FeSO4, Fe2SO43, H2O Câu 3: dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đặc nguội nhưng tác dụng được với axit HCl.. dung dịch bị mất màu Câu 6: trong các dãy dưới đây, dãy nào gồm
Trang 1Trường THPT PHẠM PHÚ THỨ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( NH 09-10)
Họ và tên : Môn hóa 10 ban KHTN
Lớp: Thời gian :45 phút
Chọn câu trả lời đúng điền vào bảng sau
( học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
Đáp án
Đáp án
Câu 1: cho sơ đồ phản ứng sau: FeS X H2SO4 X có thể là:
Câu 2: cho Fe3O4 tác dụng vừa đủ với axit H2SO4 đặc nóng Sản phẩm sau phản ứng là:
A Fe2(SO4)3 , SO2, H2O C FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O
Câu 3: dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đặc nguội nhưng tác dụng được với axit HCl
A Fe, Cu, Cr B Al, Fe, Ag, Cr C Al, Fe, Ag D Al, Fe, Cr
Câu 4: cho các chất sau: OF2, H2O2, O3, Na2O Chất trong đó oxi có số oxi hóa là -1 là:
Câu 5: dẫn khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 Hiện tượng xảy ra đúng và đầy đủ nhất là:
A Xuất hiện kết tủa màu đen C Xuất hiện kết tủa trắng
B Có khí không màu bay ra D dung dịch bị mất màu
Câu 6: trong các dãy dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với axit HCl:
A Fe3O4, KMnO4, Cu, MnO2 C Fe, CuO, KOH, CaCO3
B CaCO3, Cu(OH)2, H2SO4, AgCl D AgNO3, BaSO4, NaCl, Al(OH)3
Câu 7: dẫn 4,48 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối thu được là:
Câu 8: trong các chất dưới đây, dãy chứa các chất chỉ có tính oxi hóa là:
Câu 9: có thể thu được oxi từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây?
Câu 10: phản ứng nào sau đây không chính xác?
A Cu + 2 H2SO4 đặc nóng CuSO4 + SO2 + 2H2O
B Fe2O3 + H2SO4 đặc nóng Fe2 (SO4)3 + SO2 + H2O
C Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
D Cl2 + 2 KBr 2KCl + Br2
Câu 11: đun nóng hỗn hợp gồm 5,6g bột Fe và 1,6g bột S thu được chất rắn X cho X vào dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Y Thành phần % theo thể tích hỗn hợp Y là: (cho các phản ứng xảy
ra hoàn toàn)
Câu 12: dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của Clo từ trái sang phải:
A HCl, KClO3, NaClO, HClO2, HClO4 C HCl, NaClO, HClO2,KClO3 , HClO4
B HCl, HClO2, NaClO, KClO3, HClO4 D HClO4, KClO3,HCl, NaClO, HClO2
Câu 13: hóa chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl:
Trang 2Câu 14: brom bị lẫn tạp chất là clo Để thu được brom tinh khiết cần làm cách nào sau đây:
A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng
B Dẫn hỗn hợp đi qua nước nóng
C Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr
D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
Câu 15: phản ứng nào sau đây HCl thể hiện là chất bị oxi hóa
A Zn tác dụng với dung dịch HCl C CuO tác dụng với dung dịch HCl
B KOH tác dụng với dung dịch HCl D KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl
Câu 16: cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lit hỗn hợp khí (đo ở đktc) Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 17: anion R2- có cấu hình e ngoài cùng là 2p6 R là nguyên tố:
Câu 18: cho 5,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 4,6 gam Khối lượng Al trong hỗn hợp đầu là:
Câu 19: có 2 bình kín, một bình đầy O2 và một bình đầy O3 Dùng cách nào sau đây để nhận biết 2 bình khí này:
A Dung dịch KI, tẩm hồ tinh bột C Dùng quỳ tím khô
B Dung dịch Pb(NO)3, có quỳ tím D Dùng hồ tinh bột
Câu 20: cho các dung dịch riêng biệt sau: NaCl, Pb(NO3)2, CuSO4, Na2S Có thể dùng thêm một hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên
Câu 21: cho các hỗn hợp khí sau: H2, F2 (1); O2, Cl2 (2); H2, Cl2 (3); HCl, Br2 (4); SO2, O2 (5); HBr, Cl2 (6); N2, O2 (7); H2S, Cl2(8) Ở điều kiện thường hỗn hợp khí nào có thể tồn tại được:
A 2, 3, 4, 5,8 B 1, 3, 6 C 2, 4, 5, 7 D 1, 3, 4, 6
Câu 22: chất nào sau đây không thể dùng làm khô khí HCl:
Câu 23: để phân biệt CO2 và SO2 người ta dùng:
Câu 24: hòa tan hoàn toàn 0,325 gam kim loại M trong axit H2SO4 đặc nóng, lượng khí SO2 duy nhất thoát ra được hấp thụ hoàn toàn bởi 45ml dung dịch NaOH 0,2M thấy tạo ra 0,608 gam muối Kim loại M là:
Câu 25: oxy không phản ứng trực tiếp với: