1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân phối chương trình 11CB0 năm học 2010 - 2011

6 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 302,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình lượng giác... PHẦN HÌNH HỌC 1 Chương I : Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng... 11 Kiểm tra 1 tiếtChương II : Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.Quan hệ s

Trang 1

LỚP 11 CƠ BẢN



A PHẦN ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH

1 1 Bài 1 : Hàm số lượng giác (Mục I phần 1)Chương I : Hàm số lượng giác Phương trình lượng giác.

2 Bài 1 : Hàm số lượng giác (Mục I phần 2, mục II)

3 Bài 1 : Hàm số lượng giác (Mục III phần 1, 2)

3t Bài 1 : Hàm số lượng giác (Mục III phần 3,4)

2 4 Luyện tập

4’ Luyện tập

5 Bài 2 : Phương trình lượng giác cơ bản (Mục 1)

6 Bài 2 : Phương trình lượng giác cơ bản (Mục 2)

3 7 Bài 2 : Phương trình lượng giác cơ bản (Mục 3)

7t Bài 2 : Phương trình lượng giác cơ bản (mục 4)

8 Luyện tập

9 Luyện tập

4 9t Luyện tập

10 Bài 3 : Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp (Mục I phần 1, 2)

11 Bài 3 : Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp (Mục 1 phần 3)

12 Bài 3 : Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp (Mục II phần 1, 2)

5 13 Bài 3 : Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp (Mục II phần 3)

14 Bài 3 : Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp (Mục III phần 1)

14t Bài 3 : Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp (Mục III phần 2)

15 Luyện tập

6 16 Luyện tập

17 Luyện tập

17t Luyện tập

18 Ôn tập chương I

7 19 Ôn tập chương I

19t Ôn tập chương I

20 Thực hành giải phương trình lượng giác bằng máy tính bỏ túi

21 Kiểm tra 1 tiết

8 22 Bài 1 : Hai qui tắc đếm cơ bản (Mục I)Chương II : Tổ hợp – Xác suất.

22t Bài 1 : Hai qui tắc đếm cơ bản (Mục II)

23 Luyện tập

23’ Luyện tập

9 24 Bài 2 : Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp (Mục I)

25 Bài 2 : Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp (Mục II)

26 Bài 2 : Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp (Mục III phần 1, 2)

26t Bài 2 : Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp (Mục III phần 3)

10 27 Luyện tập

28 Luyện tập

Trang 2

28t Luyện tập

28’ Luyện tập

11 29 Bài 3 : Nhị thức Niutơn (Mục I)

29t Bài 3 : Nhị thức Niutơn (Mục II, bài tập)

29’ Luyện tập

30 Bài 4 : Phép thử và biến cố (Mục I)

12 31t31 Bài 4 : Phép thử và biến cố (Mục II)Bài 4 : Phép thử và biến cố (Mục III)

31’ Luyện tập

32 Bài 5 : Xác suất của biến cố (Mục I, mục II phần 1)

33 Bài 5 : Xác suất của biến cố (Mục II phần 2, mục III)

13 33t33’ Luyện tậpLuyện tập

34 Ôn tập chương II

35 Ôn tập chương II

35t Ôn tập chương II

14 35’ Ôn tập chương II

36 Thực hành tính các hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp bằng máy tính bỏ túi

37 Kiểm tra 1 tiết

Chương III : Dãy số – Cấp số cộng và cấp số nhân.

38 Bài 1 : Phương pháp qui nạp toán học (Mục I, II)

38t Bài 1 : Phương pháp qui nạp toán học (Mục II)

15 39t39 Luyện tậpLuyện tập

40 Bài 2 : Dãy số (Mục I, II)

41 Bài 2 : Dãy số (Mục III, IV)

41t Luyện tập

16 41’42 Luyện tậpBài 3 : Cấp số cộng (Mục I, II)

43 Bài 3 : Cấp số cộng (Mục III, IV)

43t Luyện tập

43’ Luyện tập

17 4445 Bài 4 : Cấp số nhân (Mục I, II)Bài 4 : Cấp số nhân (Mục III, IV)

45t Luyện tập

45’ Luyện tập

46 Ôn tập chương III

18 46t46’ Ôn tập chương IIIÔn tập chương III

47 Ôn tập học kì I

48 Ôn tập học kì I

48t Ôn tập học kì I

19 49 Kiểm tra học kì I

50 Trả bài kiểm tra học kì I

Chương IV : Giới hạn.

