Hình ảnh ông lão ăn xin thật cụ thể, sinh động và đáng thương.. Gợi tả hình ảnh.. Gợi tả hình ảnh và âm thanh... Lớp: ...Trường Tiểu học thị trấn Cao Lộc Điểm Lời phê của cô giáo 1... L
Trang 1Trường Tiểu học thị trấn Cao Lộc Bài kiểm tra giữa định kì học kì I
Năm học 2009 - 2010
Môn: Tiếng Việt ( Bài đọc )
Ngày kiểm tra: / /2009
Thời gian làm bài: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên:
Lớp: Trường Ttiểu học thị trấn Cao Lộc
Điểm Lời phê của cô giáo
A/ Kiểm tra bài đọc :( 5 điểm )
I/ Đọc thầm bài:" Người ăn xin "(STV4-Tập 1 trang 30 ) và trả lời các câu hỏi sau:
1/ Những từ ngữ miêu tả ngoại hình người ăn xin: già lọm khọm, đôi mắt ông lão
đỏ đọc và giàn giụa nước mắt, đôi môi tái nhợt, áo quần tả tơi thảm hại, bàn tay sưng
húp bẩn thỉu gợi cho em cảm nhận gì?
a Hình ảnh ông lão ăn xin thật cụ thể, sinh động và đáng thương
b Ông lão ăn xin thật xấu xí, đáng sợ
c Ông lão ăn xin rất nghèo đói, bẩn thỉu
2/ Vì sao ông lão lại cảm ơn cậu bé dù cậu không có gì để cho ông ?
a Vì cậu bé đã nắm chặt tay ông
b Vì cậu bé đã lục tìm trong túi thứ gì đó để cho ông
c Vì cậu đã cảm thông, chia sẻ và thương xót, tôn trọng ông lão
3/ Các từ láy : lọm khọm, giàn giụa, tả tơi, xấu xí, lẩy bẩy , run run, có giá trị gợi tả
hình ảnh hay âm thanh ?
a Gợi tả hình ảnh
b Gợi tả âm thanh
c Gợi tả hình ảnh và âm thanh
Điểm
Đọc: Viết: TB:
Trang 2
4 Viết lại các tên riêng sau cho đúng quy tắc:
xanh pêtécbua, anđécxen, tôkio, lu i paxtơ
2 Đọc thành tiếng:( 5 điểm )
Giáo viên cho H/S đọc một bài trong các bài TĐ từ tuần 1-> tuần 8 ( STV4-Tập 1)
và trả lời một câu hỏi theo nội dung bài đọc
Trang 3Trường tiểu học thị trấn Cao Lộc Đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I
Năm học: 2009 - 2010
Môn : Tiếng Việt ( Bài viết lớp 4 )
Ngày kiểm tra: / /2008
Thời gian làm bài :40 phút( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:
Lớp: Trường Tiểu học thị trấn Cao Lộc
Điểm Lời phê của cô giáo
1 Chính tả (Nghe - viết) :( 5 điểm)
“Trung thu độc lập ”( Từ Ngày mai , các em có quyền … đến nông trường
to lớn , vui tươi ) (Sách Tiếng Việt 4 - Tập I, trang 66)
(Giáo viên đọc cho học sinh viết , thời gian 15 - 20 phút.)
Trang 42 Tập làm văn: (5 điểm)
Viết một bức thư cho bạn hoặc người thân nói về ước mơ của em
Trang 5Trường Tiểu học thị trấn Cao Lộc Bài kiểm tra định kì giữa học kì I
Năm học 2009 - 2010
Môn: Toán - Lớp 4 Ngày kiểm tra: / /2009 Thời gian làm bài: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên học sinh:
Lớp: Trường Tiểu học thị trấn Cao Lộc
Bài làm:
I/ Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )
Câu 1:
a) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Số: Năm mươi triệu sáu trăm linh sáu nghìn bảy trăm bốn mươi lăm,viết là:
A 5 606 745 B 50 606 745 C 50 660 745 D 506 067 405
b) Phép tính nào minh hoạ tính chất kết hợp của phép cộng?
A (a + b) + c = a + ( b + c ) B a + b = b + a
C a + 0 = 0 + a = a
c) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3 giờ 5 phút = ……… phút là:
A 35 B 305 C 155 D 185
d) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4 tấn 4kg =…… kg là:
A 44 B 404 C 4004 D 4400
e) Có bao nhiêu góc nhọn ở hình vẽ bên:
Trang 6A 7 B 8
C 9 D 10
II/ Phần tự luận: ( 7 điểm )
Câu 2: Đặt tính và tính:
Câu 3: Tìm số trung bình cộng của số lớn nhất có 4 chữ số; số lớn nhất có 3 chữ số.
Câu 4: Một lớp học có 46 học sinh.Số học sinh nữ hơn số học sinh nam là 4 học sinh
Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam , bao nhiêu học sinh nữ ?
Trang 7Hướng dẫn chấm bài ktĐK giữa học kì I
Môn Toán lớp 4 Câu 1: (3 điểm) Mỗi ý a), b), c), d) đúng cho 0,5 điểm, ý e) cho 1 điểm
a) B; b) A; c) D; d) C e) D
Câu 2: (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 1 điểm.
A 434390 B.361504
Câu 3: (2 điểm) Số lớn nhất có 4 chữ số là: 9999
Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999 0,5 điểm
Số cần tìm là: ( 9999 + 999 ) : 2 = 5499 (1 điểm)
Đáp số: 5499 (0,5 điểm)
Câu 4: (3 điểm)
Số học sinh nữ là: 0,5 điểm ( 46 + 4 ) : 2 = 25 ( học sinh) 0,75 điểm
Số học sinh nam là: 0,75 điểm
25 – 4 = 21 ( học sinh ) 0,5 điểm Đáp số : nữ: 25 học sinh 0,25 điểm Nam: 21 học sinh 0,25 điểm
(Học sinh giải cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa)
Trang 8Hướng dẫn chấm bài ktĐK giữa học kỡ I
Mụn Tiếng Việt lớp 4
A Kiểm tra đọc (10 điểm)
1 Đọc thầm và làm bài tập: (5 điểm)
Đỏp ỏn đỳng: Đỳng mỗi ý cho 1 điểm.
1/ ý a 2/ ý c 3/ ý a
4 Học sinh viết đỳng mỗi tờn riờng cho 0,5 điểm:
2/ Đọc thành tiếng (5 điểm)
- Học sinh đọc lưu loát, đúng, diễn cảm, tốc độc đọc tối thiểu 70 tiếng/ 1 phút
4 điểm
- Đọc chậm, không chính xác, giáo viên xem xét cho điểm.
-Trả lời câu hỏi đúng với nội dung trong bài - 1 điểm
B Kiểm tra viết (10 điểm)
1 Chớnh tả (Nghe - viết)
a) Bài viết: (5 điểm) Học sinh viết sai phụ õm đầu, vần, thanh điệu, thiếu, thừa chữ, trỡnh bày văn bản khụng đỳng kĩ thuật, mỗi lỗi trừ 0,25 điểm
Chỳ ý: Nếu toàn bài trỡnh bày khụng đỳng, bài viết bẩn, sai cỡ chữ trừ 1 điểm.
2 Tập làm văn: (5 điểm)
- Phần đầu thư và phần cuối thư, mỗi phần cho 1 điểm
- Phần nội dung chớnh bức thư viết mạch lạc, rừ ý theo đề bài cho 3 điểm
(Điểm toàn bài bằng trung bỡnh cộng của điểm kiểm tra đọc và kiểm tra viết.)
Lưu ý: Điểm toàn bài khụng cho điểm lẻ