1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngữ pháp thì trong Tiếng Anh

4 390 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Thì hiện tại đơn đợc dùng để diễn tả hành động, sự việc xảy ra một cách thờng xuyên, liên tục.. Đi kèm với các trạng từ adv: often, usually, always, regularly… + Thì hiện tại đơn đợc d

Trang 1

Thì trong tiếng Anh THCS

I Thì hiện tại đơn

1 Cấu trúc.

a Với to be“to be” ”

He/ She/ It/ Name … + is

We/ You/ They… … + are

-> S + to be + adj/ N … …

(-) S + to be + not + adj/ N … … …

(?) To be + S + adj /N … … … ?

b Với động từ thờng: Verbs (V)

(+) I/ We/ You/ They … … + (adv) + V(Ifn)+ … …

He/She/ It/ Name … + (adv) + V – s/ - es… …

* Notes. ở thì hiện tại đơn với động từ thờng động từ đợc thêm - es khi:“to be” ”

+ Chủ ngữ của câu là ở ngôi thứ 3 số ít và:

+ Động từ só chữ cái tận cùng là: o, s, sh, ch, x, z

Hoặc + Động từ có chữ cái tận cùng là: - y và tr“to be” ” ớc nó là phụ âm, thì trớc khi

thêm es , ta chuyển - y thành - i“to be” ” “to be” ” “to be” ”

Hoặc + Động từ có chữ cái tận cùng là: - f(e) thì ta chuyển f -> v rồi thêm“to be” ” “to be” ” “to be” ”

s hoặc es

“to be” ” “to be” ”

(-) I/ We/ You/ They … … + don’t + (adv) + V(Ifn)+ … …

He/She/ It/ Name … + doesn’t + (adv)

(?) Do + I/ We/ You/ They … … + (adv) + V(Ifn)+ … …

Does+ He/She/ It/ Name … + (adv)

2 Cách sử dụng.

+ Thì hiện tại đơn đợc dùng để diễn tả hành động, sự việc xảy ra một cách thờng xuyên, liên tục Đi kèm với các trạng từ (adv): often, usually, always, regularly…

+ Thì hiện tại đơn đợc dùng để diễn tả hành động, sự việc xảy ra một cách lặp đi lặp lại theo quy luật Đi kèm với các trạng từ: sometimes, every + time, once/ twice/ three times/ four times … a (day/ week/ month/ year … )

+ Thì hiện tại đơn đợc dùng để nói về một sự thật hiển nhiên, một quy luật trong tự nhiên, một định lý, định nghĩa đã đợc chứng minh hoặc một chân lý.

II Thì hiện tại tiếp diễn

1 Cấu trúc.

(+) I + am + V - ing

He/ She/ It/ Names… + is

We/ You/ They… … + are

(-) I + am + V - ing

He/ She/ It/ Names… + is

We/ You/ They… … + are

(?) Am + I + V - ing … ?

Is + He/ She/ It/ Names…

Are + We/ You/ They… …

* Notes: Khi thêm đuôi - ing vào động từ chúng ta cần chú ý:“to be” ”

+ Khi động từ kết thúc là - e và tr“to be” ” ớc nó là phụ âm, thì trớc khi thêm đuôi

- ing ta bỏ - e đi (trừ to be và to see )

“to be” ” “to be” ” “to be” ” “to be” ”

+ Khi động từ kết thúc là một nguyên âm, và trớc nó là một phụ âm duy nhất thì trớc khi thêm đuôi - ing ta gấp đôi phụ âm cuối lên.“to be” ”

+ Khi động từ kết thúc là cặp nguyên âm - ie thì tr“to be” ” ớc khi thêm đuôi - ing“to be” ”

ta chuyển - ie -> - y “to be” ” “to be” ”

2 Cách sử dụng.

Trang 2

+ Thì hiện tại tiếp diễn đợc dùng để diễn tả hành động, sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói Đi kèm với các trạng từ (adv): now, at the moment.

III Thì hiện tại hoàn thành

1 Cấu trúc.

(+) I/ We/ You/ They … + have + (adv) + P II …

He/ She/ It/ Name … + has

(-) I/ We/ You/ They … + have + not + (adv) + P II …

He/ She/ It/ Name … + has

(?) Have + I/ we/ you/ they + (adv) + P II … ?

Has + he/ she/ it/ Name

2 Cách sử dụng.

+ Thì hiện tại hoàn thành đợc dùng để diễn tả hành động, sự việc xảy ra trong quá khứ nhng còn tiếp tục tới hiện tại, hoặc có thể chấm dứt ở hiện tại Đi

kèm với các trạng từ: since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian.

