mạnh hơn:

3 atm Phương pháp đó dựa trên cơ sở nào?

333 Nội dung của phương pháp Solvay điều chế Na2CO3 từ NaCl và CO2 Cơ

sở khoa học của phương pháp Viết các phương trình phản ứng

Trang 32

334 a) Từ Na2SO4 có những phương pháp nào điều chế được Na2CO3?

b) Có thể dung phương pháp tương tự phương pháp điều chế xođa để điều chế K2CO3 được không?

335 a) Viết phương trình phản ứng điều chế NaNO3 từ Na2SO4 và điều chế

Na2SO4 từ CH3COONa

b) Bằng phản ứng nào thu được K2SO4 từ K2SO3? Điều chế Na từ Na2CO3?

336 Sự khác nhau về tính chất của kim loại Li và của các hợp chất của Li (oxit, hidroxit, các muối) so với các kim loại kiềm khác Nêu dẫn chứng để minh họa

337 Dung dịch bão hòa Na2CO3 trong nước có giá trị sau:

t0C 0 10 20 30 40 50 60 70

%Na2CO3 6,7 11,2 17,8 29 33,2 32,2 31,7 31,4

a) Vẽ đồ thị phụ thuộc độ tan vào nhiệt độ

b) Na2CO3 hòa tan cực đại ở nhiệt độ nào?

c) Từ dung dịch bão hòa ở 600C, Na2CO3 sẽ ở trạng thái nào khi thay đổi nhiệt độ?

Đ11 kim loại kiềm thổ (Be, Mg, Ca, Sr, Ba)

338 a) Đặc điểm về cấu tạo nguyên tử của các kim loại kiềm thổ? So sánh với các kim loại kiềm

b) Nêu nhận xét về sự thay đổi năng lượng ion hóa, thế điện cực, bán kính nguyên tử, bán kính ion của các kim loại kiềm thổ

339 a) Vẽ đồ thị sự phụ thuộc các hằng số vật lí (nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng g/cm3, độ dẫn điện) vào số thứ tự nguyên tử của các kim loại kiềm thổ

b) Nêu nhận xét sự biến thiên các đặc tính đó trong dãy từ Be đến Ba So sánh với các kim loại kiềm

340 a) Tại sao với các kim loại kiềm thổ có thế ion hóa thứ 2 lớn hơn thế ion hóa thứ nhất (I2 >I1) nhưng lại tạo ra dạng ion M2+ dễ dàng hơn dạng M+?b) Thế ion hóa của kim loại kiềm thổ lớn hơn thế ion hóa của kim loại kiềm nhưng tại sao thế điện cực lại tương đương?

341 Giải thích tại sao kim loại kiềm dễ tạo ra dạng phân tử M2 ở trạng thái hơi, nhưng kim loại kiềm thổ lại không có khả năng đó?

342 a) Tại sao các kim loại kiềm thổ có độ cứng lớn hơn các kim loại kiềm?b) Tại sao nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thổ lại biến đổi không đều như kim loại kiềm?

343 Tại sao các kim loại kiềm thổ có độ dẫn điện cao mặc dù vùng năng lượng

ns (vùng hóa trị) trong tinh thể đã được lấp đầy?

344 Thế điện cực của Be cao hơn (dương hơn) so với các kim loại kiềm thổ khác nhưng thế điện cực của Li lại thấp hơn (âm hơn) so với các kim loại kiềm khác Thực tế đó có mâu thuẫn gì với nhau không?

345 Tìm dẫn chứng (về tính chất của đơn chấtvà hợp chất) để chứng minh rằng

Li có tính chất giống kim loại kiềm thổ, Be có tính chất giống Al

Trang 33

346 a) Trong các chất sau đây, Be có khả năng phản ứng trực tiếp với chất nào:

O2 , H2 , N2 , S , Cl2? Viết các phương trình phản ứng

b) Tại sao Be không có khả năng tạo ra các peoxit?

