PHP The Third Dayđào Quang Minh Trung tâm Tắnh toán Hiệu năng cao Trung tâm Tắnh toán Hiệu năng cao Ờ Ờ đHBK Hà Nội đHBK Hà Nội minh0302@gmail.com http://hpcc.hut.edu.vn/~minhdq... Cấu
Trang 1PHP The Third Day
đào Quang Minh Trung tâm Tắnh toán Hiệu năng cao
Trung tâm Tắnh toán Hiệu năng cao Ờ Ờ đHBK Hà Nội đHBK Hà Nội
minh0302@gmail.com
http://hpcc.hut.edu.vn/~minhdq
Trang 3PHP và HTML
Trang 5(ti ế p) (ti ế p)
<p>Quê quán</p>
<select name="selhomeland“>
<option value="Hà Nội"
selected="selected">Hà Nội</option>
<option value="Huế">Huế</option>
<option value="Huế">Huế</option>
<option value="Hồ Chí Minh">Hồ Chí
Minh</option>
</select>
Trang 6(ti ế p) (ti ế p)
Trang 7(ti ế p) (ti ế p)
<p>Mô t ả thêm v ề b ả n thân</p>
<textarea name="txtdetail" cols="45" rows="5" tabindex="9"></textarea>
<p><input type="submit" value="C ậ p
<p><input type="submit" value="C ậ p
nh ậ t" tabindex="10" /></p>
</form>
Trang 10$result = 1;
}
?>
Trang 11(ti ế p) (ti ế p)
Trang 12HTML và CSS
Trang 13Cấu trúc cơ bản của 1 file html thường có dạng:
Cấu trúc cơ bản của 1 file html thường có dạng:
<html>
<head> </head>
<body> </body>
</html>
Trang 15Thu ộ c tính Thu ộ c tính c c ủ ủ a a th th ẻ ẻ
Một thẻ có thể có các thuộc tính nhằm bổ sung tác dụng cho thẻ
Mỗi thuộc tính có tên thuộc tính (tên_TT)
Viết thẻ có thuộc tính:
<tên_thẻ tên_TT1=“giá_trị1” tên_TT2=“giá_trị2”…>
Chú ý:
– Có thể thay ñổi thứ tự, số lượng các thuộc tính mà
không gây ra lỗi cú pháp
– Sự hỗ trợ các thẻ, thuộc tính ở mỗi trình duyệt là khác nhau Chỉ giống nhau ở các thẻ, thuộc tính cơ bản.
– Thẻ ñóng của thẻ có thuộc tính vẫn viết bình thường
(</tên_thẻ>)
Trang 16• Dấu nhỏ hơn (<) và lớn hơn (>): < >
• Dấu ngoặc kép (“): "
• Ký hiệu : ©
• …
Ghi chú trong HTML:
<! Ghi chú >
Trang 17(ti ế p) (ti ế p)
<head></head>: là phần ñầu của 1 văn bản html, ñịnh nghĩa các thông tin về tài liệu, bao gồm các thẻ như
Trang 18Các th ẻ thông d ụ ng Các th ẻ thông d ụ ng
Trang 20Các lo ạ i style Các lo ạ i style
Có 4 loại style:
– Inline Style (Style ñược qui ñịnh trong 1 thẻ
HTML cụ thể)
– Internal Style (Style ñược qui ñịnh trong phần
<HEAD> của 1 trang HTML )
– External Style (style ñược qui ñịnh trong file
Trang 22Cách chèn CSS (tt)
Với External style:
– ðịnh nghĩa style trong file riêng (thường có
ñuôi CSS)
– Nhúng file CSS ñã ñịnh nghĩa vào trang web:
<link href=“ñịa chỉ file"
<link href=“ñịa chỉ file"
rel="stylesheet" type="text/css">
Với Inline style:
<tên_thẻ style=“tt1:gt1;tt2:gt2;…”>
Trang 23Chú ý
CSS phân biệt chữ hoa chữ thường
ðể ghi chú trong style chúng ta sử dụng
/*
ñ o ạ n ghi chú
*/
Trang 26Không gắn với thẻ cụ thể: bỏ phần tên_thẻ ñi,
giữ lại dấu chấm:
.loai3{
color:green;
}
Trang 27<p class=“loai1”>ðoạn này màu ñỏ</p>
<p class=“loai1”>ðoạn này màu ñỏ</p>
<h1 class=“loai2”>Style không có hiệu
lực</h1>
<h2 class=“loai3”>Tiêu ñề màu xanh</h3>
Trang 29S ử d ụ ng ñị nh danh
S ử d ụ ng ñị nh danh
Mỗi ñịnh danh là duy nhất trên trang
ðặt thuộc tính id của thẻ = ñị nh_danh
<tên_th ẻ id=“ ñị nh_danh”>
<p id=“doan1”>ðoạn này màu ñỏ</p>
<h1 id=“loai2”>Tiêu ñề xanh</h1>
Trang 30HTML và JavaScript
Trang 31JavaScript ñược hãng Sun Microsystems
phát triển từ Livescript của Netscape
Trang 32Sử dụng một file JavaScript ở ngoài
<script language="JavaScript" src="filename.js">
</script>
Sử dụng các biểu thức JavaScript trong các giá trị thuộc tính của thẻ
Trang 33Các s ự ki ệ n JS h ỗ tr ợ trong HTML Các s ự ki ệ n JS h ỗ tr ợ trong HTML
Trang 34Các ñố i t ượ ng trong trình duy ệ t Các ñố i t ượ ng trong trình duy ệ t
Trình duyệt ñưa ra một số ñối tượng có
thể ñược truy xuất bởi JavaScript
Trang 35HTML DOM
Là một chuẩn ñược ñưa ra bởi W3C, ñịnh nghĩa các truy xuất ñến các văn bản như HTML
Tài liệu tra cứu về HTML DOM có thể xem rất chi tiết tại ñịa chỉ sau:
http://www.w3schools.com/js/js_obj_html dom.asp
Trang 36Website h ỗ tr ợ CSS, HMTL và PHP Website h ỗ tr ợ CSS, HMTL và PHP
Trang 37THE END