1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 23- KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT

35 797 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khí Áp Và Gió Trên Trái Đất
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 4,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đai khí áp trên trái đất a- Khí áp... Các đai khí áp trên trái đất a- Khí áp - Là sức ép rất của không khí lên bề mặt trái đất... Các đai khí áp trên trái đất a- Khí áp - Là sức ép r

Trang 2

1- Thời tiết khác khí hậu ở điểm nào ?

Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài cũ

-Thời tiết là sự biểu hiện của các hiện tượng

khí tượng ở 1 địa phương trong thời gian

ngắn

- - Khí hậu là sự lặp đi lặp lại của tình hình thời tiết ở một địa phương trong nhiều năm

Trang 3

Tiết :23

1- Khí áp Các đai khí áp trên trái đất

a- Khí áp

Trang 4

B A

Không có không khí Có không khí

Trang 5

A

Không có không khí Có không khí

Trang 6

Lớp vỏ khí

60.000km

Trang 7

- Dụng cụ đo khí áp: khí áp kế.

- Khí áp trung bình chuẩn là 760 mm thủy ngân.

Trang 9

Độ cao (m)

Khí áp (mmHg)

Trang 10

Tiết :23

1- Khí áp Các đai khí áp trên trái đất

a- Khí áp

- Là sức ép rất của không khí lên bề mặt trái đất.

- Dụng cụ đo khí áp: khí áp kế.

- Khí áp trung bình chuẩn là 760 mm thủy ngân b- Các đai khí áp:

Trang 11

Đai áp thấp(-) Đai áp cao(+) Đai áp thấp (-)

Đai áp cao(+)

Đai áp thấp(-)

*Các đai áp thấp (-) nằm ở những vĩ độ nào?

*Các đai áp cao (+) nằm ở những vĩ độ nào?

gì về sự phân bố các đai khí áp ?

Trang 12

Tiết :23

1- Khí áp Các đai khí áp trên trái đất

a- Khí áp

- Là sức ép rất của không khí lên bề mặt trái đất.

- Dụng cụ đo khí áp: khí áp kế.

- Khí áp trung bình chuẩn là 760 mm thủy ngân.

b- Các đai khí áp:

- Các đai khí áp cao và thấp phân bố xen kvà đối

2- Gió và hoàn lưu khí quyển:

a- Gió và các loại gió:

Trang 13

Khu áp thấp Khu áp cao

Gió

Trang 14

Tiết :23

1- Khí áp Các đai khí áp trên trái đất

a- Khí áp

b/ Các đai khí áp:

2/ Gió và hoàn lưu khí quyển:

- Giĩ là s chuy n ự chuyển động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ển động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ng c a khơng khí t n i cĩ khí áp cao v ủa khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ừ nơi cĩ khí áp cao về ơi cĩ khí áp cao về ề

n i cĩ khí áp th p ơi cĩ khí áp cao về ấp.

a/ Gió và các loại gió:

Trang 15

Con quay gió

Trang 17

CÁC ĐAI KHÍ ÁP VÀ GIÓ

TRÊN TĐ

Đai áp cao Đai áp thấp

Đai áp cao Đai áp thấp

Gió Tây ôn đới Gió Đông cực

-Nhóm 1,2 : Tín phong

-Nhóm 3,4: GióTây

ôn đới

-Nhóm 5,6: Gió Đông cực

Đai áp cao (+)

Đai áp cao (+)

Trang 18

CÁC ĐAI KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TĐ

Đai áp cao Đai áp thấp

Đai áp cao Đai áp thấp

Gió Tây ôn đới Gió Đông cực

Gió Đông cực

THẢO LUẬN (3’)

-Nhóm 1,2 : Tín phong

-Nhóm 3,4: GióTây

ôn đới

-Nhóm 5,6: Gió Đông cực

Đai áp cao (+)

Đai áp cao (+)

N ĐNTN

ĐT

TB B ĐB

Các hướng chính

Trang 19

Tên gió Phạm vi hoạt động Hướng gió

NCB

NCN:

(Thổi từ khoảng vĩ độ nào đến khoảng vĩ độ nào?)

Trang 20

Đai áp cao Đai áp thấp

Đai áp cao Đai áp thấp

Từ khoảng các vĩ độ

30 0 B&N đến xích đạo

ĐB-TN ĐN-TB

Tín phong

Đai áp cao (+)

Đai áp cao (+)

N ĐNTN

ĐT

TB B ĐB

Trang 21

Đai áp cao Đai áp thấp

Đai áp cao Đai áp thấp

TN-ĐB TB-ĐN

Gió Tây ôn đới

Gió Tây ôn đới

Đai áp cao (+)

Đai áp cao (+)

N ĐNTN

ĐT

TB B ĐB

Trang 22

Đai áp cao Đai áp thấp

Đai áp cao Đai áp thấp

Từ cực B&N đến khoảng các vĩ độ

60 0 B&N

ĐB-TN ĐN-TB

Đai áp cao

N ĐNTN

ĐT

TB B ĐB

Trang 23

CÁC ĐAI KHÍ ÁP VÀ GIÓ

TRÊN TĐ

Đai áp cao Đai áp thấp

Đai áp cao Đai áp thấp

Gió Tây ôn đới Gió Đông cực

Gió Đông cực Đai áp cao (+)

Đai áp cao (+)

