KIỂM TRA BÀI CŨ:1050 Đ BẢN ĐỒ TỰ NHIÊN TRUNG QUỐC Dựa vào bản đồ trên ,trình bày sự khác nhau về điều kiện tự nhiêncủa hai miền Đông và Tây Trung Quốc?... Nông nghiệp III-Mối quan hệ Tru
Trang 1CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8-3
Trang 2BÀI 10:
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ:
1050 Đ
BẢN ĐỒ TỰ NHIÊN TRUNG QUỐC
Dựa vào bản đồ trên ,trình bày sự khác nhau về điều kiện tự nhiêncủa hai miền Đông và Tây Trung Quốc?
Trang 4Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN
TRUNG HOA (tiếp theo)
I-Khái quát chung
II-Các nghành kinh tế
1 Công nghiệp
2 Nông nghiệp
III-Mối quan hệ Trung Quốc -Việt Nam
TIẾT 2: KINH TẾ
Trang 5I.KHÁI QUÁT CHUNG
Thu nhập bình quân
đầu người(USD/người) 855,9 988,8 1740 3200 Dựa vào bảng số liệu trên em hạy nhận xét
những thành tựu của Trung Quốc?
Trang 6BẢN ĐỒ TỰ NHIÊN TRUNG QUỐC
•Nhóm 1 : Dựa vào hình 10.1 , kiến thức đã học và kênh chữ trong SGK
trình bày điều kiện phát triển công nghiệp và biện pháp hiện đại hóa công nghiệp
Trang 7Sản phẩm 1985 1995 2004 XH
Than
( triệu tấn) 961.5 1536.9 1634.9 1
iện
Đ
( tỉ kWh) 390.6 965.0 2187.0 2
Thép
( triệu tấn) 47.0 95.0 272.8 1
Xi măng
( triệu tấn) 146 476 970.0 1
Phân đạm
( triệu tấn) 13 26 28.1 1
CễNG NGHIỆP TRUNG QUỐC SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM
CễNG NGHIỆP
•Nhúm 2: Dựa vào bảng 10.1 hỡnh 10.7,10.8 và kờnh chữ trỡnh bày kết quả hiện đại húa cụng nghiệp và sự phõn bố cụng nghiệp.
Trang 8BẢN ĐỒ TỰ NHIÊN TRUNG QUỐC
•Nhóm 3: Dựa vào hình 10.1 , kiến thức đã học và kênh chữ trong SGK trình bày điều kiện phát triển nông nghiệp và biện pháp hiện đại hóa nông nghiệp
Trang 91 4.0
2.7 1.8
Thịt cừu
3 6.7
5.3 3.5
Thịt bò
1 47.0
40.3 31.6
Thịt lợn
3 93.2
69.3 70.2
58.7
Mía
1 14.3
14.4 10.2
6.6
Lạc
1 5.7
4.4 4.7
4.1
Bông
(sợi)
1
422.
5
407.
3
418.
6
339.
8
Lương
thực
Xếp hạng
200 4
200 0
199 5
198 5
Nông
sản
S¶n l îng mét sè n«ng s¶n Trung
Quèc ( Đơ ị n v : TriÖu tÊn) NÔNG NGHIỆP TQ
Nhóm 4: Dựa vào bảng 10.3 hình 10.9 và kênh chữ trình bày kết quả hiện đại hóa nông nghiệp và sự phân bố nông nghiệp.
Trang 10II CÁC NGÀNH KINH TẾ
• Nhóm 1 : Dựa vào hình 10.1 , kiến thức đã học và kênh chữ trong SGK trình bày điều kiện phát triển công nghiệp và biện pháp hiện đại hóa công
nghiệp
• Nhóm 2 : Dựa vào bảng 10.1 hình 10.7,10.8 và
kênh chữ trình bày kết quả hiện đại hóa công
nghiệp và sự phân bố công nghiệp.
• Nhóm 3 : Dựa vào hình 10.1 , kiến thức đã học và kênh chữ trong SGK trình bày điều kiện phát triển nông nghiệp và biện pháp hiện đại hóa nông
nghiệp
• Nhóm 4 : Dựa vào bảng 10.3 hình 10.9 và kênh chữ trình bày kết quả hiện đại hóa nông nghiệp
và sự phân bố nông nghiệp.
