1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi k s

8 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 274 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: 1.. Chính tả: Khoanh vào chữ cái trớc những từ ngữ viết đúng.. Phan Thế Cải Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng: Câu 1:

Trang 1

Trờng tiểu học Phiếu kiểm tra lớp 5 Năm học 2008-2009

Đông hoàng (Khảo sát chất lợng đầu năm)

Môn : toán (Thời gian: 45 phút).

Họ tên ngời coi, chấm thi Họ và tên học sinh: Lớp:

Họ và tên giáo viên dạy:

1

2

Phần I Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số,kết quả tính ) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: 1 Số tám trăm năm mơi nghìn không trăm linh chín viết là: A 850000009 B 85009

C 850009 D 85000009 2 Cho các số sau:15678; 44599; 75559; 63978 Số chia hết cho 9 là: A 44599 B 15678 C 75559 D 63978 3 Tìm x: 8 5 : x =

3 2 Giá trị của x là: A 24 10 B

10 24

C 15 16 D 16 15 4 Cho 5 m28dm2 = dm2 A 508 B 58

C 580 D 5008 Phần II 1 Tính bằng cách hợp lí:

5 3 x 17 15 + 5 3 x 17 5

Trang 2

.

2 So sánh các phân số: a)

7 8 và 8 7 b) 5 4 và 3 1 3 Vờn trờng hình chữ nhât có chu vi bằng chu vi mảnh đất hình vuông có cạnh 400 dm Số đo chiều dài hơn số đo chiều rộng là 16 m Hỏi diện tích vờn trờng bằng bao nhiêu m2? Bài giải

Trờng tiểu học Phiếu kiểm tra lớp 5 Tờ số 2 Đông hoàng (Khảo sát chất lợng đầu năm) Năm học 2008-2009 Môn : tiếng việt (Thời gian: 45 phút). Họ tên ngời coi, chấm thi Họ và tên học sinh: Lớp:

Họ và tên giáo viên dạy:

1

2

II Kiểm tra viết:

1 Chính tả: Khoanh vào chữ cái trớc những từ ngữ viết đúng.

E túi sách G rục rịch H vẻ đẹp I hạt dẻ

2 Tập làm văn:

Em hãy tả một con vật mà em yêu thích

Bài làm

Trang 4

Trờng tiểu học Phiếu kiểm tra lớp 5 Tờ số 1

Đông hoàng (Khảo sát chất lợng đầu năm) Năm học 2008-2009

Môn : tiếng việt (Thời gian: 45 phút).

Họ tên ngời coi, chấm thi Họ và tên học sinh: Lớp:

Họ và tên giáo viên dạy:

1

2

I Kiểm tra đọc:

1 Đọc hiểu:

Đọc thầm bài thơ sau:

Chiếc võng của bố

Hôm ở chiến trờng về

Bố cho em chiếc võng Võng màu xanh lá cây Dập dình nh cánh sóng

Em nằm trên chiếc võng

Êm nh tay bố nâng

Đung đa chiếc võng kể Chuyện đêm bố vợt rừng

Em thấy cả trời sao Xuyên qua từng kẽ lá

Em thấy cơn ma rào

Ướt tiếng cời của bố

Trăng treo ngoài cửa sổ

Có phải trăng Trờng Sơn Võng mang hơi ấm bố

Ru đời em lớn khôn

( Phan Thế Cải)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Bố của bạn nhỏ trong bài là ai, đã từng làm gì? Chọn câu trả lời đúng nhất.

A Là ngời đã từng sống ở chiến trờng.

B Là ngời làm nghề rừng.

C Là bộ đội, đã tham gia đánh giặc ở chiến trờng.

Câu 2: Những chi tiết nào nói về bố mà bạn nhỏ tởng tợng ra khi nằm trên chiếc võng.

A Bố vợt qua sóng nớc.

B Bố vợt qua rừng sâu.

C Bố đi trong rừng đêm dới bầu trời đầy sao.

D Bố gặp những trận ma rào trong rừng đêm.

E Bố cời vui khi vợt qua rừng vào những đêm ma để quên đi nỗi vất vả.

G Bố ngắm trăng trong những đêm nghỉ lại Trờng Sơn

Câu 3: Hai câu thơ cuối bài ý nói điều gì?

Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất

A Chiếc võng của bố đã giúp bạn nhỏ có những giấc ngủ ngon để mau lớn.

B Chiếc võng mang hơi ấm của bố sẽ giúp bạn nhỏ nhớ về bố suốt đời.

Trang 5

C Chiếc võng của bố mang theo những kỉ niệm về cuộc đời chiến đấu giúp bạn

nhỏ noi gơng bố để trở thành ngời có ích

Câu 4: Viết vào chỗ trống 4 câu thơ bạn nhỏ tả chiếc võng của bố.

Câu 5: Luyện từ và câu

Cho câu sau:

Bây giờ, để kiếm sống cho chính mình, con muốn học một nghề.