20 51 Bài 1 : Giới hạn của dãy số (Mục I)

52 Bài 1 : Giới hạn của dãy số (Mục II)

Trang 3

54t2 Luyện tập

54’ Luyện tập

54” Luyện tập

22 55 Bài 2 : Giới hạn của hàm số (Mục I phần 1, 2)

56 Bài 2 : Giới hạn của hàm số (Mục I phần 3)

57 Bài 2 : Giới hạn của hàm số (Mục II)

58 Bài 2 : Giới hạn của hàm số (Mục III phần 1,2)

23 58t Bài 2 : Giới hạn của hàm số (Mục III phần 3)

59 Luyện tập

59t1 Luyện tập

59t2 Luyện tập

24 59t3 Luyện tập

59’ Luyện tập

60 Bài 3 : Hàm số liên tục (Mục I)

61 Bài 3 : Hàm số liên tục (Mục II)

25 61t1 Bài 3 : Hàm số liên tục (Mục III)

61t2 Luyện tập

61’ Luyện tập

61” Luyện tập

26 62 Ôn tập chương IV

63 Ôn tập chương IV

63t1 Ôn tập chương IV

63t2 Ôn tập chương IV

27 64 Kiểm tra 1 tiết

Chương V : Đạo hàm.

65 Bài 1 : Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (Mục I phần 1, 2)

66 Bài 1 : Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (Mục I phần 3, 4, 5a, 5b)

66t Bài 1 : Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (Mục I phần 5c, 6, mục II)

28 67 Luyện tập

67t1 Luyện tập

67t2 Luyện tập

67’ Luyện tập

29 68 Bài 2 : Các qui tắc tính đạo hàm (Mục I)

69 Bài 2 : Các qui tắc tính đạo hàm (Mục II phần 1)

70 Bài 2 : Các qui tắc tính đạo hàm (Mục II phần 2)

70t Bài 2 : Các qui tắc tính đạo hàm (Mục III)

30 71 Luyện tập

71t1 Luyện tập

71t2 Luyện tập

71’ Luyện tập

31 72 Bài 3 : Đạo hàm của các hàm số lượng giác (Mục 1, 2)

73 Bài 3 : Đạo hàm của các hàm số lượng giác (Mục 3)

73t1 Bài 3 : Đạo hàm của các hàm số lượng giác (Mục 4)

73t2 Bài 3 : Đạo hàm của các hàm số lượng giác (Mục 5)

32 74 Luyện tập

74t1 Luyện tập

Trang 4

74t2 Luyện tập

74’ Luyện tập

75 Kiểm tra 1 tiết

76 Bài 4 : Vi phân

76t Luyện tập

77 Bài 5 : Đạo hàm cấp hai

77t1 Luyện tập

77t2 Ôn tập chương V

77t3 Ôn tập chương V

77’ Ôn tập chương V

35 77” Ôn tập chương V

78 Ôn tập học kì II

79 Ôn tập học kì II

79t1 Ôn tập học kì II

79t2 Ôn tập học kì II

36 79t3 Ôn tập học kì II

80 Ôn tập cuối năm

80t1 Ôn tập cuối năm

80t2 Ôn tập cuối năm

80t3 Ôn tập cuối năm

81 Kiểm tra học kì II

82 Trả bài kiểm tra học kì II

B PHẦN HÌNH HỌC

1 Chương I : Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng.

1 Bài 1 : Phép biến hình

2 Bài 2 : Phép tịnh tiến

2t Luyện tập

2 2’ Luyện tập

3 Bài 3 : Phép đối xứng trục

3t Luyện tập

3 3’ Luyện tập

4 Bài 4 : Phép đối xứng tâm

4t Luyện tập

4 4’ Luyện tập

5 Bài 5 : Phép quay

5t Luyện tập

5 6 Bài 6 : Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau

6t Luyện tập

7 Bài 7 : Phép vị tự

6 7t Luyện tập

7’ Luyện tập

8 Bài 8 : Phép đồng dạng

7 8t Luyện tập

Trang 5

11 Kiểm tra 1 tiết

Chương II : Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.Quan hệ song song.

