1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP TOAN

12 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 342 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định m để hàm số có cực trị c.. Với giá trị nào của m đồ thị Hm không có tiệm cận.. Định m để hàm số tăng trên mỗi khoảng xác định b.. Viết pttt với đồ thị C của hàm số tại giao đ

Trang 1

BÀI TẬP ÔN : KHẢO SÁT HÀM SỐ

A: HÀM SỐ BẬC BA : y = ax 3 + bx 2 + cx + d

Bài 1 : cho hàm số y = x3 – 3x2 + 3mx +3m +4 có đồ thị (Cm)

a Khảo sát hàm số khi m=0

b Xác định m để hàm số có cực trị

c Tìm điểm cố định của họ đường cong (Cm)

d Xđ giá trị m để (Cm) tiếp xúc trục hoành

e Viết pttt với( C0 ) tại điểm có hoành độ x0 = 2

Bài 2 : Cho hàm số y= - x3 + mx – m +2

a Khảo sát hàm số khi m = 3, đồ thị (C)

b Dựa vào đồ thị ( C ) biện luận theo k số nghiệm của phương trình x3 – 3x+k = 0

c Viết pttt với ( C) tại điểm có y0 = 1

Bài 3: Cho hàm số y = -x3 + 6x2+ 9x + 4

a Khảo sát hàm số

b Viết pttt với ( C ) biết tt song song với trục hoành

c Tìm m để pt x3- 6 x2 – 9x + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Bài 4 : Cho hàm số y= 3x2 – x3

a Khảo sát hàm số

b Viết pttt với đồ thị hàm số xuất phát từ gốc tọa độ

c Biện luận theo m số nghiệm của pt x3 – 3x2 + m – 1 =0

Bài 5 : Cho hàm số y = x3 – ( m+2) x + m

a Tìm m để hàm số tương ứng có cực trị x = -1

b Khảo sát hàm số khi m= 1

c Biện luận theo k số giao điểm của đồ thị ( C) với đường thẳng y = k

d Viết pttt với với ( C) biết pttt vuông góc với đường thẳng y = -1

9 x + 5 Bài 6 : Cho hàm số y = 1

3mx3 - 3 ( m -2 ) x + 1

3

a Khảo sát và sát vẽ đồ thị ( C) của hàm số khi m = 2

b Viết pttt với ( C ) tại điểm thuộc ( C) có hoành độ x0 = 0

c Dùng đồ thị thị ( C) biện luận theo k số nghiệm của pt 2x3 – 3x2 +1 – 3 k = 0

d Với giá trị nào của m thì hàm số có cực đại và cực tiểu x1 và x2 thỏa x1 + x2 = 1

B

: HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG : y= ax 4 + bx 2 + c

Bài 1 : Cho hàm số y = 6x2 – x4 +7

a Khảo sát hàm số b Viết pttt ( C) qua A ( 0,7)

c Biện luận theo m số nghiệm của pt: x4 – 6x2 + m = 0

Bài 2 : Cho hàm số y = x4 + 2mx + m – 2 có đồ thị là ( Cm)

a Khảo sát hàm số khi m =2

b Viết pttt với đồ thị (C2) biết d song song với đường thẳng y = 12x

Bài 3 : Khảo sát hàm số y = - 1

2x4 + 4 x2 +

9 2

a Viết pttt với đồ thị ( C) của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 1

b Biện luận theo m số nghiệm của pt x4 -8x2 -9 + 2m = 0

Trang 2

Bài 4 : Cho hàm số y = x4 – 2 mx2 – m + 2 ( Cm)

a Khảo sát hàm số khi m = 1

b Viết pttt với (C1) đi qua điểm (0,1)

c Xác định m để ( Cm) tiếp xúc với trục hoành tại 2 điểm phân biệt

Bài 5 : cho hàm số y = x2 ( 2 – x2 ) có đồ thị là (C)

a Khảo sát hàm số

b Viết pttt tại điểm cực đại của (C )

c Tìm giá trị của a để đường thẳng y = ax cắt ( C ) tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng

Bài 6 : Cho hàm số y = -1

4( x4 -6x2) có đồ thị (C )

a Khảo sát hàm số

b Viết pttt d của đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ bằng 1

C : HÀM NHẤT BIẾN

Bài 1 : Khảo sát hàm số y = 4

2 x

a Viết pttt với ( C ) biết tiếp tuyến song song với đươìng thẳng d y= x+ 2005

b Dựa vào đồ thị ( C ) biện luận theo k số giao điểm của ( C ) và đường thẳng y = k

