Trờng THPT Nguyễn Đức Cảnh Đề khảo sát chất lợng sinh lớp 12 Câu1:hai ngời đồng sinh cùng giới,một ngời gầy có nớc da sẫm hơn ngời kia.Nhận định nào sau đây về họ là đúng: A.Họ đợc lớn
Trang 1Trờng THPT Nguyễn Đức Cảnh
Đề khảo sát chất lợng sinh lớp 12
Câu1:hai ngời đồng sinh cùng giới,một ngời gầy có nớc da sẫm hơn ngời
kia.Nhận định nào sau đây về họ là đúng:
A.Họ đợc lớn lên trong điều kiện môi trờmg khác nhau
B.Họ chắc chắn có cặp NST giới tính giống nhau
C.Họ có thể là đồng sinh cùng trứng
D.Họ có nhóm máu khác nhau
Câu2:Tính trạng số lợng thờng có đặc điểm gì sau đây?
A.ít chịu ảnh hởng của môi trờng
B.Do nhiều gen qui định
C.Có mức phản ứng hẹp
D.Có hệ số di truyền cao
Câu3:Một gen có 2400 nu đã xảy ra đột biến mât 3 cặp nu 9,11,16trong
gen ,chuỗi prôtêin tơng ứng do gen tổng hợp
A.Mất 1aa và khả năng xuất hiện tối đa 3 aa mới
B.Thay thế 1 aa khác
C.Mất 1 aa
D.Thay đổi các aa tơng ứng với vị trí đột biến trở đi
Câu4:Một gen có chiều dài 2992Ao,có hiệu số giữa 2 loại nu X-T=564.Sau
đột biến số liên kết hiđrô của gen là 2485.Dạng đột biến nào không thể xảy ra
A.Thêm cặp nu B.Thay thế cặp nu C.Đảo vị trí cặp nu D.Cả A và C
Câu5:Trong trơng hợp các gen phân ly độc lập tác động riêng rẽ và các ggen
phải trội lặn hoàn toàn ,phép lai A aBbCcD dxA aBbCcD d cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là:
A.3/256 B.1/16 C.27/256 D.81/256
Câu6:Bệnh mù màu ở ngời do đột biến gen lặn m nằm trên NST giới tính X
(Xm) gây nên.Một gia đình ,cả bố mẹ đều nhìn màu bình thờng sinh ra một ngời con mắc hội chứng Tớcno và mù màu.Kiểu gen của ngời con này là
A.O Xm B.XmY C.XmXmY D.XmXmXm
Câu7: Nếu một cặp NST khômg phân ly ở kì sau của giảm phân I ,số NST có
ở 4 giao tử đợc tạo thành là bao nhiêu?
A.n+1,n-1,n+1,n B.n+1,n+1,n-1,n-1 C.n+1,n+1,n,n Dn+1,n-1,n,n
Câu8:ở ngô có 3 gen (mỗi gen gồm 2 alen ) phân ly độc lập ,tác động qua lại
với nhau để hình thành chiều cao cây,cho rằng cứ mỗi gen trội làm cây lùn đi 20cm,ngời ta tiến hành lai cây thấp với cây cao nhất có chiều cao
219cm.Chiều cao của cây F1 là:
A 150cm B.60cm C.120cm D.90cm
Câu9: Khi nhuộm tế bào của một ngời bị bệnh di truyền thấy co 3NST số 21
giống nhau và 3 NST giới tính đó 2 chiếc hình que và 1 chiếc hình móc,đây
là bộ NST của:
A.Ngời nam mắc hội chứng đao và hội chứng Claiphentơ
B.Ngời nam mắc hội chứng Đao
C.Ngời nữ mắc hội chứng Đao
D.Ngời nữ vừa mắc hội chứng Đao vừa mắc hội chứng 3X
Câu10:Thờng biến là nhngx biến đổi ở (G:kiểu gen,H:kiểu hình)của cùng
một (G:kiểu gen,H:kiểu hình)phát sinh trong quá trình (B:biệt hóa tế bào,P:phát triển cá thể)dới ảnh hởng của (K:kiêu gen,M:môi trờng)chứ không do sự biến đổi (Kg:trong kiểu gen,Nst:bộ NST)
Trang 2A.H,G,P,G,Nst B.H,G,P,M,Kg C.H,G,B,M,Nst D.G,H,B,M,Kg
Câu11: Kiểu gen A aBd xảy ra hoán vị với tần số 16% thì tỉ lệ giao tử aBd
là :A.8% B.25% C.4% D21%
Câu12: ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung đợc thể hiện trong cơ chế:
A.Tổng hợp ADN,dịch mã B.Tổng hợp ADN,A RN
C.Tự sao ,tổng hợp ARN D.Tự sao,tự tổng hợp ARN,dịch mã
Câu13:Sự phụ thuộc của tính trạng vào kiểu gen nh thế nào?
