Chứng minh A chia hết cho 6 với mọi giá trị nguyên dơng của n.. Chứng minh rằng AB là tia phân giác của góc EAF... Nối D với điểm P bất kỳ trên cung AC, DP cắt nửa đờng tròn đờng kính AD
Trang 1uỷ ban nhân dân Kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện
Phòng giáo dục Môn : Toán 9
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề chính thức - Vòng 1 Bài 1 : (3,0 điểm)
Cho
3 2 2
3 2 + +
+
=
3 2 2
3 2
−
−
−
=
b
a Tính tích a.b và tổng a+b
b Tính a3 + b3
c Tính a7 + b7
3
1 1 1 3 1 3 2
1 3
4 3 2 4 3 2 4
2
3 4
− + + +
−
=
−
− +
+
−
−
−
=
b
a
2 3
3
3 2 3 3
3 2 2 3
2 4 2
3 2 3
2 4 2
3 2
−
− + +
+
=
−
−
− +
+ +
+
=
+ b
a
2 2 3
1 3 ) 2 ( ) ( 3 )
3
a
Có a2 + b2 = (a+b)2 -2ab
a4 + b4 = (a2 + b2)2 - 2a2b2 = (a2 + b2)2 - 2(ab)2
(a3 + b3)(a4+b4) = a7 + b7 +a3b4 + a4b3 = a7 + b7 +a3b3(a + b)
Suy ra a7 + b7 = (a3 + b3)(a4+b4) - (ab)3(a + b)
Thực hiện thay số để tính
- Tính tích a.b : 0,50 điểm
- Tính tổng a+ b : 0,75 điểm
- Tính a3 + b3 : 0,50 điểm
- Tính a7 + b7 : 1,25 điểm ( Mỗi ý cho 0,25 điểm)
Bài 2 : (1,5 điểm)
Giải hệ phơng trình :
=
−
=
−
5
24 2
5
36 2
2 2
2 2
y x y
y x x
= +
−
−
= +
+
−
⇔
=
−
−
− +
=
−
− +
5
24 1
1
5
36 1
1
5
24 ) (
) (
5
36 ) )(
(
2 2
2 2
y x y x
y x y x y
x
y x y x
y x
y x y x
Trang 2Đặt a =
y
x −
1
;b =
y
x +
1
đợc hệ :
=
−
= +
5 24 5 36
b a
b a
Giải hệ để đợc a = 6 ; b =
5 6
Lập và giải hệ
+
=
− 6 5 6 1
y x
y x
đợc nghiệm :
=
= 3 1 2 1
y x
( Mỗi ý 0,25 điểm)
Bài 3 : (2,0 điểm)
Cho A = n3 + 3 n2 + 2 n
a Chứng minh A chia hết cho 6 với mọi giá trị nguyên dơng của n
b Tìm các giá trị nguyên dơng của n, với n < 10 để A chia hết cho 30
- A = n ( n2 + 3 n + 2 ) = n ( n ( n + 1 ) + 2 ( n + 1 )) = n ( n + 1 )( n + 2 )
- A Là tích của ba số tự nhiên liên tiếp nên A chia hết cho 2
- A Là tích của ba số tự nhiên liên tiếp nên A chia hết cho 3
- A vừa chia hết cho 2, 3 và (2,3) =1 nên A chia hết cho 6
- Do (5,6) = 1 nên để A chia hết cho 30 thì A chia hết cho 5 và A chia hết cho 6
- Do A luôn chia hết cho 6 ( theo a) nên để A chia hết cho 30 thì A chia hết cho 5
- Do 5 là số nguyên tố nên n(n+1)(n+2) chia hết cho 5 khi một trong ba số chia hết cho 5
- Tìm đợc n = 5; n=4 ; n =9 ; n =3 ; n = 7
(Mỗi ý cho 0,25 điểm)
Bài 4 : (1,5 điểm)
Hai đờng tròn (O) và (O') cắt nhau tại A và B Qua A kẻ đờng thẳng vuông góc với AB cắt (O) tại C và cắt (O') tại D Tia CB cắt (O') tại F, tia DB cắt (O) tại E Chứng minh rằng AB là tia phân giác của góc EAF
A
B
Trang 3- CAE = CBE ( nội tiếp cùng chắn cung CE)
- DAF = DBF ( nội tiếp cùng chắn cung DF)
- CBE = DBF ( đối đỉnh )
- Suy ra CAE = DAF
- Suy ra EAB = FAB ( cùng phụ với hai góc bằng nhau) hay AB là phân giác của EAF
Bài 5 : (1,5 điểm)
Trong hình vuông ABCD, vẽ nửa đờng tròn đờng kính là cạnh AD và vẽ cung AC mà tâm là D Nối D với điểm P bất kỳ trên cung AC, DP cắt nửa đờng tròn đờng kính AD ở K Chứng minh rằng PK bằng khoảng cách từ P đến cạnh AB
- Hạ PI vuông góc với AB suy ra PI // AD ⇒ DAP = API
- Tam giác DAP cân tại D nên DAP = DPA ⇒ DPA = API
- Tam giác AKP vuông tại K
- Hai tam giác vuông AKP và AIP có cạnh huyền và góc nhọn bằng nhau nên bằng nhau
- Suy ra đợc PK = PI
C D
P
A
K
I
Trang 4uỷ ban nhân dân Kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện
Phòng giáo dục Môn : Toán 9
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề chính thức - Vòng 2 Bài 1 : (2,0 điểm)
