Công thức hóa học của hợp chất đợc tạo bởi nguyên tố Na với O là: A.. Một hợp chất phân tử gồm một nguyên tử nguyên tố X liên kết với hai nguyên tử oxi và nặng gấp 11,5 lần nguyên tử Hel
Trang 1Họ và tên: ……… Bài kiểm tra Hoá học 8 (lần 1)
Lớp: 8 … Thời gian: 45 phút
I Trắc nghiệm: (4 đ) Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.
1 Nguyên tử đợc cấu tạo bởi:
A Proton mang điện tích dơng và vỏ mang điện tích âm
B Hạt nhân mang điện tích dơng và lớp vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm
C Proton và nơtron
D Hạt nơtron mang điện tích dơng, hạt proton không mang điện, các e mang điện tích âm
2 Nguyên tử oxi có 8 electron Nguyên tử oxi có:
A 8p; 2 lớp e; 6 e ở lớp ngoài cùng B 8p; 3 lớp e; 6 e ở lớp ngoài cùng
C 8p; 2 lớp e; 7 e ở lớp ngoài cùng D 9p; 2 lớp e; 6 e ở lớp ngoài cùng
3 Cho các chất có công thức hóa học sau: H 2, Zn, ZnO, CuS Có bao nhiêu chất là đơn chất.
A Một chất B Hai chất C Ba chất D Bốn chất
4 Nguyên tử sắt (Fe) nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử silic (Si)?
A Một lần B Hai lần C Ba lần D Bốn lần
5 Biết oxi có hóa trị II, hóa trị của nguyên tố C trong CO 2 bằng:
A II B III C IV D V
6 Biết Na (I), O (II) Công thức hóa học của hợp chất đợc tạo bởi nguyên tố Na với O là:
A NaO B Na2O C Na2O3 D NaO2
7 Một hợp chất phân tử gồm một nguyên tử nguyên tố X liên kết với hai nguyên tử oxi và
nặng gấp 11,5 lần nguyên tử Heli (He) X là:
A Nitơ B Cacbon C Lu huỳnh D Mangan
8 Công thức hóa học của nớc, khí oxi, khí hiđro lần lợt là:
A H2O, O2, H2 B H2O2, O2, H2 C H2O, O3, H2 D H2O, O2, H
II Tự luận: (6 đ)
Câu 1: (1,5 đ) Nêu ý nghĩa của những chất có công thức hóa học sau:
a Kẽm clorua (ZnCl2) b Bạc nitrat (AgNO3) c Natri cacbonat (Na2CO3)
Câu 2: (3 đ) Tớnh hoỏ trị của cỏc nguyờn tố: Mn, Fe, Ba, Zn trong cỏc CTHH dưới đõy BiếtOxi
(II); (SO4) (II); (OH) (I); (NO3) (I)
a Mn2O7 b Fe2(SO4)3 c Ba(OH)2 d Zn(NO3)2
Câu 3: (1,5 đ) Cho biết công thức hóa học tạo bởi X và Oxi là X2O và Y với H là YH2 Tìm công thức tạo bởi nguyên tố X với Y
I Trắc nghiệm (4đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng!
1 Trong các hiện tợng sau, đâu là hiện tợng vật lý?
A Thanh sắt bị gỉ tạo ra chất mới là gỉ sắt B Cho vôi sống vào nớc thành vôi tôi
ĐIỂM
Trang 2C Sáng sớm khi mặt trời mọc sơng mù tan D Đun nóng đờng ngả màu nâu đen
2 Trong các hiện tợng sau, đâu là hiện tợng hóa học?
C Rợu nhạt để lâu ngày chuyển thành giấm D Hiện tợng trái đất nóng lên
3 Trong các phát biểu sau phát biểu nào không đúng?
A Hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên tính chất ban đầu gọi là hiện tợng vật lý
B Trong phản ứng hóa học chỉ có số nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác
C Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lợng của chất tham gia bằng tổng khối lợng của chất sản phẩm
D Phơng trình hóa học cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất cũng nh từng cặp chất trong phản ứng
4 Đốt cháy hoàn toàn m g CH4 cần dùng 6,4 g khí O2 thu đợc 4,4g CO2 và 3,6g H2O m có giá trị là:
5 Phơng trình hóa học nào sau đây là đúng?
6 Có phơng trình hóa học sau:
2Al + 3CuO t 0 Al 2 O 3 + 3Cu
Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phơng trình bằng:
7 Hãy điền hệ số thích hợp vào trớc công thức hóa học để đợc công thức hóa học đúng:
….P + ….O 2 t 0 ……P 2 O 5
8 Cho phơng trình hóa học sau, hãy điền vào dấu hỏi (?) công thức hóa học của chất thích hợp:
2Fe(OH) 3 t 0 Fe 2 O 3 + 3?
II Tự luận (6đ):
Câu 1: Lập PTHH và cho biết tỉ lệ của các chất trong các sơ đồ phản ứng hóa học sau:
a) Na + H 2 O -> NaOH + H 2
b) KMnO 4 -> K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2
c) CaCO 3 -> CaO + CO 2
Câu 2: Cho kim loại nhôm phản ứng vừa đủ với 7,3g axit clohidric (HCl), sau phản ứng thu đợc 8,9g
nhôm clorua (AlCl 3 ) và giải phóng 0,2g khí H 2
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra?
b) Viết công thức về khối lợng của phản ứng
c) Tính khối lợng nhôm đã tham gia phản ứng?
HỌ VÀ TấN: KIỂM TRA 1 TIẾT
LỚP : 8 MễN: HOÁ HỌC
A TRẮC NGHIấM KHÁCH QUAN(4Đ) Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng nhất.
1 Một loại đồng oxit cú thành phần gồm 8 phần khối lượng đồng và 1 phần khối lượng oxi Cụng thức oxit đú là:
2 Thể tớch khớ oxi (đktc) cần để đốt chỏy hết 2,4g Cacbon C là:
A) 6,72 lớt B) 4,48 lớt C) 22,4 lớt D) 44,8 lớt
3 Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxit nào dưới đõy :
4 Trong phũng thớ nghiệm cần điều chế 4,48 lớt khớ oxi(đktc) chọn chất nào sau đõy để cú
khối lượng nhỏ nhất ?
A) KClO3 B) KMnO4 C) H2O
Trang 35 Muốn dập tắt đỏm chỏy do xăng, dầu gõy ra, người ta làm cỏch nào sau đõy:
A Dựng nước để hạ nhiệt độ của đỏm chỏy
B Trựm vải dày hoặc phủ cỏt lờn ngọn lửa
C Cả hai phương ỏn trờn
6 Trong cỏc cụng thức hoỏ học sau, cụng thức hoỏ học viết sai là:
A Fe2O3 B AlO3 C NO2 D CaO
7 Khoanh trũn vào chữ Đ ( đỳng) hoặc S ( sai):
8 Chọn chất ở cột A để ghộp với cột B theo thứ tự ghộp: Cỏc axit hay bazơ tương ứng với cỏc
oxit sau:
B TỰ LUẬN(6Đ).
1.Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau và cho biết thuộc loại phản ứng hoỏ học gỡ? a) KClO 3 KCl + O2 : Phản ứng .
b) Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O : Phản ứng
c) Fe(OH)2 + O2 + H2O Fe(OH)3 : Phản ứng
2 Đốt chỏy 13g kẽm Zn trong khụng khớ
a) Lập PTPƯ Tớnh khối lượng Kẽm oxit ZnO sinh ra
b) Tớnh thể tớch khụng khớ cần dựng ? ( Biết lượng oxi chiếm 1/5 thể tớch khụng khớ )
c) Để cú được lượng khớ oxi dựng trờn cần phõn huỷ bao nhiờu gam thuốc tớm KMnO4 ? d) Nếu đem lượng khớ oxi trờn để đốt chỏy 2,24 lớt khớ Hiđro(đktc) Tớnh khối lượng chất thu được sau phản ứng ?
HỌ VÀ TấN: KIỂM TRA 1 TIẾT (lần 4)
LỚP : 8 MễN: HOÁ HỌC
A TRẮC NGHIấM KHÁCH QUAN(4Đ) Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng nhất.
1 Ngời ta bơm khí hiđro vào kinh khí cầu vì hiđro là khí:
A ít tan trong nớc B không mùi C không màu D nhẹ nhất
2 Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế hiđro bằng cách:
A cho kim loại tác dụng với dung dịch axit B điện phân nớc.
C cho kim loại nh Zn, Fe, Al tác dụng với dung dịch axit HCl hoặc H2SO4 đặc
D cho kim loại nh Zn, Fe, Al tác dụng với dd axit HCl hoặc dd H2SO4 loãng.
3 Phản ứng oxi húa khử cú tầm quan trọng:
A Cú lợi B Cú hại C Cú lợi và cú hại D Khụng cú lợi hay cú hại.
Trang 44 Hiđrụ cú nhiều ứng dụng do cú tớnh chất sau:
A Tớnh rất nhẹ B Tớnh khử C Khi chỏy tỏa nhiều nhiệt D Cả A, B, C.
5 Trong phản ứng sau: 3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe
A CO là chất oxi hoá B CO là chất khử
C Fe2O3 là chất khử D không có chất nào là chất oxi hoá, chất khử
6 Khi thu khí hiđro bằng phơng pháp đẩy không khí, ngời ta phải để bình thu:
A úp xuống B ngửa lên C nằm ngang D theo hớng tuỳ ý
B TỰ LUẬN (6Đ).
1 Thực hiện dóy biến húa sau bằng phương trỡnh minh họa ( kốm theo điều kiện của phản ứng nếu cú ).
Fe2O3 (1) Fe (2) H2 (3) H2O
a.Cỏc phản ứng trờn thuộc loại phản ứng nào?
b Nếu là phản ứng oxi húa khử, hóy xỏc định: chất khử, chất oxi húa.
2 Đốt chỏy 13g kẽm Zn trong khụng khớ
a) Lập PTPƯ Tớnh khối lượng Kẽm oxit ZnO sinh ra
b) Tớnh thể tớch khụng khớ cần dựng ? ( Biết lượng oxi chiếm 1/5 thể tớch khụng khớ )
c) Để cú được lượng khớ oxi dựng trờn cần phõn huỷ bao nhiờu gam thuốc tớm KMnO4 ? d) Nếu đem lượng khớ oxi trờn để đốt chỏy trong 2,24 lớt khớ Hiđro(đktc) Tớnh khối
lượng chất thu được sau phản ứng?
→
to