Tính chất hóa học của Bazơ Tên thí mghiệm Cách tiến hành thí nghiệm Hiện tượng Giải thích, kết luận TN3: ĐồngII sunfat tác dụng với kim loại Làm sạch đinh sắt bằng giấy ráp , cho t
Trang 11.Dụng cụ ;
+ Ống nghiệm , giá ống nghiệm , giấy ráp , ống nhỏ giọt.
2.Hóa chất :
+ dd NaOH , dd FeCl3 , dd CuSO4 , dd HCl , dd
BaCl2 , dd Na2SO4, dd H2SO4 , Đinh sắt
II TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
1 Tính chất hóa học của Bazơ
Trang 2I DỤNG CỤ -HÓA CHẤT
1.Dụng cụ ;
+ Ống nghiệm , giá ống nghiệm , giấy ráp , ống nhỏ giọt.
2.Hóa chất :
+ dd NaOH , dd FeCl3 , dd CuSO4 , dd HCl , dd
BaCl2 , dd Na2SO4, dd H2SO4 , Đinh sắt
II TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
1 Tính chất hóa học của Bazơ
Tên thí
mghiệm
Cách tiến hành thí
nghiệm
Hiện tượng
Giải thích, kết luận
TN3:
Đồng(II)
sunfat tác
dụng với
kim loại
Làm sạch đinh sắt bằng giấy ráp , cho từ từ đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd
chứa dd CuSO4 Quan sát , giải thích ?
TN4: Bari
clorua tác
dụng với
muối
.Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm đựng dd Na2SO4.Quan sát và giải thích?
TN5: Bari
Clorua tác
dụng với
axit
Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa H2SO4 Quan sát , giải thích ?
Trang 31.Dụng cụ ;
+ Ống nghiệm , giá ống nghiệm , giấy ráp , ống nhỏ giọt.
2.Hóa chất :
+ dd NaOH , dd FeCl3 , dd CuSO4 , dd HCl , dd
BaCl2 , dd Na2SO4, dd H2SO4 , Đinh sắt
II TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
1 Tính chất hóa học của Bazơ
Tên thí
mghiệm
Cách tiến hành thí
nghiệm
Hiện tượng
Giải thích, kết luận
TN3:
Đồng(II)
sunfat tác
dụng với
kim loại
Làm sạch đinh sắt bằng giấy ráp , cho từ từ đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd
chứa dd CuSO4 Quan sát , giải thích ?
TN4: Bari
clorua tác
dụng với
muối
.Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm đựng dd Na2SO4.Quan sát và giải thích?
TN5: Bari
Clorua tác
dụng với
axit
Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa H2SO4 Quan sát , giải thích ?
Trang 4I DỤNG CỤ -HÓA CHẤT
1.Dụng cụ ;
+ Ống nghiệm , giá ống nghiệm , giấy ráp , ống nhỏ
giọt.
2.Hóa chất :
+ dd NaOH , dd FeCl3 , dd CuSO4 , dd HCl , dd
BaCl2 , dd Na2SO4, dd H2SO4 , Đinh sắt
II TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
1 Tính chất hóa học của Bazơ
Tên thí
mghiệ
m
Cách tiến hành thí
nghiệm tượng Hiện Giải thích, kết luận
TN1:
Natri
hiđroxit
tác dụng
với muối
Lấy khoảng 1-2 ml dd FeCl3, nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm chứa FeCl3 Quan sát giải thích, viết PTPƯ
TN2:
Đồng(II)
hiđroxit tác
dụng với
axit
.Dùng ống nhỏ giọt nhỏ vài giọt dd HCl vào ống nghiệm có chứa Đồng (II) hiđroxit ,lắc nhẹ
quan sát và giải thích hiện tượng ?
Trang 5Tên thí
mghiệm Cách tiến hành thí nghiệm tượng Hiện Giải thích, kết luận
TN1:
Natri
hiđroxit
tác dụng
với muối
Lấy khoảng 1-2 ml
dd FeCl3, nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm chứa FeCl3 Quan sát giải thích, viết PTPƯ
Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
NaOH tác với dd FeCl3 tạo ra kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ
3NaOH + FeCl 3 -> 3 NaCl + Fe(OH) 3
I DỤNG CỤ -HÓA CHẤT
II TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
Trang 6Tên thí
mghiệm
Cách tiến hành thí
nghiệm
Hiện tượng
Giải thích, kết luận
TN2:
Đồng(II)
hiđroxit
tác dụng
với axit
.Dùng ống nhỏ giọt nhỏ vài giọt dd HCl vào ống nghiệm có chứa Đồng (II) hiđroxit ,lắc nhẹ quan sát
và giải thích hiện tượng ?
trong xuốt màu xanh lam PTPƯ:
I DỤNG CỤ -HÓA CHẤT
II TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
Trang 7Tên thí
mghiệm
Cách tiến hành thí
nghiệm
Hiện tượng
Giải thích, kết luận
TN3:
Đồng(II)
sunfat
tác
dụng
với kim
loại
Làm sạch đinh sắt bằng giấy ráp , cho từ từ đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd
chứa dd CuSO4
.Quan sát , giải thích ?
