SƠ ĐỒ BÀI HỌCTự nhiên dân cư và xã hội Vị trí địa lý và lãnh thổ Điều kiện tự nhiên Dân cư và xã hội Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI Aûnh Hưởng Đến Sự Phát Triển KT - XH... Lãnh thổ
Trang 2Dieän tích :9572,8 (Trieäu km2)
Thuû ñoâ: Baéc Kinh.
Trang 3SƠ ĐỒ BÀI HỌC
Tự nhiên dân cư
và xã hội
Vị trí địa lý và lãnh thổ Điều kiện tự nhiên Dân cư và xã hội
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Aûnh Hưởng Đến
Sự Phát Triển
KT - XH
Trang 4Bµi 10 céng hoµ nh©n d©n trung hoa
Tiªt 1 Tù nhiªn, d©n c vµ x· héi
Trang 5LB NGA
CADĂCXTAN CƯRƠGƯXTAN
¸
i B
× n h D
¬ n g
Hãy nêu vị trí tiếp giáp của Trung Quốc?
Trang 6TP trực thuộc TƯ
Đặc khu H.chính
Thủ đô
THIÊN TÂN BẮC KINH
Trang 7Lãnh thổ lớn thứ 4 thế giới.
• -cảnh quan thiên nhiên
đa dạng
•-Mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước khác bằng đường bộ và
đường biển
•-Khó khăn trong việc quản lý đất nước
Trang 8105 0 §
Trang 9II – Điều kiện tự nhiên
Nhiệm vụ: so sánh các nhân tố tự nhiên ở hai miền
Đông -Tây, từ đó rút ra những thuận lợi, khó khăn đối với kinh tế xã hội của Trung Quốc
Nhóm 1: Tìm hiểu địa hình,
Nhóm 2: Tìm hiểu khí hậu
Nhóm 3: Tìm hiểu sông ngòi
Nhóm 4: Tìm hiểu khoáng sản
Trang 10Miền tây Miền đông Đánh giá
Trang 11II Điều kiện tự nhiên
Trang 12Cảnh quan Tây Tạng
Hoang mạc Nội Mông Đồng bằng duyên hải miền Đông
Trang 13nhieàu 170-2000mm/
n
0 0 C
0 0 C
Trang 14105 0 §
Sông ngòi
Miền đông Miền tây
II Điều kiện tự nhiên
Trang 15II Điều kiện tự nhiên
Trang 16Miền tây Miền đông Đánh giá
Đồng bằng rộng lớn đất đai màu mỡ.
Thuận lợi: phát triển
nông lâm nghiệp.
Khó khăn: giao thông
đông tây.
Lục địa khắc nghiệt, mưa ít khoảng trên
100 mm/năm.
Thuận lợi: phát triển
N-L nghiệp, cơ cấu cây trồng đa dạng.
Khó khăn: hạn hán
ở miền tây, lũ lụt miền đông
Gió mùa cận nhiệt và gió mùa ôn đới mưa nhiều
Khoảng 750 -2000 mm/năm.
Nơi bắt nguồn nhiều sông lớn.
Nhiều sông lớn như Hoàng Hà, Trường Giang……
Thuận lợi: phát triển
thủy điện; nghề cá;
giao thông.
Khó khăn: lũ lụt,hạn hán.
Nhiều loại như than sắt, dầu mỏ, đồng …
Dầu mỏ, than, khí đốt…
Thuận lợi: phát triển
các ngành công nghiệp.
Khó khăn: phân tán,
khó khai thác.
Trang 17Người Mogolian Người Choang
III Dân cư và xã hội
Trang 197%
Biểu đồ các dân tộc của Trung Quốc
Dân tộc Hán Các dân tộc khác
Trang 20Quan sát bi u đ ể ồ
và cho biết sự thay
đổi, dân s nông ố
thôn và dân số
thành thị của
Trung Quốc?
Trang 22tộc trong đó
•dân tộc hán
đông nhất
chiếm 93%
Gia tăng tự nhiên – kết cấu dân số
•-Gia tăng ds tự nhiên tiếp tục giảm
(0,6% năm 2005)
•-Tỷ lệ nam nhiều hơn nữ
Tỷ lệ dân thành thị
thị chiếm 37%(2005) và ngày càng tăng nhanh
Phân bố dân cư
•Không đều tập trung chủ yếu ở miền đông, thưa thớt ở miền tây
•Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào, thị trường lao động lớn
•Khó khăn: về giải quyết các vấn đề xã hội :việc làm, y tế ,giáo dục, môi trường…
Trang 23động; đa dạng hoá các hoạt
động kinh tế, các ngành nghề thủ công truyền thống…
Tỉ lệ gia tăng dân số
1950: 2.5%
2005: 0.6%
Trang 242 Xã Hội
Hãy quan sát kĩ các hình ảnh
Hãy quan sát kĩ các hình ảnh
Trang 27Xã hội
Giáo dục
Tỷ lệ người biết
chữ 15 tuổi trở lên
chiếm gần 90%
Chất lượng giáo
dục ngày càng nâng
cao
• Truyền thống
lao động cần cù sáng tao Nguồn nhân lực dồi dào và ngày càng có chất lượng
•Có nền văn minh
lâu đời.
•Với nhiều công trình kiến trúc , phát minh quan trọng
Xã hội Trung Quốc đang có nhiều thay đổi tiến bộ góp phần tích cực trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước.
Trang 29sự khác biệt giữa miền
Đông và miền Tây
Dân số
đông nhất
TG, chất l ợng lao
động ngày càng cao
Có nền văn minh lâu đời, nhiều công trình kiến trúc cổ
Trang 30Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
a, Diện tích của Trung Quốc là ……… triệu
Km2, đứng thứ trên thế giới Thiên nhiên đa
9 6
Khác biệt
Trang 31Tài nguyên chính: Rừng, đồng cỏ, khoáng sản.
Nơi bắt nguồn của nhiều sông lớn
Các daừy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen bồn
địa
Hạ l u các sông lớn, nguồn n ớc dồi dào
Khí hậu gió mùa cận nhiệt và gió mùa ôn đới
Khí hậu ôn đới lục địa, diện tích hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn
Nối các ô bên phải với các ô với các ô bên trái sao cho phù hợp
Trang 32Với lãnh thổ kéo dài từ 20 0 B đến
530B thì Trung Quốc gồm những đới
khí hậu nào ?
A Nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới.
B Xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới.
C Cận xích đạo, nhiệt đới, ôn đới.
D Nhiệt đới, ôn đới, cận cực.
Trang 33Biến động dân số Trung Quốc trong
thời gian tới là:
• A Ngày càng tăng lên nhanh chóng.
• B Có mức tăng chậm dần.
• C Có xu hướng giảm dần.
• D Đang ở mức ổn định.
Trang 34Các em về nhà làm bài tập trong SGK
trang 90 Chuẩn bị bài CHNDTH tiết 2