Trang 11-Nguồn khoỏng
sản phong phỳ
-Lao động
dồi dào
-Trỡnh độ
KHKT cao
Biện phỏp
Điều kiện
phỏt triển
-Thay đổi cỏch quản lớ: Cỏc doanh nghiệp nới rộng quyền kinh doanh , nhà nước điều tiết ở cấp vĩ mụ
-Thực hiện chớnh sỏch
mở cửa,tăng cường trao đổi hàng húa với thị trường thế giới,thu hỳt vốn đầu tư nước ngoài
-Hiện đại húa trang thiết bị sản xuất ,ứng dụng cụng nghệ cao -Từ năm 1994 thực hiện chớnh sỏch cụng nghiệp mới
Kết quả
-Cơ cấu ngành đa dạng
-Đầu tư nước ngoài tăng nhanh -Một số sản phẩm cụng nghiệp cú vị trớ cao trờn thế
giới(than,thộp,xi măng…)
-Cỏc ngành cụng nghiệp trỡnh độ cao phỏt triển (điện
tử,vụ trụ) -Cụng nghiệp nụng thụn phỏt triển
Phõn bố
-Cỏc trung tõm cụng nghiệp lớn tập trung ở miền đụng nhất là ở vựng duyờn hải
-Cỏc TTCN lớn là: Bắc kinh ,Thượng hải, Trựng khỏnh,Vũ hỏn ,Quảng chõu
BẢN ĐỒ TỰ NHIấN TRUNG QUỐC
Than ( triệu tấn) 961.5 1536.9 1634.9 1
iện
Đ ( tỉ kWh) 390.6 965.0 2187.0 2
Thép ( triệu tấn) 47.0 95.0 272.8 1
Xi măng ( triệu tấn) 146 476 970.0 1
Phân đạm ( triệu tấn) 13 26 28.1 1
Thần Chõu V(10/2003) Thần Chõu VI(10/2005) Thần ChõuVII(9/2008)
NGÀNH CễNG NGHIỆP
Trang 12Điều kiện
phát triển
-Có các đồng
bằng phù sa màu
mỡ ,các cao
nguyên rộng lớn,
nhiều đồng cỏ
-Khí hậu đa
dạng
Biện pháp
-Chính sách
khuyến nông
của nhà nước
-Lao động dồi
dào
-Khuyến khích sx:
+Khoán sx cho các hộ nông dân
+Giảm thuế NN -XD cơ sở hạ tầng nông thôn +Cải tạo,xd giao thông nông thôn +Phát triển hệ thống thủy lợi
-Áp dụng KHKT vào sản xuất NN
+Sử dụng giống mới +Tăng cường cơ giới hóa,hóa học hóa…
Kết quả
-Sản xuất nhiều loại nông sản năng suất cao
-Một số nông sản đứng đầu thế giới(lương thực,thịt lợn, thịt cừu
-Đời sống nông dân được cải thiện
*Hạn chế:
-Ngành trồng trọt còn chiếm ưu thế -Bình quân
lương thực theo đầu người còn thấp
Phân bố
-Nông nghhiệp tập trung chủ yếu
ở các đồng bằng
ở miền đông:
VD:
+ĐB Hoa Trung, HoaNam là lúa gạo,mía,chè,bông ,thuốc lá
+ĐB Đông Bắc,Hoa Bắc:lúa mì,ngô,củ cải đường
-Miền Tây chủ yếu là chăn nuôi: Cừu,Ngựa
BẢN ĐỒ TỰ NHIÊN TRUNG QUỐC
1 4.0
2.7 1.8
Thịt cừu
3 6.7
5.3 3.5
Thịt bò
1 47.0
40.3 31.6
Thịt lợn
3 93.2
69.3 70.2
58.7
Mía
1 14.3
14.4 10.2
6.6
Lạc
1 5.7
4.4 4.7
4.1
Bông (sợi)
1 422.5
407.3 418.6
339.8
Lương thực
Xếp hạng thế giới 2004
2000 1995
1985
Nông sản
S¶n l îng mét sè n«ng s¶n Trung Quèc (§V TriÖu tÊn)
Mét sè h×nh ¶nh vÒ n«ng nghiÖp trung quèc NGÀNH NÔNG NGHIỆP
Trang 13IiI mèi quan hÖ trung quèc - viÖt nam –
CT Hồ Chí Minh và CT Mao Trạch Đông