1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CT thi đố vui để học English

4 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG TRÌNH THI ĐỐ VUI TIẾNG ANHA/ Phần chào hỏi, giới thiệu BGK và thành viên 3 đội.. GV hỏi, học sinh bấm chuông trả lời, đội nào bấm chuông trước trả lời trước, đúng được 10 điểm, độ

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH THI ĐỐ VUI TIẾNG ANH

A/ Phần chào hỏi, giới thiệu BGK và thành viên 3 đội.

B/ Nội dung chương trình.

I/ Some questions  phần câu hỏi .

GV hỏi, học sinh bấm chuông trả lời, đội nào bấm chuông trước trả lời trước, đúng được 10 điểm, đội nào bổ sung đúng trọn vẹn chia đôi điểm.

K3 1/ Em hãy giới thiệu về trường của em

- My school is Nguyen Van Troi primary school

- It's in village It's small. It's big 

K4 2/ How are you ?

- I'm fine Thanks

K5 3/ Em nói như thế nào khi hỏi về sinh nhật của bạn mình Em nhờ một bạn trả lời

- When's your birthday? It's in / on

K3 4/ What's your name?

- I'm / My name's

K4 5/ How old are you?

- I'm fine Thanks

K5 6/ What's the weather like today?  In Tam Ky 

- It's

K3 7/ Hỏi ai là giáo viên của bạn em hỏi như thế nào?

- Who's your teacher ?

K4 8/ What is this ?

- It's a

K5 9/ Khi khuyên bạn nên đến nha sĩ em nói như thế nào ?

- You should go to the dentist

K3 10/ Khi gặp bạn em thăm hỏi sức khoẻ thì em nói như thế nào ? Em nhờ một bạn trả lời câu hỏi của em

- How are you ? I'm fine , thank you

K4 11/ How many pens are there ?

- There are two pens

K5 12/ How many pupils are there in your class ?

- There are 30  thirty  pupils in my class

K3 13/ Em hãy nói câu nghịch nghĩa với :

+ Close the book ≠ Open the book

+ Stand up ≠ sit down

Trang 2

K4 14/ Where are you from ?

- I'm from Tam Ky

K5 15/ Muốn hỏi đường đi đến bệnh viện em nói như thế nào ? Em nhờ một bạn trả lời

- Can you tell me the way to the hospital ?

- Go straight ahead / Turn left / Turn night

K3 16/ What's his name ?

- His name's

K4 17/ What colour is her shirt ?

- It's white

K5 18/ When were you born ?

- I was born in  1994 

K3 19/ Who's that ?

- It's

K4 20/ What group are you in ?

- I'm in group

K5 21/ Hỏi và trả lời về thời tiết vào mùa hè

- What's the weather like in summer? It's hot and sunny

K3 22/ Em hãy giới thiệu về bố mẹ của mình

- This is my dad He is Hung

- This is my mum She is Van

K4 23/ How do you spell your name ?

- It's

K5 24/ How long is the ruler ?

- It's  thirty centimetres long

K3 25/ Where's your school ?

- It's in the city  It's in the village.

K4 26/ Is this a notebook ?

- No , it isn't

K5 27/ Did you have a nice weekend ?

- Yes , I did / No , I didn't

II/ Phần khán giả 1:

Mỗi phần thưởng cho 1 câu trả lời sau khi giáo viên đọc câu hỏi

K3 1/ Em hãy tự giới thiệu về bản thân mình ?

- Hello My name's Dung I live in Tam Ky My school is NVT primary school It's in the village  City it's big  Small

K4 2/ Em gặp bạn hoặc bất kỳ người nào em muốn hỏi thăm sức khoẻ thì em nói như thế nào ?

Trang 3

- How are you ? I'm fine Thank you And you ? Fine, thanks.

K5 3/ Hỏi bạn thức dậy lúc mấy giờ, Em hỏi như thế nào? Em nhờ một bạn trả lời

- What time do you get up ?  I get up at 6 o'clock

III/ Vocabulary  phần từ vựng.

Học sinh ghi từ trên giấy sau khi có hiệu lệnh, tổng kết từ của toàn đội, mổi từ 1 điểm khối 5 theo chủ đề 

1/ Trong vòng 2 phút em hãy viết ra những từ em đã học

2/ Trong vòng 2 phút em hãy viết ra những từ chỉ về :

- Môn thể thao  Sports

- Thức ăn  Food

- Môn học  Subjects

- Một vài bộ phận cơ thể  Parts of the body

VI/ Phần khán giả 2 :

Mỗi phần thưởng cho 1 câu trả lời sau khi giáo viên đọc câu hỏi

1/ Từ chỉ về một con vật chạy khá nhanh  Có 5 chữ cái

- HORSE 2/ Mời bạn dùng một ít kẹo su, ta mời như thế nào?

- Would you like some chewing-gums ? 3/ Một người chơi bóng trên sân cỏ  FOOTBALLER

V/ Filling in the blank  Trò chơi ô chữ - điền chổ trống 

Gọi đội A chọn một trong sáu hàng ngang để đoán từ theo gợi ý, đúng được 10 điểm, trong vòng một phút đội A không trả lời thì đội B, C tiếp tục chọn hàng ngang khác Xong 6 hàng , khán giả theo khối trả lời trong khi đó đội nào đọc hàng dọc trước sẽ được 40 điểm.

K3 1/ Nơi thầy cô giáo giảng bài hằng ngày ? (CLASSROOM)

K4 2/ Đây là nơi các em thường đến trừ ngày chủ nhật (SCHOOL)

K5 3/ Đây là thứ tiếng được sử dụng rộng rãi hiện nay.(ENGLISH)

K3 4/ Từ chỉ người luôn quan tâm dìu dắt các em nên người (TEACHER) K4 5/ Đây là phương tiện đi lại, nó có thể chở được nhiều người (CAR) K5 6/ Con vật gì đu từ cây này sang cây khác (MONKEY )

K3 7/ Một thứ dùng che đầu khi đi ra ngoài? (HAT )

K4 8/ Cái gì dùng để đi mưa mà không phải mặc (UMBRELLA )

Trang 4

K5 9/ Một sản phẩm của người hoạ sĩ (PICTURE ) K3 10/ Một con vật rất trung thành với chủ ( DOG ) K4 11/ Đây là dụng cụ học tập thường dùng để vẻ (PENCIL) K5 12/ Tháng chúng ta đặc biệt biết ơn thầy cô giáo (NOVEMBER ) K3 13/ đây là đồ dùng học tập các em dùng để tham khảo (BOOK) K4 14/ Từ có 5 chữ cái, đây là vật dùng để đựng nước uống (GLASS) K5 15/ Tháng mà các em thiếu nhi đựơc quan tam nhiều nhât(JUNE) K3 16/ Một từ dùng để chỉ ngưới đi học 5 cc  (PUPIL )

K4 17/ Đây là loại để mang vào chân để đi lại (SHOES ) K5 18/ Tháng ky niệm ngày GPMN thống nhất đất nước (APRIL )

K3 K4 K5

/ Tổng kết , phát thưởng , bế mạc

S C H O O L

C A R

U M B R E L L A

P E N C I L

G L A S S

S H O E S

E N G L I S H

P I C T U R E

M O N K E Y

N O V E M B E R

J U N E

A P R I L

C L A S S R O O M

T E A C H E R

H A T

D O G

B O O K

P U P I L

Ngày đăng: 13/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w