12 Bài 1 : Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng (Mục I, II : tc1,2,3)

9 13 Bài 1 : Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng (Mục II: tc4,5,6, mục III phần 1)

13t1 Bài 1 : Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng (Mục III phần 2, mục IV)

13t2 Luyện tập

10

13’ Luyện tập

14 Bài 2 : Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song (Mục I, II)

15 Bài 2 : Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song (Mục II)

11

16 Luyện tập

16t Luyện tập

17 Bài 3 : Đường thẳng song song với mặt phẳng (Mục I, Mục II phần đlý 1)

12 18 Bài 3 : Đường thẳng song song với mặt phẳng (Mục II phần đlý 2, 3)

18t Luyện tập

13 18’ Luyện tập

19 Bài 4 : Hai mặt phẳng song song (Mục I, II)

14 20 Bài 4 : Hai mặt phẳng song song (Mục III, IV, V)

20t Luyện tập

15 20’ Luyện tập

21 Bài 5 : Phép chiếu song song Hình biểu diễn của một hình k/gian

16 21t Luyện tập

22 Ôn tập chương II

17 22t Ôn tập chương II

23 Ôn tập học kì I

18 24 Ôn tập học kì I

24t Ôn tập học kì I

19 2526 Kiểm tra học kì I Trả bài kiểm tra học kì I

20

Chương III : Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc trong không gian.

27 Bài 1 : Vectơ trong không gian (Mục I)

28 Bài 1 : Vectơ trong không gian (Mục II phần 1, 2)

28t1 Bài 1 : Vectơ trong không gian (Mục II phần 3)

21

28t2 Luyện tập

28’ Luyện tập

28” Luyện tập

22

29 Bài 2 : Hai đường thẳng vuông gó (Mục I)

30 Bài 2 : Hai đường thẳng vuông góc (Mục II, mục III phần 1)

30t1 Bài 2 : Hai đường thẳng vuông góc (Mục III phần 2, mục IV)

23

30t2 Luyện tập

30’ Luyện tập

30” Luyện tập

24

31 Bài 3 : Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (Mục I, II)

32 Bài 3 : Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (Mục III, IV)

32t Bài 3 : Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (Mục IV, V)

25 33 Luyện tập

33t1 Luyện tập

Trang 6

33t2 Luyện tập

26 33t33’3 Luyện tậpLuyện tập

34 Kiểm tra 1 tiết

27 35 Bài 4 : Hai mặt phẳng vuông góc (Mục I)

36 Bài 4 : Hai mặt phẳng vuông góc (Mục II)

36t Bài 4 : Hai mặt phẳng vuông góc (Mục III, IV)

28 37t37 Luyện tập

1 Luyện tập

37t2 Luyện tập

29 37t37’3 Luyện tậpLuyện tập

38 Bài 5 : Khoảng cách (Mục I)

30 39 Bài 5 : Khoảng cách (Mục II)

39t Bài 5 : Khoảng cách (Mục III)

40 Luyện tập

31

40t1 Luyện tập

40t2 Luyện tập

40’ Luyện tập

32 41 Ôn tập chương III

42 Ôn tập chương III

42t1 Ôn tập chương III

33 42t2 Ôn tập chương III

42t3 Ôn tập chương III

43 Ôn tập học kì II

34 44 Ôn tập học kì II

45 Ôn tập học kì II

35 46 Ôn tập học kì II

46t1 Ôn tập học kì II

36 46t2 Ôn tập học kì II

46t3 Ôn tập học kì II

37 47 Kiểm tra học kì II

48 Trả bài kiểm tra học kì II

Tân Hồng, ngày tháng năm 2010

Tổ Toán

Ngày đăng: 13/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w