Cho 1 + 1 + 1 = 0
c b
a Tính giá trị các biểu thức sau :
a
c
b a b
a c a
c b
b
ab c
ac b
bc a
N
2
1 2
1 2
1
2 2
=
Bài 2:(2,5 điểm)
Giải các phơng trình sau :
a ( 4 x + 3 )( 4 x + 1 )( x + 1 )( 2 x + 1 ) − 10 = 0
b ( 2 x2 − 3 x + 1 )( 2 x2 + 5 x + 1 ) = 9 x2
Bài 3:(1,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
2
3 2
2
2
+
+ +
=
x
x x
A
Bài 4:(2,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A AH, HM,HN lần lợt là đờng cao của các tam giác ABC, HAB, HAC Chứng minh rằng :
a
CN
BM AC
AB
=
3
b AH3 = BC CM CN
Bài 5:(2,0 điểm)
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có O là giao điểm hai đờng chéo Đờng thẳng qua O song song với hai đáy cắt AD và BC lần lợt tại E và F
a Chứng minh O là trung điểm của EF
b Cho AB = a; CD = b Tìm EF
Phòng giáo dục Môn : Toán 9
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
hớng dẫn chấm- Vòng 2
Trang 5Bài 1 : (2,0 điểm)
c
c c
b a b
b b
a c a
a a
c b
M
c
c b a b
b a c a
c b a M
- = ( + + )( 1 + 1 + 1 ) − 3
c b a c b a M
- Do 1 + 1 + 1 = 0
c b
- Từ 1 + 1 + 1 = 0
c b
a ta đợc ab + bc + ca = 0
- a2 + 2bc = a2 + 2bc -ab - bc - ca = (a -b)(a -c)
- Tơng tự ta cũng có : b2 + 2ac = (b-a)(b-c) ; c2 + 2ab = (c -a)(c -b)
) )(
)(
−
−
−
− + +
−
−
=
c b c a b a
b a c a c b N
(Mỗi ý cho 0,25 điểm) Bài 2:(2,5 điểm)
- Nhân hai vế của phơng trình với 4.2 đợc :
0 80 ) 2 4 )(
4 4 )(
1 4 )(
3 4
(16x2 + 20x + 6)(16x2 + 20x + 5) -80 = 0
- Đặt y = 16x2 + 20x + 5 đợc y2 - 81 = 0
- Giải đợc y = ± 9
- Giải các phơng trình 16x2 + 20x + 5 = 9 ; 16x2 + 20x + 5 = -9 để kết luận nghiệm
- x = 0 không là nghiệm
- Chia hai vế cho x2 đợc : ( 2 − 3 + 1 )( 2 + 5 + 1 ) = 9
x
x x x
- Đặt ẩn phụ
x x
y = 2 + 1 đợc : ( y - 3)(y + 5) = 9
- Giải phơng trình bậc hai : y2 + 2y - 24 = 0 đợc hai nghiệm y 1 = 4; y2 = -6
- Giải phơng trình + =
x
2
2 2
; 2
2 2
2 1
+
=
−
x
- Giải phơng trình + =
x
2
7 3
; 2
7 3
4 3
+
−
=
−
−
x
( Mỗi ý 0,25 điểm) Bài 3:(1,5 điểm)
- A xác định với mọi giá trị của x Gọi y là giá trị của biểu thức A ta có :
0 3 2y 2x 1) (y x 3 2x x 2) y(x 2
x
3 2x x
2
2
=
− +
−
−
⇔ + +
= +
⇔ +
+ +
Trang 6- y = 1 đợc
2
1
−
=
x
- Với y ≠ 1 để (*) có nghiệm cần ∆' ≥ 0
- 1 - (y-1)(2y-3) ≥ 0 ⇔ -2y2 + 5y - 2 ≥ 0
2
1
≤
≤ y
- Kết luận : Amin =
2
1 với x = -2 ; A
max = 2 với x = 1
(mỗi ý cho 0,25 điểm)
Có thể biến đổi A =
2
) 1 (
2
+
−
−
x
x để tìm A
max
A =
2
) 2 ( 2
1
2
2
+
+ +
x
min
( Biến đổi 0,50; Kết luận 0,25 cho mỗi trờng hợp)
Bài 4:(2,0 điểm)
- áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông ABC có :
CB CH AC
BC BH AB
.
.
2
2
=
2
2 4
4 2
2
CH
BH AC
AB CH
BH AC
AB
=
⇒
=
- áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông HAB và HAC có :
CA CN CH
BA BM BH
.
.
2
2
=
- Thay (2) vào (1) đợc :
CA CN
BA BM AC
AB
.
.
4
4
= ⇒ đpcm
A
M
N
Trang 7- Có AH2 = BH.CH ⇒ AH4 =BH2 CH2 (3)
- Thay (2) vào (3) đợc AH4 = BM.BA.CN.CA
- Thay BA.CA = AH.BC vào (3) đợc : AH4 = BM.CN.AH.BC ⇒ đpcm
( ý đầu mỗi câu 0,50 điểm, các ý còn lại 0,25 điểm) Bài 5: (2,0 điểm)
- Có EF//DC nên :
AC
OA DC
OE
=
BD
OB DC
OF
= (1)
- AB//DCnên
OB
OB OD OA
OA OC OB
OD OA
BD
OB AC
OA OB
BD OA
AC
=
⇒
=
- Từ (1) và (2) đợc :
DC
OF DC
OE
- Từ :
BD
OB
DC
OF
= và
CA
OC AB
OF
= cộng đợc:
CA
OC OD
OB AB
OF DC
OF
+
=
- Thay
BD
OB AC
OA
AC
AC CA
OC AC
OA AB
OF DC
OF
- Suy ra đợc : OF =
b a
ab DC
AB
DC AB
+
= +
.
- EF = 2OF =
b a
ab
+
2
( mỗi ý 0,25 điểm)
O