347 Viết các phương trình phản ứng khi cho Be tác dụng với nước và các dung dịch:

348 a) Viết các phương trình phản ứng điều chế BeO và Be(OH)2

b) Bằng những phản ứng hóa học chứng minh rằng BeO và Be(OH)2 đều là những hợp chất lưỡng tính

349 a) Khi đốt cháy không hoàn toàn một mảnh Mg trong không khí, sau đó cho sản phẩm tan vào nước thu được hỗn hợp chất rắn và một hỗn hợp khí Thành phần các hỗn hợp đó gồm có những chất gì?

b) Có thể đốt cháy Mg trong những khí nào khi không có oxi?

350 a) Tại sao khi Mg cháy phát ra ánh sáng chói giàu tia tử ngoại, nhưng khi đốt các kim loại kiềm hoặc kiềm thổ lại không có hiện tượng đó?

b) Tại sao không thể dùng nước để dập tắt đám cháy Mg?

351 a) Khi điều chế Mg (bằng phương pháp điện phân) tại sao phải dùng khí H2

để phủ bề mặt chất điện phân? Có thể thay H2 bằng khí N2 được không?b) Ngoài phương pháp điện phân có thể dùng phương pháp nào để điều chế Mg?

352 Mg tương tác với các chất sau đây như thế nào: H2O , HCl , H2SO4 ,

HNO3 , CH3COOH , NaOH?

353 a) Có thể dùng NH4OH để điều chế Mg(OH)2 không?

b) Tại sao không có kết tủa Mg(OH)2 tách ra khi cho vào dung dịch muối MgCl2 một dung dịch có chứa NH4OH và NH4Cl? Giải thích nguyên nhân

354 a)Hiện tượng sẽ xảy ra như thế nào khi cho Mg(OH)2 tác dụng với các chất: HCl , KOH , NH4Cl , KCl?

b) Mg(OH)2 hòa tan trong chất nào tốt hơn: HCl hay NH4Cl? Vì sao?

355 a) Sẽ có hiện tượng gì khi cho dung dịch MgCl2 tác dụng với xoda nóng?, tác dụng với dung dịch KHCO3?

b) Có thể hòa tan MgCO3 bằng cách nào nếu không cần dùng axit?

c) Làm thế nào có thể tách được các chất ra khỏi hỗn hợp gồm MgCl2 và BeCl2?

356 a) Các kim loại Ca , Sr , Ba đã tác dụng với các chất sau đây như thế nào:

H2, N2 , O2 , H2O? Tính chất của sản phẩm phản ứng?

b) So sánh các phản ứng trên với các phản ứng của kim loại kiềm

357 Viết phương trình của các phản ứng:

1 CaH2 + H2O →

2 CaH2 + O2 →

3 BaH2 + CO2 → C + …

358 a) Phương pháp điều chế BaO2?

b) Từ BaF2 bằng cách nào có thể điều chế được BaO2?

Trang 34

Trong mỗi trường hợp trên BaO2 thể hiện tính chất gì?

359 a) Việc điều chế hidroxit các kim loại kiềm thổ (Ca , Sr, Ba) dựa trên

nguyên tắc nào? Nguyên tắc đó có thể vận dụng cho Be(OH)2 và Mg(OH)2không?

b) Tại sao trong thực tế người ta không điều chế hidroxit kim loại kiềm theo phương pháp điều chế hidroxit kim loại kiềm thổ và ngược lại?

360 a) Giải thích nguyên nhân về sự biến thiên tính chất hidroxit trong dãy từ Be(OH)2 đến Ba(OH)2?

b) Tại sao hidroxit các kim loại kiềm thổ có thể bị nhiệt phân để tạo ra oxit tương ứng nhưng hidroxit các kim loại kiềm lại không có khả năng đó?

361 Giải thích về sự thay đổi độ bền nhiệt của các muối Sunfat trong dãy từ BeSO4 đến BaSO4

362 Tại sao các muối Sunfat kim loại kiềm thổ lại có độ tan giảm từ Ca2+ đến

Ba2+ nhưng muối Florua của các kim loại đó lại có độ tan tăng?