+ Thì hiện tại hoàn thành đợc dùng để diễn tả hành động, sự việc vừa mới

xảy ra hoặc vừa mới kết thúc Đi kèm với các trạng từ: just (vừa mới), recently

( mới đây, gần đây), so far (gần đây, không quá xa), lately (gần đây) …

+ Thì hiện tại hoàn thành đợc dùng để diễn tả hành động, sự việc xảy ra và kết thúc trong quá khứ, nhng không rõ về thời gian Đi kèm với các trạng từ:

already ( đã …… rồi ), (not) ……… yet ( vẫn cha … ; đã …… ch a?)

+ Thì hiện tại hoàn thành còn đi kèm với một số trạng từ: never (cha từng),

ever ( đã từng)

IV Thì quá khứ đơn

1 Cấu trúc (V-ed/ P I )

a Với: to be“to be” ”

(+) I/ He/ She/ It/ Name… + was + adj/ N…

We/ You/ They… … … + were

(-) I/ He/ She/ It/ Name… + was + not + adj/ N…

We/ You/ They… … … + were

(?) Was + I/ he/ she/ it/ Name… + adj/ N ? …

Were + we/ you/ they… … …

b Với động từ thờng: Verbs (V)

(+) S + (adv) + V-ed/ PI … … …

* Notes : Khi thêm đuôi - ed vào động từ cần chú ý:“to be” ”

+ Nếu động từ có chữ cái tận cùng là - e thì ta chỉ việc thêm đuôi d vào“to be” ” “to be” ”

động từ.

+ Nếu động từ kết thúc là một phụ âm và trớc nó là một nguyên âm duy nhất thì khi thêm đuôi - ed ta phải gấp đôi phụ âm cuối lên.“to be” ”

+ Nếu động từ kết thúc là - y và tr“to be” ” ớc nó là phụ âm thì khi thêm đuôi

- ed ta phải chuyển - y -> - i

“to be” ” “to be” ” “to be” ”

(-) S + didn’t + (adv) + V (inf) … … …

(?) Did + S + (adv) + V(inf) … … … ?

2 Cách sử dụng

+ Thì quá khứ đơn đợc dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn tất

ở một thời gian xác định trong quá khứ Đi kèm với các trạng từ (adv): yesterday/ + (morning/afternoon/evening), time + ago, in/ on + past times, last + time, this morning.

Trang 3

V Thì quá khứ tiếp diễn

1 Cấu trúc.

(+) I/ He/ She/ It/ Name… + was + V - ing

We/ You/ They… … … + were

(-) I/ He/ She/ It/ Name… + was + not + V - ing

We/ You/ They… … … + were

(?) Was + I/ he/ she/ it/ Name… + V - ing ? …

Were + we/ you/ they… … …

2 Cách sử dụng.

+ Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời

điểm xác định trong QK Đi kèm với các trạng từ (adv): at + past time

I was having dinner at 7 o’clock last night

Were you watching TV at 8 o’clock last night?

+ Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động diễn ra trong suốt một thời gian xác định trong quá khứ.

Yesterday from 8 to 10 a.m I was playing tennis

All last week they were staying with us

+ Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động bắt đầu trớc và đang diễn ra trong quá khứ thì một việc khác trong quá khứ xen vào Đi kèm với các liên từ: As (khi)/ When (khi)/ While (trong khi).

As I was walking down the street I saw Lan

The phone rang while I was having breakfast

+ Thì quá khứ tiếp diễn dùng để liệt kê 2 hay nhiều hành động đang cùng xảy ra trong quá khứ.

It was raining while I was playing soccer yesterday

VI Thì quá khứ hoàn thành

1 Cấu trúc.

(+) S +had + P II …

(-) S + had + not + P II …

(?) Had + S + P II … ?

2 Cách sử dụng.

+ Thì quá khứ hoàn thành đợc dùng để diễn tả một hành động xảy ra trớc một thời điểm xác định trong quá khứ hoặc một hành động khác trong quá khứ Đi kèm với các trạng từ (adv): Before : (trớc), After (sau), as soon as (sau khi), by the time

VII Thì tơng lai đơn

1 Cấu trúc.

(+) S + will + V(inf) … … …

I/ We + shall

(-) S + will not (won’t) + V(inf)… …

I/ We + shall not (shan’t)

(?) Will + S + V(inf)… … … ?

As/ When + S 1 + V - ed /P 1 , S 2 + was/ were + V - ing While + S 2 + was/ were + V ing – ing… , S … , S 1 + V - ed /P 1

(+) After +S 1 + had + P II , S 2 + V qkđ

(+) Before + S 2 + V qkđ , S 1 + had + P II

Trang 4

Shall + I/ We

2 Cách sử dụng.

+ Thì tơng lai đơn để diễn tả một hành động sẽ có thể xảy ra ở tơng lai mà không có sắp đặt hay trù liệu trớc

Đi kèm với các trạng từ (adv): Tomorrow, next + Time, in/ on + future time,

this evening, in + Period of time (khoảng thời gian),

“Hãy tìm kiếm kiến thức ở quanh ta,

Đó cũng là tơng lai của chúng ta”

Chúc các em thành công!



Ngày đăng: 13/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w