Luyện tập thực hành Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu cách tính của một số phép tính - Nhận xét ghi điểm - Nghe, nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán.. - Yêu cầu 3 HS lên b
Trang 1Ngày soạn: 08 – 11 – 2009 Ngày dạy:
I Mục đích yêu cầu Giúp HS:
Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số
Kĩ năng:
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2), Bài 2 (3 phép tính đầu), Bài 3 (a, b), Bài 4
Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Que tính - Bảng phụ ghi BT1
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một số.
Giải toán 53 – đi một số GV nhận xét và ghi điểm HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu bài: Ghi tựa
a Hoạt động 1: 14 – 8
Bước 1: Nêu vấn đề
- GV cầm 14 que tính và nêu bài toán
+Có 14 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi còn
bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS nhắc lại bài
+Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm
gì?
- Viết lên bảng 14 – 8
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 14 que tính, thảo luận
nhóm đôi để tìm cách bớt đi 8 que tính Sau
đó báo cáo kết quảû
+Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Đầu tiên cô bớt 4 que tính rời trướùc
Chúng ta còn bớt bao nhiêu que tính nữa?-
Vì sao?
- Để bớt được 4 que tính nữa cô tháo một bó
thành 10 que tính rời Bớt 4 que tính còn lại
6 que tính
- Vậy 14 – 8 bằng mấy?
- Viết lên bảng: 14 – 8 = 6
Bước 3 Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và tính sau
đó nêu lại cách làm của mình
- Gọi nhiều HS nhắc lại cách trừ
- Nghe và phân tích đề
- Nhắc lại bài toán+Thực hiện phép trừ 14 – 8
- Thao tác trên que tính Kết quả còn 6 que tính
+Có 14 que tính+Bớt 4 que tính nữa
+Trừ từ phải sang trái 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ đi 8 bằng 6 Viết
6 nhớ 1 1 trừ 1 bằng 0
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
b Hoạt động 2 Lập bảng công thức: 14
trừ đi một số.
- GV treo bảng phụ chép sẵn bảng công
thức 14 trừ đi một số như SGK
- Yêu cầu HS dùng que tính tìm ra kết quả
của từng phép tính trong bảng công thức
- Yêu cầu HS đọc đọc thuộc
c Hoạt động 3 Luyện tập thực hành
Bài 1.
Yêu cầu HS nêu miệng kết quả của từng
phép tính ở phần a GV ghi kết quả vào
từng phép tính
- Khi biết 5 + 9 = 14 có cần tính 9 + 5
không, vì sao?
- Khi biết 9 + 5 = 14 có thể ghi ngay kết quả
14 – 9 và 14 – 5 không? Vì sao?
- Yêu cầu HS tự làm tiếp phần b
- Yêu cầu HS so sánh 4 + 2 và 6
- Yêu cầu so sánh 14 – 4 – 2 và 14 – 6
- Kết luận: Vì 4 + 2 = 6 nên 14 – 4 – 2 bằng
14 – 6
Bài 2 - Gọi 2 HS lên bảng làm mỗi em làm
2 phép tính Sau đó nêu lại cách thực hiện
tính 14– 9 14 – 8
Bài 3 Gọi HS nêu yêu cầu của bài
+Muốn tính hiệu khi đã biết số bị trừ và số
trừ ta làm thế nào?
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài mỗi em 1 phép
tính
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4 Gọi 1 HS đọc đề bài
+Bán đi nghĩa là thế nào?
- Trình bày bài giải vào vở
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả
- Nối tiếp thông báo kết quả của các phép tính
- HS học thuộc bảng công thức
- HS nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ) nêu kết quả của từng phép tính
Mỗi HS chỉ nêu 1 phép tính
- Không cần Vì khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi
- Có vì 5 và 9 là số hạng trong phép cộng 9 + 5 = 14 Khi lấy tổng trừ số hạng này sẽ đựoc số hạng kia
- Làm bài vào vở và nêu kết quả
- Ta có 4 + 2 = 6
- Có cùng kết quả là 8
- HS làm bài vào vở đổi chéo vở để kiểm tra
- Nhận xét đúng / sai bài trên bảng
- Đặt tính rồi tính hiệu+Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- HS tự làm bài vào vở HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính của
3 phép tính trên
- Cả lớp đọc thầm+Bán đi nghĩa là bớt điGiải
Số quạt điện còn lại là:
14 – 6 = 8 (quạt điện)Đáp số: 8 quạt điện
HS khá giỏi thực hiện hết
HS khá giỏi thực hiện hết
HS khá giỏi thực hiện hết
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Gọi 1 số HS xung phong đọc thuộc bảng công thức
14 trừ đi một số
5 Dặn dò: - Về nhà học thuộc bảng công thức Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 3Ngày soạn: 08 – 11 – 2009 Ngày dạy:
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 3, Bài 4
Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Que tính, bảng gài
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lòng các bảng công thức 14 trừ đi một số -
Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả của một vài phép tính thuộc dạng 14 – 8
- Nhận xét và ghi điểm HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
*Giới thiệu bài: Trong tiết học toán hôm nay
cô cùng các em tìm hiểu qua bài 34 – 8
a Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ 34 – 8
Bước 1 Nêu vấn đề
- Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn bao
nhiêu que tính
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải làm
gì?
Bước 2 Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4
que tính rời, tìm cách để bớt đi 8 que rồi thông
báo lại kết quả
- 34 que tính bớt đi 8 que tính, còn lại bao
nhiêu que?
- Vậy 34 trừ 8 bằng bao nhiêu?
Bước 3 Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính Nếu HS đặt
tính và tính đúng thì yêu cầu nêu rõ cách đặt
tính và cho một vài HS nhắc lại Nếu chưa
đúng thì gọi HS khác thực hiện hoặc hướng
dẫn trực tiếp bằng các câu hỏi
- Nhắc lại hoàn chỉnh cách tính
b Hoạt động 2 Luyện tập thực hành
Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu cách
tính của một số phép tính
- Nhận xét ghi điểm
- Nghe, nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán
- Thực hiện phép trừ 34 – 8
- Thao tác trên que tính
- Còn 26 que tính
- 34 trừ 8 bằng 26+Viết 34 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột với 4 Viết (-) và kẻ vạch ngang
+ 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 được 6, viết 6 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng
2, viết 2
- Nghe và nhắc lại
- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính
HS khá giỏi thực hiện hết
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Bài 2.- 1 HS đọc Yêu cầu của bài.
- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập
- Yêu cầu 3 HS lên bảng nêu rõ cách đặt tính
và thực hiện tính của từng phép tính
Nhận xét và ghi điểm
Bài 3.- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và trình bày bài giải,
- 1 HS làm bài trên bảng lớp
Nhận xét và ghi điểm HS
Bài 4 Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng chưa
biết trong một tổng, cách tìm số bị trừ trong
một hiệu và làm bài tập
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
3 HS lên bảng làm mỗi HS làm một ý
- Trả lời
- Đọc và phân tích đề
- Bài toán về ít hơnTóm tắt
- Nhà Hà nuôi: …34 con
- Nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà: 9 con
- Nhà Ly nuôi: … con gà?
Giải
Số con gà nhà bạn Ly nuôilà?
34 – 9 = 25(con gà)Đáp số: 25 con gà
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học Biểu dương các em học tốt, có tiến bộ Nhắc nhở các em còn
chưa chú ý, chưa cố gắng trong học tập
Điều chỉnh bổ sung:
- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
+ Bài tập cần làm: Bài 1a, Bài 2 (a, b), Bài 3, Bài 4
Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Que tính
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
Trang 52 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
HS1: 74 – 6; 44 – 5; 74 – 6
HS2 Tìm x: x + 7 = 54; 54 – 7
GV nhận xét và ghi điểm HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
* Giới thiệu bài: Trong tiết toán hôm nay, cô
cùng các em học về cách thực hiện phép trừ
dạng 54 – 18 và giải các bài toán có liên quan
a Hoạt động 1: Phép trừ 54 – 18
Bước 1: Nêu vấn đề
- Đưa ra bài toán: Có 54 que tính, bớt đi 18 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
+Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm thế
nào?
Bước 2 Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 4 que tính
rời
- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau cùng thảo luận
để tìm cách bớt đi 18 que tính và nêu kết quả
- Yêu cầu HS nêu cách làm
Hỏi: 54 que tính, bớt đi 18 que tính, còn lại bao
nhiêu que tính?
+Vậy 54 trừ 18 bằng bao nhiêu?
Bước 3 Đặt tính và thực hiện phép tính
Hỏi: Em đã đặt tính như thế nào?
+ Em đã thực hiện tính như thế nào?
b Hoạt động 2 Luyện tập - thực hành
Bài 1 Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu cách
tính của một số phép tính
- Nhận xét ghi điểm
Bài 2.
- Gọi 1 HS đọc Yêu cầu của bài
+Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập Gọi 3
HS lên bảng làm, mỗi em làm một ý
- Yêu cầu 3 HS lên bảng nêu rõ cách đặt tính
và thực hiện tính của từng phép tính
Nhận xét và cho điểm
Bài 3 - Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
+Nghe, nhắc lại bài toán Tự phân tích bài toán
+ 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính
+ Lấy số bị trừ, trừ đi số trừ
- Trả lời
HS khá giỏi thực hiện hết
HS khá giỏi thực hiện hết
- 541836
- 74 - 64 - 44
47 28 19
2
7 3 6 2 5
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
+ Vì sao em biết?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và trình bày bài giải,
- 1 HS làm bài trên bảng
Nhận xét cho điểm
Bài 4 - Vẽ mẫu lên bảng và hỏi: Mẫu vẽ hình
gì?
- Muốn vẽ được hình tam giác chúng ta phải
nối mấy điểm với nhau?
- Yêu cầu HS tự vẽ hình
- Đọc và phân tích đề
+ Bài toán về ít hơn+ Vì ngắn hơn cũng có nghĩa là ít hơn
Tóm tắt
Vải xanh dài: 34 dmVải tím ngắn hơn vải xanh: 15 dm
Vải tím dài: … dm?
Giải
Mảnh vải tím dài là:
34 – 15 = 19 (dm)Đáp số: 19 dm
- Hình tam giác
- Nối 3 điểm với nhau
- Vẽ hình 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 54 – 18
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.
Dặn dò HS ôn tập cách trừ phép trừ có dạng 54 – 18
Điều chỉnh bổ sung:
I Mục đích yêu cầu Giúp HS:
Kiến thức:
- Thuộc bảng 14 trừ đi một số
- Thực hiện được phép trừ dạng 54 – 18
Kĩ năng:
- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 – 18
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1, 3), Bài 3a, Bài 4
Thái độ:
- Yêu thích môn học
Trang 7II Chuaơn bò:
Que tính - Bạng phú ghi BT1
III Hoát ñoông dáy chụ yeâu:
1 OƠn ñònh lôùp: Haùt
2 Kieơm tra baøi cuõ: Gói 2 HS leđn bạng thöïc hieôn neđu caùch ñaịt tính vaø thöïc hieôn pheùp tính
GV nhaôn xeùt vaø ghi ñieơm HS
3 Baøi môùi:
Hoát ñoông cụa giaùo vieđn Hoát ñoông cụa hóc sinh Ghi chuù
* Giôùi thieôu baøi: Trong tieât toaùn hođm nay, cođ
cuøng caùc em hóc luyeôn taôp
a Hoát ñoông 1: Luyeôn taôp
Baøi 1.- Yeđu caău HS töï laøm baøi.
- Yeđu caău HS kieơm tra baøi cụa nhau
- Nhađïn xeùt vaø cho ñieơm
Baøi 2
- Yeđu caău HS neđu ñeă baøi
- Khi ñaịt tính phại chuù yù ñieău gì?
- Thöïc hieôn tính töø ñađu?
- Yeđu caău cạ lôùp laøm baøi vaøo vôû baøi taôp Gói 3
HS leđn laøm baøi, moêi HS laøm 2 con tính
- Gói HS nhaôn xeùt baøi bán
- Gói 3 HS leđn bạng laăn löôït neđu caùch ñaịt tính
vaø thöïc hieôn pheùp tính: 84 – 47; 30 – 6; 60 –
12
- Nhaôn xeùt vaø cho ñieơm HS
Baøi 3:
- Yeđu caău HS ñóc ñeă baøi Neđu lái caùch tìm soâ
háng trong moôt toơng, soâ bò tröø trong moôt hieôu
vaø töï laøm baøi
- Gói HS nhaôn xeùt baøi tređn bạng sau ñoù cho
ñieơm
Baøi 4.
- Gói 1 HS ñóc ñeă baøi
- Baøi toaùn cho bieât gì?
- Baøi toaùn hoûi gì?
- Yeđu caău HS ghi toùm taĩt vaø töï giại
- HS töï laøm baøi sau ñoù noâi tieùp nhau theo baøn hoaịc toơ ñeơ baùo caùo keât quạ töøng pheùp tính
- 2 HS ngoăi cánh ñoơi cheùo vôû ñeơ kieơm tra baøi cụa nhau
- Ñóc ñeă baøi
- Chuù yù ñaịt tính sao cho ñôn vò thaúng coôt vôùi ñôn vò, chúc thaúng coôt vôùi chúc
- Thöïc hieôn tính töø haøng ñôn vò
- Laøm baøi
- Nhaôn xeùt baøi bán veă caùch ñaịt tính, keât quạ tính
- 3 HS laăn löôït trạ lôøi
- Trạ lôøi sau ñoù 3 HS leđn bạng laøm baøi, cạ lôùp laøm vaøo vôû baøi taôp
- Ñóc ñeă baøi
- Baøi toaùn cho bieât: Coù 84 ođ tođ vaø maùy bay, trong ñoù ođ tođ coù 45 chieâc
- Hoûi coù bao nhieđu maùy bay?
- Laøm baøi
Toùm taĩt
OĐ tođ vaø maùy bay: 84 chieâc
OĐ tođ: 45 chieẫcMaùy bay: … chieâc?
HS khaù gioûi thöïc hieôn heât
HS khaù gioûi thöïc hieôn heât
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Tại sao lại thực hiện tính trừ?
Bài 5.
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho biết mẫu
vẽ hình gì?
- Yêu cầu HS tự vẽ
- Hình vuông có mấy đỉnh?
Giải
Số máy bay có là:
84 – 45 = 39 (chiếc)Đáp số: 39 chiếc
- Vì 84 là tổng số ô tô và máy bay Đã biết số ô tô Muốn tính máy bay ta lấy tổng số trừ đi số ô tô
- Vẽ hình vuông
- HS thực hành vẽ 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- Có 4 đỉnh
HS khá giỏi thực hiện
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Nêu cách đặt tính và tính của 84 – 47
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
I Mục đích yêu cầu Giúp HS:
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
GV nhận xét và ghi điểm HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
* Giới thiệu bài: Trong tiết học toán hôm nay
chúng ta học về các phép trừ có nhớ dạng 15,
16, 17, 18 trừ đi một số
a Hoạt động 1: Trừ đi một số.
Bước 1: 15 – 6
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Nêu bài toán: Có 15 que tính, bớt đi 6 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính
- Làm thế nào để tìm được số que tính còn lại?
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
+ 15 que tính bớt đi 6 que tính còn bao nhiêu
que tính?
+ Vậy 15 trừ 6 bằng mấy?
- Viết lên bảng 15 – 6 = 9
Bước 2
- Nêu: Tương tự như trên, hãy cho biết 15 que
tính bớt 7 que tính còn mấy que tính?
- Yêu cầu HS đọc phép tính tương ứng
- Viết lên bảng: 15 – 7 = 8
- Yêu cầu HS sử dung que tính để tìm kết quả
các phép trừ: 15 – 8; 15 – 9
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng công
thức15 trừ đi một số
b Hoạt động 2 16 trừ đi một số
- Nêu: Có 16 que tính, bớt đi 9 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính
+ 16 bớt 9 còn mấy?
- Vậy 16 trừ 9 bằng mấy?
- Viết lên bảng: 16 – 9 = 7
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
16 – 8: 16 – 7
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh
c Hoạt động 3 17, 18 trừ đi một số
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để tìm kết quả
của các phép tính: 17 - 18 ; 17 – 9 ; 18 – 9
- Gọi 1 HS lên bảng điền kết quả các phép
tính trên bảng các công thức
- Yêu cầu cả lớp nhận xét sau đó đọc lại bảng
các công thức: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
d Hoạt động 4 Luyện tập, thực hành
Bài 1:- Yêu cầu HS nhớ lại bảng trừ và ghi
ngay kết quả vào Vở bài tập
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả
Hỏi thêm: Có bạn HS nói khi biết 15 – 8 = 7,
muốn tính 15 – 9 ta chỉ cần lấy 7 – 1 và ghi kết
quả là 6 Theo em bạn đó nói đúng hay sai? Vì
- Đọc bài và ghi nhớ
- Ghi kết quả các phép tính
- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả của từng phép tính Mỗi HS chỉ đọc kết quả của 1 phép tính
- Cho nhiều HS trả lời
- Bạn đó nói đúng vì 8 + 1 = 9 nên 15 – 9 chính là 15 – 8 – 1 hay 7 – 1 (7 là kết quả bước tính
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Trò chơi: Nhanh mắt khéo tay.
+ Nội dung: Bài tập 2
+ Cách chơi: Thi giữa các tổ Chọn 4 thư ký
(mỗi tổ cử 1 bạn) Khi GV hô lệnh bắt đầu, tất
cả HS trong lớp
cùng thực hiện nối phép tính với kết quả đúng
Bạn nào nối xong thì giơ tay Các thư ký ghi số
bạn giơ tay của
các tổ Sau 5 phút, tổ nào có nhiều bạn xong
nhất và đúng là tổ chiến thắng
15 – 8)
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Cho HS đọc lại bảng các công thức 15, 16, 17, 18
trừ đi một số
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà học thuộc các công thức trên
Điều chỉnh bổ sung:
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2 (a, b)
Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn lên bảng phụ
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS thực hiện các yêu cầu sau:
HS1 Đặt tính và tính: 15 – 8; 16 – 7; 17 – 9; 18 – 9
HS2 Tính nhẩm: 16 – 8; 15 – 7 – 3; 18 – 9 – 5
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu bài: Trong bài học hôm nay chúng
ta cùng học cách thực hiện các phép trừ có nhớ
dạng: 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
a Hoạt động 1 Phép trừ 55 – 8.
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Nêu bài toán: Có 55 que tính bớt đi 8 que
tính, hỏi còn bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
làm thế nào?
- Mời 1 HS thực hiện tính trừ, yêu cầu HS dưới
lớp làm bài vào vở nháp
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình
- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết quả
của từng phép tính
- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
b Hoạt động 2 Giới thiệu phép tính: 56 – 7;
37 – 8; 68 – 9.
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách
thực hiện các phép trừ 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
Yêu cầu không được sử dụng que tính
c Hoạt động 3 Luyện tập – thực hành
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính: 45 –
9; 96 – 9; 87 – 9
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Tại sao ở ý a lại lấy 27 – 9?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số hạng
chưa biết trong một tổng và cho điểm HS
Bài 3:
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho biết mẫu
gồm những hình vẽ gì ghép lại với nhau?
- Gọi HS lên bảng chỉ hình tam giác và hình
chữ nhật trong mẫu
- Lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 – 8
- Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới sao cho 8 thẳng cột với 5 (đơn vị) Viết dấu (-) và kẻ vạch ngang
- Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 không trừ được
8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ
1 5 trừ 1 bằng 4 viết 4
- 55 trừ 8 bằng 47
6 không trừ được 7, lấy 16 trừ 7 bằng 9, viết 9, nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4 Vậy 56 trừ 7 bằng 49
7 không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng 9, viết 9, nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2, viết 2 Vậy 37 trừ 8 bằng 29
8 không trừ được 9, lấy 18 trừ 9 bằng 9, viết 9, nhớ 1 6 trừ 1 bằng 5, viết 5
Vậy 68 trừ 9 bằng 59
- Làm bài vào vở
- Thực hiện trên bảng lớp
- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính, kết quả phép tính
- Tự làm bài vào vở
đi số hạng đã biết
- Mẫu có hình tam giác và hình chữ nhật ghép lại với nhau
HS khá giỏi thực hiện hết
HS khá giỏi thực hiện hết
HS khá giỏi thực hiện
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Yêu cầu HS tự vẽ vào vởõ - Chỉ bài trên bảng
- Tự vẽ, sau đó 2 em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý điều gì?
- Thực hiện tính theo cột dọc ta phải thực hện từ đâu?
- Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 68 – 9
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà xem bài sau
Điều chỉnh bổ sung:
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2 (cột 1), Bài 3
Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Que tính - Bảng phụ ghi BT1
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS thực hiện các yêu cầu sau:
HS1: Thực hiện 2 phép tính 55 – 8; 66 – 7 Và nêu cách đặt tính, thực hiện phép tính 66 – 7.HS2: Thực hiện 2 phép tính: 47 – 8; 88 – 9 Và nêu cách đặt tính, thực hiện phép tính 47 – 8.Nhâïn xét và cho điểm HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
* Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay
chúng ta sẽ cùng học cách thực hiện phép tính
trừ có nhớ dạng:
65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
a Hoạt động 1 Giới thiệu phép trừ 65 – 38.
- Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt đi 38 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
làm gì?
- Nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép tính trừ 65 – 38
Trang 13Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
phép tính trừ 65 – 38 HS dưới lớp làm vào
bảng con
- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực hện
phép tính
- Yêu cầu HS khác nhắc lại sau đó cho HS cả
lớp làm phần a, bài tập 1
- Gọi HS dưới nhận xét các bài trên bảng của
bạn
- Có thể yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính của 1
đến 2 phép tính trong các phép tính trên
b Hoạt động 2 Giới thiệu các phép trừ: 46 –
17; 57 – 28; 78 – 29
- Viết lên bảng: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 và
Yêu cầu HS đọc các phép trừ trên
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện HS dưới lớp
làm vào bảng con
- Nhâïn xét sau đó gọi 3 HS lên bảng lần lượt
nêu cách thực hiện của mình đã làm
- Yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài tập 1
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhâïn xét và cho điểm HS
c Hoạt động 3 Luyện tập – thực hành.
Bài 2 Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng và gọi 2 HS lên bảng điền
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao con biết?
- Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào vở
- 1 HS lên bảng giải
- Gọi HS nhận xét bài bạn
Chấm một số bài
- Nhận xét
+ Viết 65 rồi viết 38 dưới 65 sao cho 8 thẳng cột với 5, 3 thẳng cột với 6 Viết dấu (-) và kẻ vạch ngang
+ 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1 3 thêm 1 là
4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
- Nhắùc lại và làm bài 5 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện một con tính
- Nhâïn xét bài của bạn trên bảng, về cách đặt tính, cách thực hiện phép tính
- 1 HS nhận xét bài của bạn
- Điền số thích hợp vào ô trống?
- 1 HS nhận xét bài của bạn
Đọc đề bàiDạng ít hơn Vì mẹ kém bà
Lấy 65 - 27Làm bài vào vở
GiảiSố tuổi năm nay của mẹ là
65 - 27 = 38(tuổi)Đáp số: 38 tuổi
HS khá giỏi thực hiện hết
HS khá giỏi thực hiện hết
HS khá giỏi thực hiện
- 653827
Trang 144 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà thực hành lại các bài tập.Điều chỉnh bổ sung:
Trang 15Ngày soạn: 15 – 11 – 2009 Ngày dạy:
I Mục đích yêu cầu Giúp HS:
Kiến thức:
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
Kĩ năng:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1, 2), Bài 3, Bài 4
Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- 4 mảnh bìa hình tam giác như bài tập 5
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
GV nhận xét và ghi điểm HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
+ Giới thiệu bài: Tiết luyện tập hôm nay
chúng ta sẽ ôn lại các dạng tính trừ có nhớ
a Hoạt động 1 Luyện tập thực hành.
Bài 1 Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào
bảng con
- Yêu cầu HS thông báo kết quả
Bài 2.
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả vào
vở
Hãy so sánh kết quả của 15 – 5 – 1 và 15 – 6
- So sánh 5 + 1 và 6
- Hãy giải thích vì sao 15 – 5 – 1 = 15 – 6
Kết luận: Khi trừ một số đi một tổng cũng
bằng số đó trừ đi từng số hạng Vì thế khi biết
15 – 5 – 1 = 9 có thể ghi ngay kết quả của 15
– 6 – 9
Bài 3:- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Yêu cầu 4 HS lần lượt nêu cách thực hiện
- Nhâûm và ghi kết quả
- HS nối tiếp nhau thông báo kết quả (theo bàn hoặc theo tổ) Mỗi
HS thi đọc kết quả một phép tính
- Trả lời
HS khá giỏi thực hiện hết
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
phép tính của 4 phép tính
- Nhâïn xét và cho điểm HS
Bài 4.- Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và tự làm bài vào vở
- Đọc đề bài+ Bài toán về ít hơn
- Làm bàiTóm tắt
? lBài giảiSố lít sữa chị vắt được là:
50 – 18 = 32 (l)Đáp số: 32 lít
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà thực hành lại các bài tập
Điều chỉnh bổ sung:
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20
Kĩ năng:
- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1)
Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ
- Đồ dùng phục vụ trò chơi
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS thực hiện các yêu cầu sau:
HS1 Đặt tính và thực hiện phép tính: 42 – 16; 71 – 52
HS2 Tính nhẩm: 15 – 5 – 1; 15 – 6
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
* Giới thiệu bài Trong bài học hôm nay
chúng ta sẽ nhớ lại và khắc sâu bảng trừ 11,
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
a Hoạt động 1 Bảng trừ.
* Trò chơi: Thi lập bảng trừ
Chuẩn bị: 4 tờ giấy rô – ky to, 4 bút dạ màu
- Cách chơi: Chia lớp thành 4 đội chơi Phát
cho mỗi đội 1 tờ giấy và một bút Trong thời
gian 5 phút các đội phải lập xong bảng trừ
- GV cùng cả lớp kiểm tra GV gọi đại diện
từng đội lên đọc từng phép tính trong bảng trừ
của đội mình
Sau mỗi phép tính HS dưới lớp hô to đúng /
sai Nếu sai GV đánh dấu đỏ vào phép tính đó
- Kết thúc cuộc chơi: Đội nào có ít phép tính
sai nhất là đội đó thắng cuộc
b Hoạt động 2: Luyện tập thực hành.
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho biêt mẫu
gồm những hình gì ghép lại với nhau
- Gọi HS lên bảng chỉ hình tam giác và hình
chữ nhật trong mẫu
- Yêu cầu HS tự vẽ vào vởõ
Đội 1: Bảng 11 trừ đi một số
Đội 2: Bảng 12 trừ đi một số; 18 trừ đi một số
Đội 3: Bảng 13 và 17 trừ đi một số
Đội 4: Bảng 14, 15, 16 trừ đi một số
- Đội nào làm xong, dán bảng trừ của đội mình lên bảng
- Nhẩm và ghi kết quả 3 HS thực hiện trên bảng lớp
- Chỉ bài trên bảng
- Tự vẽ, sau đó 2 em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
HS khá giỏi thực hiện hết
HS khá giỏi thực hiện
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà thực hành lại các bài tập
Điều chỉnh bổ sung:
I Mục đích yêu cầu Giúp HS:
Trang 18+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1, 3), Bài 3b, Bài 4.
Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Que tính - Bảng phụ ghi BT1
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
GV nhận xét và ghi điểm HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
+ Giới thiệu bài: Tiết luyện tập
hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các
dạng tính trừ có nhớ, tim số hạng
chưa biết trong một tổng, số bị trừ
chưa biết trong một hiệu
a Hoạt động 1 Luyện tập thực
hành.
Bài 1: Trò chơi “Xì điện”
- Chuẩn bị: Chia bảng thành 2
phần Ghi các phép tính trong bài
tập 1 lên bảng Chuẩn bị 2 viên
phấn màu (xanh, đỏ)
Chú ý: Khi được quyền trả lời mà
HS lúng túng không trả lời được
ngay thì mất quyền trả lời và xì
điện
GV chỉ định một bạn khác bắt đầu
Bài 2.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở 3
HS lên bảng làm bài Mỗi HS làm 2
- Bài toán Yêu cầu gì?
- Cách chơi: Chia lớp thành 2 đội là xanh, đỏ
GV “châm ngòi” bằng cách đọc một phép tính có ghi trên bảng, chẳng hạn 18 – 9 sau đó chỉ vào 1 em thuộc một trong 2 đội, em đó phải nêu kết quả của phép tính 18 – 9, nếu đúng thì có quyền “ xì điện” một bạn phe đối phương Em sẽ đọc bất kì một phép tính nào trên bảng, ví dụ 17 – 8 và chỉ vào một bạn ở đội bên kia, bạn đó lập tức phải có ngay một kết quả là9, rồi lại xì điện trả lại đội ban đầu
Mỗi lần HS trả lời đúng GV lại dùng phấn đỏ hoặc xanh khoanh vào phép tính đã được trả lời tương ứng với tên đội trả lời Hết thời gian chơi, GV cho cả lớp đếm kết quả của từngđội, đội nào có nhiều kết quả đúng hơn là đội đó thắng cuộc
- Thực hiện đặt tính rồi tính
- Nhận xét bài bạn về cách đặt tính, cách thực hiện phép tính (Đ/S)
- 3 HS lên bảng lần lượt trả lời
- Tìm x
HS khá giỏi thực hiện hết
HS khá
Trang 19Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- x là gì trong các ý a, bảng gài; là
gì trong ý c?
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính tìm
số hạng chưa biết, phép cộng, số bị
trừ trong phép trừ
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 4.
- Yêu cầu HS đọc đề bài, nhận
dạng bài toán và tự làm bài vào vở
1 HS lên bảng giải
- Bài toán thuộc dạng ít hơn
- Gọi 1 HS nhận xét bài bạn trên
bảng
Chấm một số bài và nhận xét
- x là số hạng trong phép cộng; là số bị trừ trong phép trừ
Thùng bé có là:
45 – 6 = 39 (kg)
Đáp số: 39 kg đường
giỏi thực hiện hết
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà thực hành lại các bài tập
Điều chỉnh bổ sung:
I Mục đích yêu cầu Giúp HS:
Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số
Kĩ năng:
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Que tính - Bảng phụ ghi BT1
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
GV nhận xét và ghi điểm HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Giới thiệu bài Trong tiết học hôm nay
chúng ta sẽ học cách thực hiện các phép trừ có
Trang 20Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
dạng 100 trừ đi một số
b Hoạt động 1 Phép trừ 100 – 36.
- Nêu bài toán: Có 100 que tính, bớt đi 36 que
tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?
+ Để biết còn bao nhiêu que tính ta làm thế
nào?
- Viết lên bảng: 100 – 36
- Hỏi cả lớp có HS nào thực hiện được phép
trừ này không Nếu có thì GV cho HS lên thực
hiện và Yêu cầu HS đó nêu rõ cách đặt tính,
thực hiện phép tính của mình Nếu không thì
GV hướng dẫn cho HS
+ Gọi HS nhắc lại cách thực hiện
c Hoạt động 2 Phép trừ 100 – 5.
- Tiến hành tương tự như trên
Cách trừ:
0 không trừ được 5, lấy 10 trừ 5, viết 5 nhớ 1 0
không trừ được1, lấy 10 trừ 1 bằng 9, nhớ 1 1
trừ 1 bằng 0, viết 0
Lưu ý: Số 0 trong kết quả các phép trừ 064,
095 chỉ 0 trăm, có thể không ghi vào kết quả
và nếu bớt đi, kết quả không thay đổi giá trị
d Hoạt động 3 Luyện tập thực hành
Bài 1.
- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 2 HS làm bài
trên bảng lớp
- Yêu cầu HS nêu rõ cách thực hiện các phép
tính: 100 – 4; 100 – 69
- Nhâïn xét và cho điểm HS
Bài 2.
- Bài toán Yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng: Mẫu: 100 – 20 = ?
10 chục – 2 chục = 8 chục
100 – 20 = 80
- Yêu cầu HS đọc phép tính mẫu
+ 100 là bao nhiêu chục?
+ 20 là mấy chục?
+ 10 chục trừ 2 chục còn mấy chục?
- Nghe và phân tích đề toán
+ Thực hiện phép trừ 100 – 36
- Viết 100 rồi viết 36 sao cho 6 thẳng cột với 0 (đơn vị), 3 thẳng cột với 0 (chục) Viết dấu (-) và kẻ vạch ngang
- 0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4, nhớ 1
- 3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được 4 lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6 nhớ 1
- 1 trừ 1 bằng 0, viết 0
Vậy 100 - 36 bằng 64
+ Nhắc lại cách thực hiện sau đó
HS cả lớp thực hiện phép tính
100 – 36
- HS làm bài Nhận xét bài bạn trên bảng, tự kiểm tra bài của mình
- 2 HS lần lượt trả lời
Trang 21Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
+ Vậy 100 trừ 20 bằng bao nhiêu?
- Tương tự như vậy hãy làm tiếp bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm của từng phép
4 Củng cố: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện:
- Yêu cầu 2 HS nêu rõ tại sao điền 100 vào và điền 36 vào
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà thực hành lại các bài tập
Điều chỉnh bổ sung:
I Mục đích yêu cầu Giúp HS:
Kiến thức:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: a - x = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu
Kĩ năng:
- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 3), Bài 2 (cột 1, 2, 3), Bài 3
Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Hình vẽ trong phần bài học SGK phóng to
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các Yêu cầu sau.
HS1: Đặt tính và tính: 100 – 4; 100 – 38; sau đó nói rõ cách thực hiện từng phép tính
HS2: Tính nhẩm: 100 – 40; 100 – 50 – 30
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
* Giới thiệu bài Trong tiết học hôm nay
chúng ta sẽ học cách tìm số trừ chưa biết trong
phép trừ khi đã biết hiệu và số bị trừ Sau đó
Trang 22Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
áp dụng để giải các bài toán có liên quan
a Hoạt động1 Tìm số trừ
- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông, sau khi bớt đi
một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi đã
bớt đi bao nhiêu ô vuông?
+ Lúc đầu có bao nhiêu ô vuông?
+ Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?
- Số ô vuông chưa biết ta gọi là x
+ Còn lại bao nhiêu ô vuông?
- 10 ô vuông, bớt đi x ô vuông, còn lại 6 ô
vuông, hãy đọc phép tính tương ứng
+ Vậy muốn tìm số bị trừ (x) ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS đọc quy tắc
b Hoạt động 2 Luyện tập thực hành.
Bài 1
+ Bài toán yêu cầu gì?
+ Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con, 2 HS làm
trên bảng lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
- Yêu cầu HS tự làm bài vào phiếu
- Tại sao điền 39 vào ô thứ nhất
+ Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
+ Ô trống ở cột 2 Yêu cầu ta điều gì?
+ Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
+ Ô trống cuối cùng ta phải làm gì?
- Hãy nêu lại cách tìm số bị trừ
- Kết luận và cho điểm HS
Bài 3.
- Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì?
- Nghe và phân tích đề toán
+ Có tất cả 10 ô vuông
+ Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ô vuông
+ Còn lại 6 ô vuông
- 10 – x = 6
- Thực hiện phép tính 10 – 6
- 10 là số bị trừ, x là số trừ, 6 là hiệu
+ Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Đọc và học thuộc quy tắc
+ Tìm số trừ+ Lấy sô bị trừ, trừ đi hiệu
- Làm bài Nhận xét bài của bạn
Tự kiểm tra bài của mình
- Tự làm bài 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo phiếu để kiểm tra bài nhau
Số bị trừ
5 3
HS khá giỏi thực hiện hết
Trang 23Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tính số ô tô rời bến ta làm như thế
- Ghi tóm tắt và làm bài
- HS làm bài vào vở
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: Yêu cầu HS nêu lại cách tìm số bị trừ.
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
I Mục đích yêu cầu Giúp HS:
Kiến thức:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng
Kĩ năng:
- Biết vẽ đoạn thẳng, đoạn thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
- Biết ghi tên đường thẳng
+ Bài tập cần làm: Bài 1
Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Thước thẳng, phấn màu
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các Yêu cầu sau:
HS1: - Tìm x, biết: 32 – x = 14
- Nêu cách tìm số trừ
HS2: - Tìm x, biết: x – 14 = 18
- Nêu cách tìm số bị trừ
Nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
* Giới thiệu bài: Để biết đoạn thẳng là gì và
cách vẽ như thế nào thì hôm nay cô cùng các
em tìm hiểu qua bài đoạn thẳng
a Hoạt động 1 Đoạn thẳng – đường thẳng.
Tóm tắt
Có: 35 ô tô
Còn lại: 10 ô tô
Rời bến: … ô
Trang 24Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Chấm lên bảng 2 điểm Yêu cầu HS lên bảng
đặt tên 2 điểm và vẽ đoạn thẳng đi qua 2
điểm
+ Con vừa vẽ được hình gì?
- Nêu: Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta
được đường thẳng AB Vẽ lên bảng:
- Yêu cầu HS nêu tên hình vẽ trên bảng
+ Làm thế nào để có được đường thẳng AB khi
đã có đoạn thẳng AB?
- Yêu cầu HS vẽ đường thẳng AB vào giấy
nháp
b Hoạt động 2 Giới thiệu 3 điểm thẳng
hàng
- GV chấm thêm điểm C trên đoạn thẳng vừa
vẽ và giới thiệu: 3 điểm A, B, C cùng nằm trên
1 đường thẳng, ta gọi đó là 3 điểm thẳng hàng
với nhau
+ Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với nhau?
+ Chấm thêm 1 điểm D ngoài đường thẳng và
hỏi: 3 điểm A, B, D có thẳng hàng với nhau
- Yêu cầu HS nêu Yêu cầu của bài
+ 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm như thế nào?
- HD HS dùng thước để kiểm tra 3 điểm nào
cùng nằm trên cạnh thước tức là cùng nằm
trên 1 đường thẳng thì 3 điểm đó sẽ thẳng
hàng với nhau
- Chấm các điểm như trong bài và Yêu cầu HS
nối các điểm thẳng hàng với nhau
- Tổng kết và nhận xét tiết học
+ Đoạn thẳng AB
- Đường thẳng AB (3 HS trả lời)
+ Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta được đường thẳng AB
- Nêu tên 3 điểm thẳng hàng
+ Là 3 điểm cùng nằm trên 1 đường thẳng
- HS làm bàia) 3 điểm O, M, N thẳng hàng
3 điểm O, P, Q thẳng hàngb) 3 điểm B, O, D thẳng hàng
3 điểm A, O, C thẳng hàng
- 2 HS thực hiện trên bảng lớp
HS khá giỏi thực hiện
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: Yêu cầu HS vẽ một đoạn thẳng, 1 đường thẳng chấm 3 điểm thẳng hàng với nhau.
- Tổng kết và nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 25Ngày soạn: 22 – 11 – 2009 Ngày dạy:
I Mục đích yêu cầu Giúp HS:
Kiến thức:
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
Kĩ năng:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số bị trừ, tìm số trừ
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1, 2, 5), Bài 3
Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Que tính - Bảng phụ ghi BT1
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
HS1: Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm cho trước A, B và nêu cách vẽ
HS2: Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm cho trước C, D và chấm điểm E sao cho E thẳng hàng với
C và D Trả lời thế nào là 3 điểm thẳng hàng với nhau
Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
* Giới thiệu bài.Chúng ta đã học qua các bài
phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 hôm nay cô
cùng các em luyện
tập lại để củng cố kiến thức
a Hoạt động 1 Luyện tập
Bài 1.
- Yêu cầu HS tự nhẩm ghi kết quả vào nháp và
báo cáo kết quả
Bài 2
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở Gọi 5 HS lên
bảng làm bài Mỗi HS thực hiện 2 con tính
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- Yêu cầu HS nêu rõ cách thực hiện với các
phép tính: 74 – 29; 38 – 9; 80 – 23
- Nhận xét và cho điểm sau mỗi lần HS trả lời
Bài 3: Bài toán yêu cầu làm gì?
+ x trong ý a, b, là gì trong phép trừ?
- Làm bài sau đó nối tiếp nhau theo bàn hoặc theo tổ để báo cáo kết quả từng phép tính Mỗi HS chỉ báo cáo kết quả một phép tính
- Làm bài
- Nhận xét bài của bạn cả về cách đặt tính và thực hiện phép tính
- HS lần lượt trả lời
+ Tìm x
+ Là số trừ
HS khá giỏi thực hiện hết