363 Với cùng một kim loại (Ca2+ , Sr2+ hoặc Ba2+) tại sao muối Florua có độ tan lớn hơn độ tan của muối cacbonat?

364 a) Dựa vào thuyết cực hóa ion hãy giải thích quá trình nhiệt phân CaCO3.b) Cân bằng phản ứng nhiệt phân CaCO3 chuyển dịch trong điều kiện nào?

ý nghĩa thực tế của các điều kiện đó?

365 So sánh độ bền nhiệt của các muối cacbonat kim loại kiềm thổ và giải thích

366 Tại sao khi cho khí CO qua dung dịch BaCl2 hoặc Ba(NO3)2 không tạo ra kết tủa nhưng khi cho CO2 tác dụng với nươc Barit lại có BaCO3 tạo thành? Nừu thay dung dịch nước Barit bằng dung dịch Bari axetat có kết tủa

b) Từ thạch cao bằng những phương pháp nào thu được Ca kim loại?

371 a) Nước cứng là gì? Nguyên tắc chung khử tính cứng của nước?

b) Viết phương trình phản ứng khi cho các chất sau đây khử tính cứng của nước: Ca(OH)2 , NaOH , Na2CO3 , Na3PO4

c) Giải thích quá trình sử dụng nhựa trao đổi ion (ionit) để làm mềm nước

Trang 35

Đ12 nhôm

372 a) Hãy nhận xét về đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố nhóm IIIa

b) So sánh với cấu tạo của các kim loại kiềm và kiềm thổ

373 Nhận xét về sự thay đổi bán kính nguyên tử, thế ion hóa của các nguyên

b) Phản ứng xảy ra (hoặc không xảy ra) như thế nào khi cho Bo tác dụng với

H2O , HCl , HNO3 , H2SO4? Viết phương trình phản ứng từ đó rút ra kết luận

về tính chất của Bo

376 Thành phần hóa học của các hợp chất Borua, Boran, Borat,

peborat, muối Boryl Lấy VD

377 Mô tả cấu tạo của phân tử BF3 Tại sao nói rằng trong phân tử Bohalogenua có cơ chế "cho- nhận"?

378 a) Công thức cấu tạo của điboran Giải thích cấu tạo của chất đó với quan điểm liên kết 3 tâm

b) Viết phương trình phản ứng thủy phân điboran Cơ chếphản ứng thủy phân

đó có giống phản ứng thủy phân của muối không?

379 a) Thu được chất gì khi cho anhidrit boric hòa tan trong nước?b) Biết rằng anhidrit boric có thể điều chế được ở trạng thái vô định hình, trạng thái vô định hình cũng đặc cho các hợp chất khác của Bo Hãy giải thích nguyên nhân

380 a) Tính chất hóa học của axit octoboric

b) Phân tử H3BO3 có 3 nguyên tử hidro nhưng tại sao lại là axit một lần axit?

Có thể giải thích điều đó như trường hợp của axit H3PO3 không?

c) Những chất nào được tạo ra khi nung nóng từ từ axit octoboric? Viết

phương trình phản ứng

Trang 36

381 a) Mức oxi hóa của các nguyên tố nhóm IIIa?

b) Tại sao nhôm dễ tạo ra ion Al3+ mặc dù tổng năng lượng ion hóa thứ nhất, thứ hai, thứ ba là rất lớn?

382 Viết phương trình phản ứng khi cho tác dụng với lưu huỳnh, cacbon, nitơ, halogen, phot pho, silic

383 a) Nhôm tác dụng với các dung dịch các chất sau đây như thế nào:

1 Na2CO3 3 CuCl2

2 HgCl2 4 HNO3 loãngb) Viết phương trình các pư sau:

1 Al + Cr2O72- + H+ →

2 Al + MnO4- + H+ →

384 a) Nguyên tắc điều chế nhôm bằng phương pháp điện phân.b) Tại sao không thể điều chế nhôm từ dung dịch muối nhôm tan trong nước bằng cách điện phân?