A.Tính trạng chất lợng phụ thuộc chủ yếu vào kiêu gen
B.Tính trang chất lợng ít phụ thuộc vao kiểu gen
C.Tính trạng số lợng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
D.Bất kì loại tính trạng nào cũng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
Câu 14:Điều nao sau đây là không đúng
A.Kiểu hình là kết quả tơng tác giữa kiểu gen và môi trờng
B.Bố mẹ truyền cho con kiêu gen chứ không truyền cho con các tính trạng
có sẵn
C.Tính trạng chất lợng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
D.Tính trạng số lợng rất ít hoặc không chịu ảnh hởng của môi trờng
Câu15:Trên cây hoa giấy có những cành hoa trắng xen với những cành hoa
đỏ là kết quả biểu hiện của đột biến
A.Lặn B.Xôma C.Giao tử D.Tiền phôi
Câu16:Trong một gia đình có 3 đứa con trai mù màu Giả sử đứa con thứ t là
con gái Kết luận nào về khả năng phân biệt màu của đá con gái là chấp nhận
đợc?
A.Mặc dù bố bị mù màu nhng con gái vẫn bình thờng
B.Nếu mẹ bị mù màu con gai sẽ mù màu
C.Con gai sẽ bị mù màu
D.Nếu bố bình thờng,con gái sẽ bình thờng
Câu17:Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G=1/2,bị đột biến thành
alen mới có4801 liên kết hiđrô và có khối lợng 108.10^4 đvc.Số nu mỗi loại của gen sau đột biến là:
A.T=A=601,G=X=1199 B.A=T=600,G=X=1200 C.T=A=599,G=X=1201 D.T=A=598,G=X=1202
Câu18: Bệnh nào dới đây của ngời là bệnh do đột biến gen lặn di truyền liên
kết giới tính
A.Bệnh thiếu máu huyết cầu đỏ hình lỡi liềm B.Hội chứng Claiphentơ C.Hôi chứng Tớcno D.Bệnh máu khó đông
Câu 19:Trong chọn giống ,để loai bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên
kết ngời ta thờng gây đột biến:
A.Đảo đoạn NST B.Lặp đoạn lớn NST C.Mất doạn nhỏ NST D.Lặp đoạn nhỏ NST
Câu 20:Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen theo mô hình
operon,prôtêin ức chế đợc dùng để
A.Tơng tác với một số thành phần trong tế bào chất để kìm hãm hoạt động
của gen cấu trúc
B.ức chế hoạt động của gen cấu trúc
C.ức chế hoạt động của các prpptêin do gen cấu trúc điêu khiển tổng hợp D.Gắn vào vùng vận hành khi có hoạt tính,dẫn đến kìm hãm quá trình phiên
mã
Câu21:Khi lai phân tich ruồi giấm cái dị hợp tử về 2 cặp gen với ruồi đực
thân đen cánh ngắn thu đợc 40% thân đen cánh cụt ;40%thân xám cánh
Trang 3dài:10%thân đen cánh dài :10% thân xám cánh cụt.Khoảng cách giữa 2 gen qui định tính trạng màu sắc cánh và gen qui định kích thớc là:
A.20cM B.30cM C.10cM D.40cM
Câu22:Trong tơng tác cộng gộp ,tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen
thì:
A.Làm xuất hiện những tính trạng mới cha có ở bố mẹ
B.Càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau
CTạo ra môt dãy tính trạng với nhiều tính trạng tơng ứng
D.Sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ
Câu23: Enzim chính tham gia nhân đôi gây hiện tợng một mạch mới đợc
tổng hợp liên tục còn mạch thứ 2 đợc tổng hợp thành từng đoạn Okazaki là:
A.Enzim ADN polymeâ khởi đầu cần có nhóm 3’OH ở đầu mạch khuôn B.Enzim mở xoắn chỉ hoạt động ở đâu5’P
C.Enzim ligaza chỉ nối các đoạn Okazaki theo hớng 3’-5’
D.Enzim khởi đầu tổng hợp chỉ diễn ra ở đầu 5’P
Câu24:Sự điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở cấp độ
nào?