c Tìm các điểm trên ( C) có tọa độ nguyên

Bài 2 : Khảo sát hàm số y=2 4

1

x x

− +

a Tìm m để đường thẳng y= 2x+m cắt đồ thị ( C) tại 2 điểm phân biệt M, N

b Viết pttt của ( C ) biết tt vuông góc với đường thẳng y= -8x + 5

Bài 3: Cho hàm số y=( 1) 2

1

x

+ + +

a Với giá trị nào của m đồ thị ( Hm) không có tiệm cận Định m để hàm số tăng trên mỗi khoảng xác định

b Khảo sát hàm số khi m = 1

c Viết pttt với đồ thị ( H1) song song với đường thẳng y = 4x

Bài 4 : Cho hàm số y = 2 3

2

x x

a Khảo sát hàm số

b Viết pt đường thẳng d đi qua A ( 3, -1 ) và có hệ số góc k Xác định k để d tiếp xúc với đồi thị ( H ) của hàm số, từ đó suy ra pttt với ( H ) kẻ từ A

Bài 5 : Cho hàm số y = (m 1)x m

x m

+ + +

a Khảo sát hàm số khi m= 1

b Viết pttt với ( C ) tại điểm thuộc ( C ) có yo = 3

Bài 6 : Cho hàm số y = 1 + 2

x

a Khảo sát hàm số

b Viết pttt với đồ thị ( H ) của hàm số tại điểm có hoành độ x = 1

c Chứng minh rằng đường thẳng y = x + m luôn luôn cắt ( H ) tại 2 điểm phân biệt với mọi m Định m để khoảng cách giữa 2 điểm đó nhỏ nhất

Trang 3

D : HÀM SỐ: y = 2

' '

a x b

+ + +

Bài 1 : Cho hàm số y = 2

1

x

− +

a Khảo sát hàm số

b Viết pttt với đồ thị ( C ) của hàm số tại giao điểm của ( C ) với trục Ox

c Tìm các điểm phân biệt trên ( C ) có tọa độ nguyên

Bài 2 : Cho hàm số y = x +

4 2

x

a Khảo sát hàm số

b Viết pttt với ( C ) tại điểm có hòanh độ bằng 5

c Chứng minh giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị ( C ) nằm trên đường thẳng đi qua 2 điểm cực đại và cực tiểu của hàm số

Bài 3 : Cho hàm số y = 2 3 3

1

x

+ + +

a Khảo sát hàm số

b Chứng minh rằng đồ thị ( G ) của hàm số không cắt trục tung

c Viết pttt với ( G ) qua A ( 1, - 1) Tìm tọa độ các tiếp điểm

d Chứng minh qua điểm A ( 0, 1 - 3 ) có thể kẻ được 2 tiếp tuyến với ( G ) và 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau

Bài 4 : Cho hàm số y = x2 2mx 3

x m

+ + +

a Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua điểm ( -1, 0 )

b Khảo sát hàm số khi m= 1

c Viết pt các tiếp tuyến với đồ thị ( C ) của hàm số có hệ số góc bằng -1

Bài 5 : Cho hàm số y = 2 ( 3)

1

x

+ + + +

a Khảo sát hàm số khi m = - 2

b Đường thẳng ( d) qua gốc tọa độ O có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của d và đồ thị ( C ) của hàm số Suy ra tiếp tuyến với ( C ) vẽ từ O

Bài 6 : Cho hàm số y = x2 3x 2

x

− + −

a Khảo sát hàm số

b Viết pttt với đồ thị ( C ) tại các giao điểm của ( C ) với trục hoành

Bài 7 : Cho hàm số y = 2 3

1

mx

− +

a Xác định m để hàm số giảm trong các khoảng xác định của nó

b Khảo sát hàm số khi m= 1

c Viết pttt với đồ thị ( C ) của hàm số tại điểm có hoành độ x = -2

Trang 4

Bài 8 : Cho hàm số y = 2 ( 1) 2

1

x

+ + + −

a Tìm m để hàm số tăng trong tập xác định của nó

b Khảo sát hàm số khi m = 0

c Viết pttt với đồ thị ( C0 ) qua gốc tọa độ O

Bài 9 : Cho hàm số y = 2 2 3 2

2

− +

a Chứng minh rằng hàm số luôn đạt cực đại và cực tiểu với m∀ ≠0

b Tìm các đường tiệm cận của đồ thị

c Khảo sát hàm số khi m = -1

d Viết pttt của ( C ) tại điểm có hoành độ = -1

BÀI TẬP: PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1 : Giải các pt, bpt sau:

a ln ( e2x – 2e x -2) ≤0

b 3.9x2 +1 +6x2 +1- 4.4 x2 +1 =0

c log2 x + log8 x + log 16 x = 19

3

d 3.16x +2.81x > 5.36x

e logx+1 (x2 +x+4) = 2

f 28-x > 3x+4

g logx 16 + log2x 64 = 16

h 2x 3x-1.5x-2 = 12

i log1/3 (x+1) + log1/3 (x-1) + log (5-x) <13

j lg (x2 +8) - 1

2lg ( x2 – 4x +4) = lg (58+x)

k 3x+1 +18.3-x =29

l log2 [ log0.5 ( 2x -15

16)]

m (x−3)2x2−10x+12 >1

n log5 (5x)2 log 52x =1

o 27x + 12x > 2.8x

p logx 32 1

1

x x

− + >

0

Bài 2: Giải hệ pt

a

2 2

log log 1



log log log (4 ) log ( ) log log

c

1 sin cos

1 sin cos

5.16 2.3 2

 + =

d

2

log (10 2 ) 4

3 4 log log ( 1) log (3 ) 3

y x

 − = −

 + −

Trang 5

Bài 3: Giải các phương trình

a cos(3 )