385 a) Nguyên tắc điều chế Al2O3 , Al(OH)3 Nguyên tắc đó có thể vận dụng để điều chế oxit, hidroxit của những kim loại nào?

b) Có thể vận dụng nguyên tắc đó để điều chế oxit và hidroxit của kim loại kiềm và kiềm thổ không?

386 a) Viết phương trình phản ứng điều chế Al2O3 hoặc Al2(SO4)3 từ phèn Al-NH4+ và từ nhôm nitrat

b) Ngược lại, từ Al2O3 làm thế nào thu được Al2(SO4)3 18H2O?

387 a) Corundum là gì? ứng dụng của corundum?

b) Corundum có thể tan được trong các chất sau đây không?

H2O , HCl , NaOH , Na2CO3 , K2S2O7nếu có, phản ứng sẽ xảy ra trong điều kiền nào?

c) Alumogen là gì? ứng dụng của Alumogen?

388 a) Có hiện tượng gì xảy ra khi cho phèn Al - NH4+ tác dụng với xođa?

b) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi đun nóng dung dịch có chứa

Al2(SO4)3 với Natri axetat

c) Giải thích tại sao khi cho dung dịch AlCl3 tác dụng với tinh thể K2CO3 lại

Trang 37

391 Viết phương trình phản ứng tương tác giữa:

1) Gali với H2SO4

2) Tali với HNO3 đặc nóng

3) Tali với HNO3 loãng nguội

4) Tali với HCl

5) Gali, Indi ,Tali với dung dịch kiềm

392 Sự biến thiên tính Bazơ trong dãy từ Ca(OH)2 đến Tl(OH)2 Giải thích nguyên nhân

393 a) Trong hai muối Nhôm clorua và Indi clorua muối nào dễ bị thủy phân hơn?

b) Muối nào có độ thủy phân cao hơn: TlNO3 hoặc Tl(NO3)3?

394 a) Tại sao ion Tl+ lại có khả năng tạo phèn như các ion kim loại kiềm?

b) Tính chất của các muối, các hợp chất hóa trị một của Ga, In và Tl

Đ13 gecmani – thiếc – chì (Ge, Sn, Pb)

395 a) Sự hình thành các mức oxi hóa của các nguyên tố nhóm IVa (C, Si, Ge, Sn, Pb)

b)Tại sao các nguyên tố đó không tạo ra ion 4+ hoặc ion 4-? Bản chất liên kết trong các hợp chất của các nguyên tố trên

396 a) Tại sao độ bền của các hợp chất ứng với số oxi hóa +4 trong dãy từ Ge đến Pb lại giảm, nhưng hợp chất ứng với số oxi hóa +2 có độ bền tăng trong dãy đó ? Giải thích

b) Từ kết luận trên hãy so sánh tính oxi hóa của dãy GeO2 – SnO2 – PbO2 và tính khử của các chất trong dãy GeCl2 – SnCl2 – PbCl2.

397 Nhiệt độ nóng chảy của các nguyên tố nhóm IVa có các giá trị sau:

a) Hãy giải thích tại sao từ C đến Si nhiệt độ nóng chảy lại giảm đột ngột?b) Giải thích nguyên nhân sự giảm Tnc có tính quy luật từ Si đến Pb

398 a) Tại sao Sn và Pb lại mềm nhưng Ge lại cứng?

b) Tại sao có thể tạo ra dung dịch rắn giữa Si và Ge, nhưng không tạo ra dung dịch rắn giữa Si và Pb?

399 a) Viết các phương trình phản ứng khi cho Ge và Sn tác dụng với HCl, HNO3, H2SO4

b) Tại sao Pb khó tan trong dung dịch HCl loãng và H2SO4 loãng nhưng lại

dễ tan trong dung dịch dung dịch đậm đặc của axit đó?

400 a) Sự thay đổi về độ bền nhiệt của các hiđrua dạng AH4 trong dãy

Trang 38

Tnc(oC) -57 1730 1120 1130 290 (5 atm)

(phân hủy)Hãy giải thích sự bất thường về nhiệt độ nóng chảy của CO2 Tại sao PbO2 có

độ bền nhiệt kém hơn so với các oxit khác trong dãy trên?

