1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYỆN TẬP TOÁN 6

12 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: NGUYỄN DUY DŨNGNHIỆT LIỆT CHÀO MỪNGCÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 6A... Câu 1/ Nêu cách tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số tự nhiên lớn hơn 1 bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố.. KI

Trang 1

GV: NGUYỄN DUY DŨNG

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNGCÁC THẦY

CÔ VỀ DỰ GIỜ

THĂM LỚP 6A

Trang 2

Câu 1/

Nêu cách tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số tự nhiên lớn hơn 1 bằng cách phân tích ra thừa

số nguyên tố

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 2/

Nêu cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

Trang 3

LUYỆN TẬP ( T2 )

ƯCLN

Trang 4

LUYỆN TẬP: ƯCLN Bài 146 trang 57 SGK:

Tìm số tự nhiên x biết rằng 112 x; 140 x; và 10 < x < 20M M

x quan hệ như thế nào

với 112 và 140 ?

Giải:

Theo đề bài ta có x ƯC(112; 140) và 10 < x < 20.∈

112 = 2 74

140 = 2 5.72

ƯCLN(112; 140) = = 282 72

ƯC(112; 140) = Ư(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}

Vì 10 < x < 20 nên x = 14

Vậy x = 14

Trang 5

LUYỆN TẬP: ƯCLN Bài 147 trang 57 SGK:

a/ Gọi số bút trong mỗi hộp là a Ta có a là ước của 28; a là ước của 36 và a > 2

b/ Ta có a ∈ ƯC (28; 36) và a > 2

28 = 2 72

36 = 2 32 2 ƯCLN(28; 36) = 22 = 4

ƯC (28; 36) = Ư(4) = {1; 2; 4}

Vì a > 2 nên a = 4

Vậy số bút trong mỗi hộp là 4 (bút)

c/ Số hộp bút chì màu của Mai mua là:

28 : 4 = 7 (hộp)

Số hộp bút chì màu của Lan mua là:

36 : 4 = 9 (hộp)

Vậy Mai mua 7 hộp bút; Lan mua 9 hộp bút

Trang 6

LUYỆN TẬP: ƯCLN Bài 148 trang 57 SGK:

Tương tự như bài 147 Gọi số tổ là a,

48 và 72?

Trang 7

LUYỆN TẬP: ƯCLN Giải Bài 148 trang 57 SGK:

Gọi số tổ được chia là a

Theo đề bài ta có a là ƯCLN (48; 72)

4

2 3

48 =

3 2

2 3

72 = ƯCLN (48; 72) = 2 33 = 24 Vậy a = 24

Vậy có thể chia được nhiều nhất thành 24 tổ

Khi đó mỗi tổ có:

48 : 24 = 2 (nam)

72 : 24 = 3 (nữ)

Trang 8

Còn cách nào tìm

ƯCLN nữa không?

Ta còn có thuật toán ƠCLÍT để tìm ƯCLN

của 2 số!

1+2=

Trang 9

THUẬT TOÁN ƠCLÍT TÌM ƯCLN CỦA 2 SỐ

- Chia số lớn cho số nhỏ.

VD: Tìm ƯCLN(135; 105)

- Nếu phép chia còn dư, lấy số

chia đem chia cho số dư

- Nếu phép chia này còn dư, lại

lấy số chia mới đem chia cho số

dư mới.

- Cứ tiếp tục như vậy cho đến khi

được số dư bằng 0 thì số chia

cuối cùng là ƯCLN phải tìm.

135 105

1

30 30

2 0

105

3 15

Số này là ƯCLN(135;105)

15

Số chia cuối cùng là

15 Vậy ƯCLN(135; 105) = 15

Áp dụng thuật toán trên tìm ƯCLN (48; 72)

Trang 10

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Bài tập 182; 184; 186 ( SBT)

- Đọc trước bài BCNN

Trang 11

KÍNH CHÚC CÁC

THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHỎE,HẠNH

PHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Ngày đăng: 14/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w