Câu trên có mấy trạng ngữ

Hớng dẫn chấm và đáp án môn toán

lớp 5

Phần I:( 5,5 điểm ) Khoanh đúng mỗi ý cho điểm tối đa, Nếu khoanh vào 2 ý trong đó

có 1 ý đúng GV cho nửa số điểm

1 ( 1 đ ) Khoanh tròn vào C

2 ( 1 đ ) Khoanh tròn vào B

3 ( 2 đ ) Khoanh tròn vào D

4 ( 1,5 đ ) Khoanh tròn vào C

Phần II: ( 4,5 điểm )

1 (1đ) Tính bằng cách hợp lí:

5

17

5

17

=

5

17

17

5 ) (0,5đ)

Trang 6

=

5

17

20 (0,25đ) =

85

17

12 (0,25đ)

2 ( 1đ) So sánh các phân số:

a)

7

8 và

8

7 b)

5

3 1

7

8> 1 ,

8

7< 1 ( 0,25 đ) Ta có:

5

3 5

3 4

ì

15

12 ( 0,2 đ)

nên ta có

7

8 >

8

7 ( 0,25 đ)

3

15

5 5 3

5

ì

ì ( 0,2 đ)

15

12>

15

5 nên

5

4>

3

1 ( 0,1 đ)

3 (2,5đ ) Mỗi lời giải đúng, phép tính đúng cho điểm tối đa theo thang điểm.

Bài giải:

Đổi: 400 dm = 40 m ( 0,2 đ)

Nửa chu vi hình chữ nhật là: ( 0,2 đ )

40 x 4 : 2 = 80 ( m ) ( 0,3 đ )

Chiều rộng hình chữ nhật là: ( 0,2 đ )

(80 – 16) : 2 = 32 ( m ) ( 0,3 đ )

Chiều dài hình chữ nhật là: ( 0,2 đ )

80 – 32 = 48 ( m ) ( 0,2 đ )

Diện tích hình chữ nhật là: ( 0,2đ )

48 x 32 = 1536 ( m2) ( 0,5 đ )

Đáp số: 1536 m2 ( 0,2 đ )

*/ Lu ý HS có thể giải cách khác mà đúng GV vẫn cho điểm tối đa

( Điểm toàn bài làm tròn 0,5 thành 1 theo quy tắc làm tròn số)

Hớng dẫn chấm và đáp án môn tiếng việt

lớp 5

Tờ số1:

Kiểm tra đọc: ( 5 điểm)

1

đọc hiểu: Khoanh đúng mỗi ý cho điểm tối đa, Nếu khoanh vào 2 ý trong đó có 1 ý

đúng GV cho nửa số điểm

Câu 1.( 0,75 đ ) Khoanh tròn vào C.

Câu 2: ( 1 điểm ) - Khoanh đúng mỗi ý cho 0,2 điểm.

- Khoanh tròn vào B, C, D, E, G

Câu 3: ( 0,75 điểm ) Khoanh vào C

Câu 4: ( 2 điểm) Điền đúng mỗi câu cho 0,5 điểm

Câu 5: ( 0,5 điểm )

Khoanh tròn vào B

Tờ số 2

II Kiểm tra viết: ( 5 điểm )

1 Chính tả: ( 1 điểm)

Trang 7

Khoanh đúng vào mỗi chữ cái GV cho 0,2 điểm.

2 Tập làm văn: (4 điểm)

- Học sinh viết đoạn văn từ 7 – 10 câu theo đúng yêu cầu bài, trình bày đẹp, chữ viết

đẹp, dùng từ , đặt câu sát thực, lời văn trôi chảy giàu hình ảnh Gv cho 4 điểm

- Các trờng hợp còn lại GV cho 3,2,1 điểm

( Điểm toàn bài làm tròn 0,5 thành 1 theo quy tắc làm tròn số)

Họ và tên học sinh: Lớp: 4B

kiểm tra M ôn : toán GKII (Thời gian: 40 phút).

Phần I

Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số,kết quả tính ) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

1 Số tám trăm năm mơi nghìn không trăm linh chín viết là:

A 850000009 B 8500 C 850009 D 85000009

2 Cho các số sau:15678; 44599; 75559; 63978 Số chia hết cho 9 là:

A 44599 B 15678 C 75559 D 63978

3 Tìm x:

8

5 : x =

3

2 Giá trị của x là:

A

24

10 B

10

24 C

15

16 D

16 15

4 Một hình bình hành có chiều cao 12 cm, cạnh đáy 15 cm Diện tích của hình bình hành đó là:

A 54 cm2 B 180 cm2 C 108 cm2 D 90 cm2

Phần II

1.Tính : a/

5

9

6

7 b/

5

8

7

6

Trang 8

2.So sánh các phân số: a)

7

8 và

8

7 b)

5

3 1

3.Một vờn trờng hình chữ nhât có chiều rộng 30 m, chiều dài bằng

3

5 chiều rộng

Tính chu vi, diện tích vờn trờng đó?

Bài giải

Ngày đăng: 13/07/2014, 06:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w