Trang 24

Tiết :23

1- Khí áp Các đai khí áp trên trái đất

a- Khí áp

b/ Các đai khí áp:

2/ Gió và hoàn lưu khí quyển:

- Giĩ là s chuy n ự chuyển động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ển động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ng c a khơng khí t n i cĩ khí áp cao v ủa khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ừ nơi cĩ khí áp cao về ơi cĩ khí áp cao về ề

n i cĩ khí áp th p ơi cĩ khí áp cao về ấp.

a/ Gió và các loại gió:

- Giĩ Tín phong : th i th ổi thường xuyên, một chiều từ đai áp cao ường xuyên, một chiều từ đai áp cao ng xuyên, m t chi u t ai áp cao ộng của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ề ừ nơi cĩ khí áp cao về đ kho ng 30 ảng 30 0 B,N v áp th p xích ề ấp đạo o.

- Giĩ Tây ơn đới : thổi thường xuyên, một chiều từ đai áp cao i : th i th ổi thường xuyên, một chiều từ đai áp cao ường xuyên, một chiều từ đai áp cao ng xuyên, m t chi u t ai áp cao ộng của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ề ừ nơi cĩ khí áp cao về đ kho ng 30 ảng 30 0 B, N v áp th p kho ng 60 ề ấp ảng 30 0 B,N.

Trang 26

Sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương theo mùa

Trang 27

Ảnh hưởng của gió đối với sản xuất và đời sống của con người

Cối xay gió Thuyền buồm

Trang 29

Tiết :23

1- Khí áp Các đai khí áp trên trái đất

a- Khí áp

b/ Các đai khí áp:

2/ Gió và hoàn lưu khí quyển:

a/ Gió và các loại gió:

b/ Hồn lưu khí quyển:

Trang 30

Hoàn lưu khí quyển

?

Trên hình 51 / 59 , hãy cho biết thế nào là hoàn lưu khí quyển ?

Trang 31

Tiết :23

1- Khí áp Các đai khí áp trên trái đất

a- Khí áp

b- Các đai khí áp:

2- Gió và hoàn lưu khí quyển:

a- Gió và các loại gió:

b- Hồn lưu khí quyển:

- Là sự chuyển động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về chuy n ển động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ng c a khơng khí gi a các ai áp cao và áp ủa khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ữa các đai áp cao và áp đ

th p t o thành h th ng giĩ th i vịng trịn ấp ạo ệ thống giĩ thổi vịng trịn ống giĩ thổi vịng trịn ổi thường xuyên, một chiều từ đai áp cao

Trang 32

C¸c néi dung cÇn ghi nhí trong bµi häc

1- Khí áp Các đai khí áp trên trái đất

a- Khí áp

- Là sức ép rất của không khí lên bề mặt tr ái đất

- Dụng cụ đo khí áp: khí áp kế.

- Khí áp trung bình chuẩn là 760 mm thủy ngân.

b- Các đai khí áp:

- Các đai khí áp cao và thấp phân bố xen k ẽ và đối xứng qua đai áp thấp xích đạo

2- Gió và hoàn lưu khí quyển:

- Giĩ là s chuy n ự chuyển động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ển động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ng c a khơng khí t n i cĩ khí áp cao v n i cĩ khí áp th p ủa khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ừ nơi cĩ khí áp cao về ơi cĩ khí áp cao về ề ơi cĩ khí áp cao về ấp.

- Giĩ Tín phong : th i th ổi thường xuyên, một chiều từ đai áp cao ường xuyên, một chiều từ đai áp cao ng xuyên, m t chi u t ai áp cao kho ng 30 ộng của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ề ừ nơi cĩ khí áp cao về đ ảng 30 0 B,N

v áp th p xích ề ấp đạo o.

- Giĩ Tây ơn đới : thổi thường xuyên, một chiều từ đai áp cao i : th i th ổi thường xuyên, một chiều từ đai áp cao ường xuyên, một chiều từ đai áp cao ng xuyên, m t chi u t ai áp cao kho ng 30 ộng của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ề ừ nơi cĩ khí áp cao về đ ảng 30 0 B, N

v áp th p kho ng 60 ề ấp ảng 30 0 B,N.

- Ho àn lưu khí quyển:Là sự chuyển động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về chuy n ển động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về động của khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ng c a khơng khí gi a các ai áp cao ủa khơng khí từ nơi cĩ khí áp cao về ữa các đai áp cao và áp đ

và áp th p t o thành h th ng giĩ th i vịng trịn ấp ạo ệ thống giĩ thổi vịng trịn ống giĩ thổi vịng trịn ổi thường xuyên, một chiều từ đai áp cao

Trang 33

90 0

1.Khu 2.Khu

áp cao

áp thấp

Điền vào chỗ chấm ( )

90 0

Trang 34

Gió Mậu dịch (Tín phong) Gió Tây ôn đới

Gió Tây ôn đới Gió Đông cực

Gió Đông cực

Đây là gió gì?

Trang 35

Nhiệm vụ về nhà

• Trả lời câu hỏi và bài tập 1, 2, 3,4 cuối bài

SGK trang 60.

• Đọc bài 20, tập trả lời các câu hỏi giữa bài

trang 61, 62

• Tìm hiểu ở địa phương em mưa nhiều vào các

tháng nào?

Ngày đăng: 14/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng khí áp theo độ cao - TIẾT 23- KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT
Bảng kh í áp theo độ cao (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w