II CHẤT LƯỢNG HỌC SINH 1.. Thống kê điểm thị cuối học kỳ II... Ngữ văn Khơme…... 2.Thực hiện qui chế chuyên môn Soạn bài : + Đạt Số Gv đang học THSP Số GV đang học cao đẳng nhạc hoạ.
Trang 1PHÒNG GD CÀNG LONG
TRƯỜNG TH TÂN AN A
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc Tân An , ngày 27 tháng 05 năm 2007 BÁO CÁO TỔNG KẾT HỌC KỲ II CẢ NĂM NH : 2006 - 2007 I TÌNH HÌNH HỌC SINH : Nội dung Khối 1 Khối 2 Khối 3 Khối 4 Khối 5 Toàn trường Trong đó : TS học sinh đầu năm + Nữ : + Dân tộc : ……95…
……39…
…………
…67… …38……
…01…
…96……
…47……
…………
…84……
…43……
…………
…78……
…34……
…01…
…420……
…201……
……02
Trong đó : TS học sinh cuối kỳ + Bỏ học + Chuyển đi : + Chuyển đến : …94… …………
…01…
………
…68… …………
…………
…01……
…96……
…………
…………
………
…83……
…01…
…………
………
…77……
…01…
…01…
…01……
…418……
…02…
…02…
…02……
Tổng số học sinh bỏ học 01 01 02 Số lớp học 2 buổi / ngày 2 2 3 2 3 12 Số HS học 2 buổi / ngày 76 56 84 65 77 358 Số HS học đúng độ tuổi đang học tại trường 76 55 78 64 75 348 TSHS đang học / TSHS trong địa bàn Số HS lưu ban ( xếp loại yếu cuối năm ) 1 1 Số HS được công nhận HTCTTH Trong đó 11 tuổi HTCTTH ……77……
……75…
……77……
……75……
Số lớp học ngoại ngữ 3 2 3 8 Số HS học ngoại ngữ 84 65 77 226 Các hội thi ( ghi số lượng HS đạt giải ) + Văn nghệ + Chữ viết đẹp + HS giỏi huyện + HS giỏi tỉnh + HS năng khiếu ( MT ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……02…
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…02……
………
………
………
II CHẤT LƯỢNG HỌC SINH
1 Thống kê điểm thị cuối học kỳ II
Trang 22 Thống kê học lực môn cả năm.
Khối TSHS
Hạnh kiểm Xếp loại học lực môn đánh giá bằng điểm số
Cộng 418 418 228 146 42 2 235 153 29 1 136 22 2 126 29 5
Khối TSHS
Xếp loại học lực môn đánh giá bằng nhận xét
3 Công tác phổ cập :
- 6 tuổi học lớp 1 :……65 /…65………… tỉ lệ :…100%………… ; 7 tuổi lớp 2 ……43……/…43………, tỉ lệ …100%………
- 8 tuổi học lớp 3 :……71… /…72……… tỉ lệ :……98.6%……… ; 9 tuổi lớp 4 ……63………/…68………, tỉ lệ …92.6%………
- 10 tuổi học lớp 5 :……54 /…61………… tỉ lệ :…93.4%………
III ĐỘI NGŨ CÁN BỘ GIÁO VIÊN :
1 Tình hình CB-GV-NV :
*TSCB-GV :…27………… , Chia ra :
_HT :…01… , PHT :01…… ( Trình độ : THSP :………., CĐSP :……… , Cử nhân :…2…… Đã qua ĐT quản lý :…02… ) _Số GV trực tiếp dạy lớp :22 ( Trình độ : THSP:11., CĐSP :01 , Cử nhân :5 Đang học : CĐ 3 , CNTH :02 (Trong tổng số Gv dạy lớp chia ra : GV dạy chuyên : MT …1.; TD…… ;Hát…1 ; Anh văn …1 Ngữ văn Khơme…
_GV chuyên trách :………… ; Nhân viên :……1………
2.Thực hiện qui chế chuyên môn
Soạn bài : + Đạt
Số Gv đang học THSP
Số GV đang học cao đẳng nhạc hoạ
Trang 3Số GV đang học CNTH 1 1
IV VIỆC XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN : ( Đánh dấu X vào chuẩn trường đạt )
Chuẩn 1
(Tổ chứuc & quản lí ) (Đội ngũ )Chuẩn 2 (Cơ sở vật chất -TBị )Chuẩn 3 (Xã hội hoá GD )Chuẩn 1 ( Hoạt động & chất lượng giáo dục )Chuẩn 5
Tân An ngày 27 tháng 5 năm 2007
HIỆU TRƯỞNG