402 Trong các oxit sau đây, oxit nào bền hơn khi đun nóng:

GeO2 hay SnO2 ? PbO2 hay PbO ?

403 Trong các hidroxit sau đây chất nào thể hiện tính bazơ lớn hơn:

Ge(OH)2 hay Sn(OH)2 ?Sn(OH)2 hay Pb(OH)2 ?Sn(OH)2 hay Sn(OH)4 (SnO2.2H2O) ?

404 a) Bằng phản ứng nào để minh họa rằng các oxit sau đây đều là lưỡng tính?

SnO và SnO2 PbO và PbO2.trong từng cặp một, chất nào có tính bazơ lớn hơn?

b) Các oxit trên được điều chế bằng cách nào? Viết phương trình phản ứng oxi hóa muối Pb2+ axetat bằng Clorua vôi để tạo ra PbO2?

405 Hidro có thể khử được oxit nào dưới đây thành đơn chất:

CO2; SiO2; SnO; SnO2; GeO2; PbO; Pb3O4?

406 Viết phương trình phản ứng :

1) Điều chế SnO từ SnCl2 và từ Natri Stanit

2) Điều chế PbO từ Pb(NO3)2 và từ Kali plombit

3) Tác dụng giữa PbO2 và khí SO2

407 Viết phương trình phản ứng:

1) Tác dụng giữa PbO2 và dung dịch KI

2) Tác dụng giữa PbO2 và kiềm

3) Tác dụng giữa HCl và Natri Plombit

408 a) Bằng phản ứng nào có thể chứng minh nhận định rằng Pb3O4 là một muối? tên của muối đó?

b) Viết phương trình phản ứng chứng minh tính oxi hóa mạnh của Pb3O4

409 a) Trong hai tính chất axit và bazơ của Pb(OH)2 thì tính chất nào trội hơn? biết rằng muối Pb(NO3)2 thủy phân kém hơn K2PbO2.

b) Phương pháp điều chế các hidroxit Ge(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2

410 a) Tại sao khi điều chế SnCl2 bằng cách cho Sn tác dụng với HCl lại phải cho axit dư?

b) Tại sao quá trình đó lại tạo ra SnCl2 mà không phải là SnCl4?

c) Sản phẩm nào được tạo thành khi cho SnCl2 tác dụng với HgCl2; FeCl3?

411 a)PbI2 là chất ít tan trong nước nhưng tại sao dễ tan trong dung dịch KI?

b) Tại sao nhiệt độ nóng chảy của SnCl2 cao hơn SnCl4?

412 Cân bằng sau đây sẽ chuyển dịch như thế nào trong dung

dịchHCl :

PbCO3  ⇌ Pb2+ + CO3

Trang 39

2-PbCrO4 ⇌ Pb2+ + CrO4

2-từ đó cho biết hai muối đó muối nào dễ tan trong HCl?

413 Viết phương trình của các phản ứng sau:

b) Bằng phản ứng nào có thể tách được SnS ra khỏi hỗn hợp với PbS?

416 a) Viết phương trình phản ứng điều chế Amoni stanat từ SnCl2 Khi axit hóa dung dịchcó chứa amoni stanat có hiện tượng gì ?

b) Viết phương trình phản ứng khi cho "vàng giả" tác dụng với dung dịch HNO3

c)PbS, SnS tan trong những axit nào?

Đ14 đồng – bạc – vàng ( Cu , Ag, Au )

417 a) Đặc điểm về cấu trúc electron của Cu, Ag, Au

b) Trình bày nhận xét về năng lượng ion hóa, ái lực electron của các nguyên

tố đó so với các nguyên tố kim loại kiềm

c) Các nguyên tố Cu, Ag, Au có khả năng hình thàh phân tử dạng Cu2, Ag2,

Au2 hay không?

418 a) Các mức oxi hóa có thể có của các nguyên tố Cu, Ag, Au?b) Các mức oxi hóa đó có phù hợp với đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố đó không?

c) Tại sao mức oxi hóa đặc trưng đối với Au là +3 còn đối với Ag là +1?

419 a) Tại sao các nguyên tố Cu, Ag, Au lại có tính chất khác nhau đáng kể so với các kim loại kiềm?

Trang 40

b) Viết phương trình phản ứng khi cho Cu tác dụng với HNO3, H2SO4; Cu tác dụng với Cl2, F2, với nước cường thủy.

420 Viết phương trình phản ứng điều chế Cu kim loại từ CuO, Pirit CuS2, malakit CuCO3, Cu(OH)2

421 a) Quá trình nào sẽ xảy ra trên bề mặt điện cực và thu được sản phẩm gì khi diện phân dung dịch CuCl2 với điện cực bằng than chì?

b) Quá trình nào sẽ xảy ra khi điện phân dung dịch CuSO4 với dương cực bằng đồng và Platin

422 a) Tại sao bạc và vàng không tạo ra các oxit khi đốt nóng trong không khí

b) Giải thích tại sao Ag không bị oxi hóa trong không khí nhưng thường bị oxi hóa trong Ozon và bị oxi hóa khi điện phân dung dịch axit chứa oxi nếu dùng bạc làm điện cực?

423 a) Viết phương trình phản ứng tác dụng giữa CuSO4 với dung dịch KI Giải thích nguyên nhân gây ra phản ứng

b) Tại sao với Clo, đồng có khả năng tạo ra hai chất CuCl2 và CuCl, nhưng với iod chỉ tạo ra CuI?

424 Viết phương trình phản ứng thủy phân các muối sau đây: CuCl2, Cu(NO3)2, CuSO4 ,Cu(CH3COOH)2

425 Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch KOH hoặc luồng khí

H2S tác dụng với dung dịch [Cu(NH3)4]SO4? Giải thích và viết các phương trình phản ứng

426 Có hai dung dịch CuSO4 và AgNO3 cho thêm vào các dung dịch

đó từng giọt dung dịch NaOH Tiếp tục cho thêm NH4OH, có hiện tượng gì thay đổi? Giải thích nguyên nhân và viết các phương trình phản ứng

427 Có hiện tượng gì xảy ra khi thêm vào dung dịch có chứa

Ion[ Cu(NH3)4]2+ một lượng dư Kali Xianua KCN? viết phương trình phản ứng

428 a) Viết phương trình phản ứng khi cho Cu kim loại hòa tan trong dung dịch KCl Ag và Au có khả năng đó không? Giải thích nguyên nhân.b) Giải thích tại sao Ag kim loại có khả năng hòa tan trong dung dịch KCN khi có mặt oxi? Viết phương trình phản ứng

429 a) Tại sao AgI không tan trong dung dịch Amoniac nhưng tan trong dung dịch KCN?

b) Trong dung dịch amoniac theo dãy AgCl, AgBr, AgI độ tan sẽ giảm Giải thích nguyên nhân

430 Viết các phương trình phản ứng và giải thích nguyên nhân sự tạo thành kết tủa khi cho axit Nitric tác dụng với dung dịch [Ag(NH3)2]Cl

431 a) Có thể có phản ứng xảy ra không khi cho AgCl tác dụng với dung dịch KI đậm đặc?

b) Phản ứng sẽ xảy ra như thế nào khi cho Bạc Cromat tác dụng với HCl đậm đặc?

432 a) Làm thế nào để có thể thu được CuSO4 từ những chất sau đây:

1) CuCl2 và H2SO4.2) Cu và dung dịch H2SO4 loãng

Ngày đăng: 12/03/2013, 14:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Cấu tạo của B 2 H 6  với hai liên kết ba tâm B - H - B - Bài tập Hóa học vô cơ
Hình 1 Cấu tạo của B 2 H 6 với hai liên kết ba tâm B - H - B (Trang 108)
BH 3  hình thành hai tứ diện lệch có cạnh chung. - Bài tập Hóa học vô cơ
3 hình thành hai tứ diện lệch có cạnh chung (Trang 109)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w