A.Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ trớc phiên mã
B.Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã
C.Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau phiên mã
D.Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã
Câu 25:Các biếị nào dị nào saải đây không phải là thờng biến
I.Lá rụng vào mùa thu mỗi năm
II.Da ngời xạm đen khi ra nắng
III.Ngời di c lên vùng cao nguyên có lợng hồng cầu tăng
IV.Xuất hiện bệnh hồng câu hình liềm
V.Cùng một giống nhng trong điều kiện chăm sóc tốt hơn tăng trọng nhanh hơn những cá thể ít đợc chăm sóc
A.I,IVvàIII B.IV C.I D.II,III,IVvàV
Câu26:Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ xuất hiện hiện
t-ợng thoái hóa giống là
A.Sức sống của cá thể thế hệ sau sẽ kém dần,sinh trởng và phát triển chậm
,năng suất giảm ,bộc lộ các tính trạng xấu
B.Phát tán gen trội đột biến có hại trong thế hệ sau
C.Các gen lặn độ biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do tăng cờng thể
đồng hợp
D.Các gen trội đột biến có hại tăng cờng biểu hiện ở trạng thái đồng hợp
Câu27:Lai thuận và lai nghịch đã sử dụng để phát hiện ra quy luật di truyền
A.Tơng tác gen ,trội lặn không hoàn toàn
B.Liên kết gen trên NST thờng và NST giới tính ,di truyền qua tế bào chất C.Trội lặn hoàn toàn,phân li độc lập
D.Tơng tác gen,phân li độc lập
Câu28:Loaì A có bộ NST 2n=20.Một cá thể của loài trong tế bào sinh dỡng
có tổng số NST là 19 và hàm lợng ADN không đổi ,ở cá thể này đã xuất hiện tợng :
A.Đột biến dị bôị dạng một nhiễm B.Chuyển đoạn tơng hỗ giữa 2 NST C.Lặp đoạn NST D.Dung hợp 2 NST với nhau
Câu29:ở một loài thực vật ,genA quy định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so
với gen a quy định tính trạng lặn quả vàng.Cho cây có kiểu gen Aaa giao
Trang 4phấn với cây có kiêu gen AAaa,kết quả phân tính đời lai là
A.27đỏ:1vàng B.33đỏ:3vàng C.11đỏ:1vàng D.35đỏ:1vàng
Câu30:ở chó biết A:lông đen trội hoàn toàn so với a:lông trắng;B:lông ngắn
trội hoàn toàn với b:lông dài P:đen ngắn xđen dài đợc F1 gồm 29 đen
ngắn:31đen dài :9trắng ngắn:11trắng dài Cặp bố mẹ nào sau đây cho kết quả lai phù hợp
A.AABb x Aabb B AaBb x aaBb C.AaBb xAabb D.AABb x aaBb
Câu31:Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thaí cân bằng
A.0,64AA:0,32Aa:0,04aa B.0,7AA:0,2Aa:0,1aa C.0,6AA:0,2Aa:0,2aa D.0,4AA:0,4Aa:0,2aa
Câu32:Một số bệnh ,tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở
nam
A.Bệnh ung th máu,hội chứng đao B.Hội chứng Claiphenter,tật dính
ngón tay 2 và 3
C.Hội chứng 3X,hội chứng Tơcno D.Bệnh mù màu,bệnh máu khó
đông
Câu33:Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây qui định
A.Giai đoạn phát triển của cơ thể sinh vật
B.Sự phối hợp giữa gen và môi trờng
C.Điều kiện môi trờng
D.Kiểu gen của cơ thể
Câu34:Khi các cá thể của một quần thể giao phối (quần thể lỡng bội)tiến
hành giảm phân hình thành giao tử đực va cái,ở một số tế bào sinh giao tử,một cặp NST thờng không phân li trong giảm phân I,giảm phân II diễn ra bình thờng Sự giao phối tự do giữa các cá thể có thể tạo ra các kiểu tổ hợp về NST là:
A.2n+1,2n-2-2,2n,2n+2 B.2n-2,2n,2n+2+1
C.2n+1,2n-1-1-1,2n D.2n,2n-1,2n+1,2n-2,2n+2
Câu35:Hiện tợng tơng tác gen có thể xảy ra khi
A.Sản phẩm của gen này ảnh hởng tới hoạt động của gen khác hoặc sự biểuj
hiện sản phẩm hoạt động của gen khác
B.Các gen cùng nằm ở trong nhân,có thể khác NST hoặc trên cùng một NST C.Các gen cùng nằm ngoài tế bào chất
D.Các kả năng trên đều đúng
Câu36:Thể song nhị bội
A.Có 2n NST trong tế bào B.Chỉ sinh sản vô tính mà không có khả
năng sinh sản hữu tính
C.Có tế bào mang 2 bộ NST lỡng D.Chỉ biểu hiện các đặc điểm của một
bội của 2 loài bố mẹ trong 2 loài bố mẹ
Câu37:Một quần thể ngời có tỉ lệ nhóm máu là:máu A:45%,máu B:21%,máu
AB:30%,máu O:4%.Tần số tơng đối các alen qui định nhóm máu là
A.IA:0,5,IB:0,3,IO:0,2 B.IA:0,51,IB:0,45,IO:0,04 C.IA:0,3,IB:0,5,IO:0,2 D.IA:0,45,IB:0,51,IO:0,04
Câu38:Một trong những đặc điểm của thờng biến là
A.Thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình
B.Không thay đổi kiểu gen ,không thay đổi kiểu hình
C.Không thay đổi kiểu gen,thay đổi kiểu hình
D.Thay đổi kiểu gen,không thìnhđổi kiểu hình
Câu39:Một ngời mắc bệnh máu khó đông có một ngời em trai bình
th-ờng.Giới tính của ngời bệnh là:
Trang 5A.Trai B.Trai hoặc gái C.Gái D.Không thể xác định cụ thể đợc