6

5 x

π

+ =1

2 2

4

.6.4 13.6 6.9 0

.7 5 7

.log ( 2) log 2 1

x

b

c

=

4

5

7

10

5 10

.log log (2 2) 2

log log 9

log 3 log 27

.(4 15) (4 15) 8

.log ( 2).log 2 1

.32 0, 25.128

.log (cot 3 ) 1 log 2

.3 3

x

x

x

f

g

h

j

k

m

+

=

  = 

 ÷  ÷

   

=

+ − =

+

84 5 3 x 7 3 x 12

n

=

Bài 4: Giải các bất phương trình sau

2

1 / 3

log ( 3 1)

1

2

x x

b

+ +

+ + < + +

  <

 ÷

 

Trang 6

2 4 2 4 1 9

2

1

2 0,2

2 0,5

3

2

1

2

)0,5 0,0625

) log ( 4) 1

15 ) log log (2 ) 2

16 ) log 16 2.12 2 1

) log (6 1) log 2

) log (3 2 ) 1

x

x

c

e

g

+ + + − − <

+ + − > − + + + −

− ≥ −

− ≤

− ≤ +

− >

− >

]

ÔN TẬP SỐ PHỨC

I.KIẾN THỨC CƠ BẢN

1/ Dạng đại số và biểu diễn hình học của số phức

2/ Cộng trừ nhân chia các số phức

Trang 7

3/ Căn bậc 2 của số phức

4/ Công thức Moavrơ

II.BÀI TẬP

Bài 1: Tìm phần thực, phần ảo của số phức:

2

2

/ 2 3

3 2 1

/

b

− + −

− −

Với x, y nào thì số phức đó là số thực

Bài 2: Giải phương trình

2

2

2

c

+ − − + − + =

+ + + =

  − − =

 − ÷  − ÷

   

Bài 3: Xét các số phức

1

2

1

3

2

2 2

z

z

z

= −

= − −

=

a/ Viết z1; z2; z3 dưới dạng lượng giác

b/ Từ câu a, hãy tính cos7

12

π và 7 sin 12

π

Bài 4: cho z= 6+ 2+i( 6+ 2)

a/ Viết z2 dưới dạng đại số và dạng lượng giác

b/ Từ câu a suy ra dạng lượng giác của z

Bài 5:

a/Xét các điẻm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức 2+i, 3+I để chứng minh rằng

nếu tga= ½, tgb= 1/3 với a, b 0;

2

π

 

∈ ÷thì

4

a b+ =π

b/ Xét các điẻm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức 2+i, 5+i; 8+i để chứng minh rằng nếu tga=1/2, tgb = 1/5, tgc=1/8 với , , 0;

2

∈  ÷ thì a+b+c =

4

π

Bài 6:

1 Chứng minh các công thức sau

Trang 8

( ) ( 0 2 4 ) ( 1 3 5 )

2 2

n

+ = − + − + − + −

4

2 Cho x1, x2 là 2 nghiệm của pt 2 ( )

x + +i x+ − =i Không giải pt hãy tính

2 2

1 2

3 3

1 2

/

/

+

+

Bài 7: Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác

/

1

/

1

/ 3 4

cos sin

i

b

i

− +

+

− +

Bài 8:

1.Giải pt

3

/

=

+ = +

2 Giải hệ pt 2

1

 − =

 − = −



Bài 9 :

a/ CMR số 1

1

z

z

− + là số thực khi và chỉ khi z là 1 số thực và z≠-1

b/ CMR số 1

1

z

z

− + là 1 số thuần ảo khi và chỉ khi z =1 và z≠-1

Bài 10: CMR

+ + + + + =

+  − ÷÷ + ÷÷=  + ÷

Bài 11:

a/ Tìm tập hợp các điẻm z trên mp phức thỏa mãn các điều kiện:

z i

− =

+ < −

≤ − + <

b/ Viết các số sau dưới dạng lượng giác

Trang 9

1 2cos 2sin

2 cos sin

41 63 6 1

3

50 1 7

z

z

i

= − +

Bài 12:

a/ Giải hệ pt  + = −3x x iy+2y= +12 3y i

b/ Với những giá trị nào của x, y thì các số phức

1

2 11 2

9 4 10

8 20

= − −

= + là liên hợp

c/ Tìm và biểu diễn trên mặt phẳng phức tất cả các giá trị của

6

1 64

2 3 4i

Bài 13:

a/Xác định tập hợp các điểm M trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức : (1+i 3)z+2 , trong đó z− ≤1 2

b/ Tìm các căn bậc hai của mỗi số phức

1 8 6

2.3 4

3.1 2 2

i

i

i

− +

+

c/ Giải phương trình :z2 -3z+3+i=0

d/ Giải phương trình:z2 −(cosϕ + ι ϕ +sin )z isin cosϕ ϕ =0

Bài 14:Tính

2

2

6

5

11

3

/

3

4

/

3

/

i

b

i

i

c

i

i

d

i

+ − −

+

 + ÷

+

Trang 10

Bài 15: Thực hiện các phép tính sau

5

5

1

/

1

/

/

itg

a

itg

b

i

c

i

α

α

+

+ − −

+ − +

− −

− +

+ + −

25

24

/ 1

3

/ 1

2

/

i

f

g

+

 − 

− + − +

+

Bài 16: giải hệ phương trình

/

/

a

b

− + + = +



 + + + = +



+ + − =



 + + − =



Bài 17:

a/ Trên mặt phẳng phức, hãy tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

1 2

2 1 1

z

z

<

− ≤

− − <

b/ Biểu diễn các biểu thức sau theo sinx , cos x

1.cos8x

2 sin6x

Bài 18:CMR

b/ Nếu 1

2

z ≤ thì ( ) 3 3

1

4

+ + <

c/ (1 3 1) ( ) (cos sin ) 2 2 cos 7 sin 7

+ + + =   + ÷+  + ÷

Trang 11

Bài 19:

a/ Tính :

20

24

1

1

3

2 1

2

i

i

i

 + 

 − ÷

 − 

b/ Tìm công thức biểu diễn theo sin x, cos x các biểu thức:

1.cos 5x

2 sin 7x

c/ CMR với mọi n∈N* ta có

sinx+sin2x+….+sinnx=

1 sin sin

sin 2

x nx

+

Bài 20:

a/ Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z= x+yi (x,y ∈R) thỏa mãn điều kiện 2 ( )2

0

b/ Tìm các số phức tỏa mãn đồng thời các điều kiện

( )2

3

z

Bài 21: giải các pt bậc 2 trong tập hợp các số phức C

2

2

/ (3 ) (4 3 ) 0

− + =

− − + − =

Bài 22

a/Viết dưới dạng lượng giác các số phức

1

2

= +

= −

b/ Thực hiện các phép tính số phức dưới dạng lượng giác

1 2

1

2

2

1

2

1

2

3

z z

z

z

z

z

 

 ÷

 

Bài 23: Xét các điểm A, B, C trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số:

; 1 1 2 ;

+

− +

a/ Thực hiện các phép tính trên

b/ CMR tam giác ABC là tam giác vuông cân

c/ Tìm số phức biểu diễn bởi điểm D sao cho ABCD là hình vuông

Trang 12

Bài 24: Cho pt : z3 −2(1+i z) 2 +3iz+ − =1 i 0

a/ Do đâu có thể nhận thấy nhanh chóng rằng z=1 là 1 nghiệm của pt đó?

b/ Tìm các số phức ;α β để có phân tích

z − +i z + iz+ − =i zz −αz+β , sau đó giải pt đã cho

Bài 25:

a/ Viết dưới dạng lượng giác của mỗi số phức sau:

2 1.sin 2 sin

2 2.cos 1 sin

i

i

ϕ ϕ

+

+ +

b/ Tìm số phức z sao cho z = −z 2 và 1 argument của z+2 cộng với

2

π

Bài 26:

a/ Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z sao cho 2

2

z

z

+ có 1 argument bằng 3

π

b/

1 Hỏi với số n nguyên dương nào , số phức 3 3

3 3

n

i i

 − 

 − ÷

  là số thực, là số ảo

2 Cùng câu hỏi tương tự cho số phức 7

4 3

n

i i

+

 

 − ÷

 

Bài 27:

a/ Cho A,B,C,D là 4 điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức:

4+ +3 3 ; 2i + +3 3 ;1 3 ;3i + i +i CMR 4 điểm đó cùng nằm trên 1 đường tròn

b/ Biểu diễn hình học các số 5+i và 239+i rồi CMR nếu các số thực a, b thỏa mãn các điều kiện : 0 ;;0 ;; 1;; 1

< < < < = = thì 4a-b=

4

π

Ngày đăng: 13/07/2014, 17:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Khảo sát hàm số khi m = 3, đồ thị (C) - BAI TAP TOAN
h ảo sát hàm số khi m = 3, đồ thị (C) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w