Trên đinh sắt xuất
hiện một lớp chất rắn màu đỏ
Fe đẩy Cu ra khỏi dd muối CuSO4,Cu bám trên bề mặt đinh sắt
PTPƯ
Fe + CuSO4-> FeSO4+ Cu
I DỤNG CỤ -HÓA CHẤT
II TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
Trang 8Tên thí
mghiệm Cách tiến hành thí nghiệm tượng Hiện Giải thích, kết luận
TN4: Bari
clorua tác
dụng với
muối
Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm đựng dd
Na2SO4.Quan sát
và giải thích?
Xuất hiện kết tủa
trắng không tan
BaCl2 tác dụng với
Na2SO4 tạo ra BaSO4 không tan màu trắng.
PTPƯ
BaCl2+ Na2SO4-> BaSO4+ 2NaCl
I DỤNG CỤ -HÓA CHẤT
II TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
Trang 9Tên thí
mghiệm Cách tiến hành thí nghiệm tượng Hiện Giải thích, kết luận
TN5: Bari
Clorua
tác dụng
với axit
Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào vào ống ống
nghiệm chứa
H2SO4 Quan sát , giải thích ?
Xuất hiện kết tủa
trắng
BaCl2 tác dụng với
H2SO4 tạo ra kết tủa trắng.
BaCl2+ H2SO4 -> BaSO4+ 2HCl
I DỤNG CỤ -HÓA CHẤT
II TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
Trang 10Tên thí
mghiệm
TN1: Natri
hiđroxit tác
dụng với muối
Lấy khoảng 1-2 ml dd FeCl3,nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm chứa FeCl3 Quqn sát giải thích, viết PTPƯ
Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ NaOH tác với dd FeClFe(OH)3 màu nâu đỏ 3 tạo ra kết tủa
3NaOH + FeCl3 ->3NaCl +Fe(OH)3 TN2: Đồng(II)
hiđroxit tác
dụngvới axit
1.Lấy khoảng 2 ml CuSO4 vào ống nghiệm , cho từ từ dd NaOH vào ống nghiệm lác nhẹ sau đó kết tủa xanh
lơ lắng xuống đáy ống nghiệm
2.Dùng ống nhỏ giọt nhỏ vài giọt dd HCl vào ống nghiệm, lắc nhẹ quan sát và giải thích hiện tượng ?
1.xuất hiệnkết tủa màu xanh
2 Kết tủa tan
1.CuSO4tác dụng với NaOH tạo ra kết tủa Cu(OH)2 mầu xanh
2 Kết tủa tan là do HCl tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd trong xuốt màu xanh lam PTPƯ:
CuSO4+ 2NaOH -> Na2SO4 + Cu(OH)2 Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 +2 H2O
TN3: Đồng(II)
sunfat tác
dụng với kim
loại
Làm sạch đinh sắt bằng giấy ráp , cho từ từ đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd
chứa dd CuSO4 Quan sát , giải thích ?
Trên đinh sắt xuất hiện một lớp chất rắn màu đỏ
Fe đẩy Cu ra khỏi dd muối CuSO4,Cu bám trên bề mặt đinh sắt PTPƯ
Fe + CuSO4-> FeSO4+ Cu TN4: Bari
clorua tác
dụng với muối
Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm đựng dd Na2SO4.Quan sát và giải thích?
Xuất hiện kết tủa trắng không tan
BaCl2 tác dụng với Na2SO4 tạo ra BaSO4 không tan màu trắng.PTPƯ BaCl2+ Na2SO4-> BaSO4+2NaCl TN5: Bari
Clorua tác
dụng với axit
Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa H2SO4 Quan sát , giải thích ?
Xuất hiện kết tủa trắng
BaCl2 tác dụng với H2SO4 tạo ra kết tủa trắng
BaCl2+ H2SO4 -> BaSO4+2HCl
II TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM