1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HK II CN 11

6 257 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 255,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mụn : Cụng nghợ̀ 45’ Đờ̀ 1 Câu 1 Lỡi cắt chính của dao là: A Giao tuyến của mặt sau với mặt đang gia công của phôi B Giao tuyến của mặt sau với mặt đáy của dao C Giao tuyến của mặt

Trang 1

Họ và tờn : ……… KIấ̉M TRA HK II – K11 – 09

Lớp : ……… Mụn : Cụng nghợ̀ 45’

Đờ̀ 1

Câu 1 Lỡi cắt chính của dao là:

A Giao tuyến của mặt sau với mặt đang gia công của phôi

B Giao tuyến của mặt sau với mặt đáy của dao

C Giao tuyến của mặt sau với mặt đã gia công của phôi

D Giao tuyến của mặt sau với mặt trớc của dao

Câu 2 Để cắt gọt kim loại,dao cắt phảI đảm bảo yêu cầu:

A Độ cứng của bộ phận cắt phải lớn hơn độ cứng của phoi

B Độ cứng của bộ phận cắt phải thấp hơn độ cứng của phôi

C Độ cứng của bộ phận cắt phải bằng độ cứng của phôi

D Độ cứng của bộ phận cắt phải cao hơn độ cứng của phôi

Câu 3 Độ dẻo biểu thị khả năng:

A Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dới tác dụng của ngoại lực

B Dãn dài tơng đối của vật liệu dới tác dụng của ngoại lực

C Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dới tác dụng của ngoại lực

D Biến dạng dẻo của vật liệu dới tác dụng của ngoại lực

Câu 4 Gia công cắt gọt kim loại là:

A Lấy đi một phần kim loại của phoi dới dạng phôi để thu đợc chi tiết có hình dạng kích thớc theo

yêu cầu

B Phơng pháp gia công không phoi

C Lấy đi một phần kim loại của phôi dới dạng phoi để thu đợc chi tiết có hình dạng kích thớc theo

yêu cầu

D Phơng pháp gia công có phoi

Câu 5 Hệ thống khởi động bằng tay thờng áp dụng cho loại động cơ nào?

A. Động cơ 2 kỳ B Động cơ 4 kỳ C Động cơ xăng D Động cơ cỡ nhỏ

Câu 6 Ngời ta pha dầu bôi trơn vào xăng dùng cho động cơ 2 kỳ trên xe máy nhằm mục đích gì?

A. Bôi trơn xu-pap B Bôi trơn cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

C Bôi trơn hệ thống làm mát D Làm mát động cơ

Câu 7 Cơ cấu phân phối khí xu-pap treo gồm các chi tiết nào?

A Trục khuỷu,cặp bánh răng phân phối,cam,đũa đẩy,xupap

B Trục khuỷu,thanh truyền,pit-tông,xi-lanh,trục cam,bánh đà

C Xupap,lò so xupap,đũa đẩy ,cò mổ, trục cam, cặp bánh răng phân phối

Trang 2

D Trục khuỷu,thanh truyền,pit-tông,xi-lanh,xupap.

Câu 8 Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:

A Đa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết

B Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ

C Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

D Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vợt quá giới hạn cho phép

Câu 9 Trong hệ thống truyền lực trên xe máy lực đợc truyền từ động cơ đến bánh xe theo trình tự

nào?

A Động cơ  Ly hợp  Xích Hụ̣p sụ́(hoặc các đăng)  Bánh xe.

B Động cơ  Ly hợp  Hộp số  Xích(hoặc các đăng)  Bánh xe

C Động cơ  Hộp số  Ly hợp  Xích(hoặc các đăng)  Bánh xe

D Động cơ  Hộp số  Ly hợp  Xích(hoặc các đăng)

Câu 10 ở cuối kỳ nén, Buzi bật tia lửa điện tại thời điểm:

A Khi công tắc điện mở B Khi đi ốt điều khiển đóng

C. Khi công tắc điện đóng D Khi đi ốt điều khiển mở

Câu 11 Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết

dới gọi là:

A. Thể tích toàn phần V

TP B Thờ̉ tích một phần VMP

C Thể tích công tác VCT D Thể tích buồng cháy VBC

Câu 12 Động cơ nào thờng dùng pit-tông làm nhiệm vụ đóng mở cửa nạp, cửa thải?

A Động cơ xăng 4 kỳ B Động cơ Điêzen 4 kỳ

C. Động cơ Điêzen 2kỳ công suất nhỏ D Động cơ xăng 2kỳ công suất nhỏ Câu 13 Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền đợc lắp với chi tiết nào?

A Chốt pit-tông B Lỗ khuỷu C Đầu trục khuỷu D Chốt khuỷu

Câu 14 ở động cơ Điêden 4 kỳ pit-tông ở vị trí ĐCD tơng ứng với thời điểm nào?

A Đầu kỳ nạp B Cuối kỳ nén C Đầu kỳ nén D Cuối kỳ nạp

Câu 15 Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng đợc lắp nh thế nào?

A Xéc măng khí và xéc măng dầu đợc lắp xen kẽ

B Xéc măng khí đợc lắp ở trên, xéc măng dầu đợc lắp ở dới

C Xéc măng khí đợc lắp ở dới, xéc măng dầu đợc lắp ở trên

D Lắp tùy ý

Câu 16 Trong hệ thống bôi trơn cỡng bức, nếu bầu lọc tinh bị tắc thì sẽ xảy ra hiện tợng gì?

A Dầu bôi trơn lên đờng dầu chính không đợc lọc, các chi tiết đợc bôi trơn bằng dầu bẩn

B Không có dầu bôi trơn lên đờng dầu chính, động cơ dễ bị hỏng

C Vẫn có dầu bôi trơn lên đờng dầu chính, không có sự cố gì xảy ra

D Động cơ có thể ngừng hoạt động

Câu17 ở động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?

A. Hút, nén B Nụ̉, xả C Nén, nụ̉ D Xả, hút

Câu 18 Điểm chết trên(ĐCT) của pít- tông là gì?

A Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi lên

B Là điểm chết mà PT ở xa tâm trục khuỷu nhất

C Là điểm chết mà PT ở gần tâm trục khuỷu nhất

D Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của PT bằng 0

Câu 19 Chi tiết nào không phải của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền:

A Bánh đà B Pittụng C Chụ́t pittụng D Các te Câu 20 Bánh đà đợc lắp vào đâu?

A. Cổ khuỷu B. Đuụi trục khuỷu C Má khuỷu D Chụ́t khuỷu Câu 21 Chốt pit-tông đợc làm bằng vật liệu gì?

A Đồng B Hợp kim C Gang xám D Thép

Câu 22 Đầu nhỏ thanh truyền đợc lắp vào đâu?

A. Cổ khuỷu B. Chụ́t pittụng C Thanh truyờ̀n D Chụ́t khuỷu Câu 23 Trong hệ thống truyền lực trên ôtô, lực đợc truyền từ động cơ đến bánh xe chủ động theo

trình tự nào?

A Động cơ  Hộp số  Ly hợp Truyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi sai

B Động cơLy hợp  Hộp sốTruyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi saiBánh xe

C Động cơ Hộp sốLy hợpTruyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi sai Bánh xe

D Động cơ  Ly hợp  Hộp số Truyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi sai

Câu 24 Trong động cơ Điêden,nhiên liệu đợc phun vào xi lanh ở thời điểm nào?

A Đầu kỳ nạp B Cuối kỳ nạp C Đầu kỳ nén D. Cuối kỳ nén

Câu 25 Động cơ đốt trong(ĐCĐT)-Hệ thống truyền lực(HTTL)-Máy công tác(MCT) làm việc bình

thờng khi:

Trang 3

A. Công suất MCT = Công suất ĐCĐT B Công suất MCT > Công suất ĐCĐT

B Công suất MCT < Công suất ĐCĐT D Công suất ĐCĐT  Công suất MCT

Câu 26 Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ Điêden, hòa khí đ ợc hình

thành ở đâu?

A Hòa khí đợc hình thành ở xi lanh B Hòa khí đợc hình thành ở bầu lọc khí

B Hòa khí đợc hình thành ở vòi phun D Hòa khí đợc hình thành ở bầu lọc khí

Câu 27 Nếu áp suất đầu trên đờng ống dẫn dầu tăng, dầu sẽ đi theo đờng nào sau đây?

A Các te Bầu lọc dầuVan khống chế dầuMạch dầuCác bề mặt masátCácte

B Các teBơm dầu Bầu lọc dầuVan khống chế dầuMạch dầu Các bề mặt ma sát Cácte

C Các teBơm dầuVan an toàn Cácte

D Các teBơm dầu  Bầu lọc dầu  Két làm mát dầu  Mạch dầu  Các bề mặt ma sát  Cácte

Câu 28 Khi nhiệt độ của dầu vợt quá giới hạn cho phép, dầu sẽ đi theo đờng nào sau đây?

A Các te Bầu lọc dầuVan khống chế dầuMạch dầuCác bề mặt masátCácte

B Các teBơm dầu Bầu lọc dầuVan khống chế dầuMạch dầu Các bề mặt masát Cácte

C Các teBơm dầuVan an toàn Cácte

D Các teBơm dầu  Bầu lọc dầu  Két làm mát dầu  Mạch dầu  Các bề mặt ma sát  Cácte

Cõu 29 Tụ́c đụ̣ cõ̀n thiờ́t đờ̉ khởi đụ̣ng cho đụ̣ng cơ xăng :

A 30 – 50 vòng/phút B 50 – 60 vòng/phút C 50 – 70 vòng/phút D 60 – 80 vòng/phút

Câu30 Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kỳ, trục khuỷu quay bao nhiêu độ?

A. 3600 B 1800 C 5400 D 7200

Họ và tờn : ……… KIấ̉M TRA HK II – K11 – 09

Lớp : ……… Mụn : Cụng nghợ̀ 45’

Đờ̀ 2

Trang 4

Câu 1 Ngời ta pha dầu bôi trơn vào xăng dùng cho động cơ 2 kỳ trên xe máy nhằm mục đích gì?

A. Bôi trơn xu-pap B. Bôi trơn cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

C Bôi trơn hệ thống làm mát D Làm mát động cơ

Câu 2 Cơ cấu phân phối khí xu-pap treo gồm các chi tiết nào?

A Trục khuỷu,cặp bánh răng phân phối,cam,đũa đẩy,xupap

B Trục khuỷu,thanh truyền,pit-tông,xi-lanh,trục cam,bánh đà

C Xupap,lò so xupap,đũa đẩy ,cò mổ, trục cam, cặp bánh răng phân phối

D Trục khuỷu,thanh truyền,pit-tông,xi-lanh,xupap

Câu 3 Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:

A Đa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết

B Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ

C Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

D Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vợt quá giới hạn cho phép

Câu 4 Trong hệ thống truyền lực trên xe máy lực đợc truyền từ động cơ đến bánh xe theo trình tự

nào?

A Động cơ  Ly hợp  Xích Hụ̣p sụ́(hoặc các đăng)  Bánh xe.

B Động cơ  Ly hợp  Hộp số  Xích(hoặc các đăng)  Bánh xe

C Động cơ  Hộp số  Ly hợp  Xích(hoặc các đăng)  Bánh xe

D Động cơ  Hộp số  Ly hợp  Xích(hoặc các đăng)

Câu 5 ở cuối kỳ nén, Buzi bật tia lửa điện tại thời điểm:

A Khi công tắc điện mở B Khi đi ốt điều khiển đóng

C. Khi công tắc điện đóng D Khi đi ốt điều khiển mở

Câu 6 Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết

dới gọi là:

A. Thể tích toàn phần V

TP B Thờ̉ tích một phần VMP

C Thể tích công tác VCT D Thể tích buồng cháy VBC

Câu 7 Động cơ nào thờng dùng pit-tông làm nhiệm vụ đóng mở cửa nạp, cửa thải?

A Động cơ xăng 4 kỳ B Động cơ Điêzen 4 kỳ

C. Động cơ Điêzen 2kỳ công suất nhỏ D Động cơ xăng 2kỳ công suất nhỏ Câu 8 Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền đợc lắp với chi tiết nào?

A Chốt pit-tông B Lỗ khuỷu C Đầu trục khuỷu D Chốt khuỷu

Câu 9 ở động cơ Điêden 4 kỳ pit-tông ở vị trí ĐCD tơng ứng với thời điểm nào?

A Đầu kỳ nạp B Cuối kỳ nén C Đầu kỳ nén D Cuối kỳ nạp

Câu 10 Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng đợc lắp nh thế nào?

A Xéc măng khí và xéc măng dầu đợc lắp xen kẽ

B Xéc măng khí đợc lắp ở trên, xéc măng dầu đợc lắp ở dới

Trang 5

C Xéc măng khí đợc lắp ở dới, xéc măng dầu đợc lắp ở trên.

D Lắp tùy ý

Câu 11 Trong hệ thống bôi trơn cỡng bức, nếu bầu lọc tinh bị tắc thì sẽ xảy ra hiện tợng gì?

A Dầu bôi trơn lên đờng dầu chính không đợc lọc, các chi tiết đợc bôi trơn bằng dầu bẩn

B Không có dầu bôi trơn lên đờng dầu chính, động cơ dễ bị hỏng

C Vẫn có dầu bôi trơn lên đờng dầu chính, không có sự cố gì xảy ra

D Động cơ có thể ngừng hoạt động

Câu12 ở động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?

A. Hút, nén B Nụ̉, xả C Nén, nụ̉ D Xả, hút

Câu 13 Điểm chết trên(ĐCT) của pít- tông là gì?

A Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi lên

B Là điểm chết mà PT ở xa tâm trục khuỷu nhất

C Là điểm chết mà PT ở gần tâm trục khuỷu nhất

D Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của PT bằng 0

Câu 14 Chi tiết nào không phải của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền:

A Bánh đà B Pittụng C Chụ́t pittụng D Các te Câu 15 Bánh đà đợc lắp vào đâu?

A. Cổ khuỷu B. Đuụi trục khuỷu C Má khuỷu D Chụ́t khuỷu Câu 16 Chốt pit-tông đợc làm bằng vật liệu gì?

A Đồng B Hợp kim C Gang xám D Thép

Câu 17 Đầu nhỏ thanh truyền đợc lắp vào đâu?

A. Cổ khuỷu B. Chụ́t pittụng C Thanh truyờ̀n D Chụ́t khuỷu Câu 18 Trong hệ thống truyền lực trên ôtô, lực đợc truyền từ động cơ đến bánh xe chủ động theo

trình tự nào?

A Động cơ  Hộp số  Ly hợp Truyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi sai

B Động cơLy hợp  Hộp sốTruyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi saiBánh xe

C Động cơ Hộp sốLy hợpTruyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi sai Bánh xe

D Động cơ  Ly hợp  Hộp số Truyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi sai

Câu 19 Trong động cơ Điêden,nhiên liệu đợc phun vào xi lanh ở thời điểm nào?

A Đầu kỳ nạp B Cuối kỳ nạp C Đầu kỳ nén D. Cuối kỳ nén

Câu 20 Động cơ đốt trong(ĐCĐT)-Hệ thống truyền lực(HTTL)-Máy công tác(MCT) làm việc bình

thờng khi:

A. Công suất MCT = Công suất ĐCĐT B Công suất MCT > Công suất ĐCĐT

B Công suất MCT < Công suất ĐCĐT D Công suất ĐCĐT  Công suất MCT

Câu 21 Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ Điêden, hòa khí đ ợc hình

thành ở đâu?

A Hòa khí đợc hình thành ở xi lanh B Hòa khí đợc hình thành ở bầu lọc khí

B Hòa khí đợc hình thành ở vòi phun D Hòa khí đợc hình thành ở bầu lọc khí

Câu 22 Nếu áp suất đầu trên đờng ống dẫn dầu tăng, dầu sẽ đi theo đờng nào sau đây?

A Các te Bầu lọc dầuVan khống chế dầuMạch dầuCác bề mặt masátCácte

B Các teBơm dầu Bầu lọc dầuVan khống chế dầuMạch dầu Các bề mặt ma sát Cácte

C Các teBơm dầuVan an toàn Cácte

D Các teBơm dầu  Bầu lọc dầu  Két làm mát dầu  Mạch dầu  Các bề mặt ma sát  Cácte

Câu 23 Khi nhiệt độ của dầu vợt quá giới hạn cho phép, dầu sẽ đi theo đờng nào sau đây?

A Các te Bầu lọc dầuVan khống chế dầuMạch dầuCác bề mặt masátCácte

B Các teBơm dầu Bầu lọc dầuVan khống chế dầuMạch dầu Các bề mặt masát Cácte

C Các teBơm dầuVan an toàn Cácte

D Các teBơm dầu  Bầu lọc dầu  Két làm mát dầu  Mạch dầu  Các bề mặt ma sát  Cácte

Cõu 24 Tụ́c đụ̣ cõ̀n thiờ́t đờ̉ khởi đụ̣ng cho đụ̣ng cơ xăng :

A 30 – 50 vòng/phút B 50 – 60 vòng/phút C 50 – 70 vòng/phút D 60 – 80 vòng/phút

Câu25 Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kỳ, trục khuỷu quay bao nhiêu độ?

A. 3600 B 1800 C 5400 D 7200

Câu 26 Lỡi cắt chính của dao là:

A Giao tuyến của mặt sau với mặt đang gia công của phôi

B Giao tuyến của mặt sau với mặt đáy của dao

C Giao tuyến của mặt sau với mặt đã gia công của phôi

D Giao tuyến của mặt sau với mặt trớc của dao

Câu 27 Để cắt gọt kim loại,dao cắt phảI đảm bảo yêu cầu:

A Độ cứng của bộ phận cắt phải lớn hơn độ cứng của phoi

B Độ cứng của bộ phận cắt phải thấp hơn độ cứng của phôi

C Độ cứng của bộ phận cắt phải bằng độ cứng của phôi

D Độ cứng của bộ phận cắt phải cao hơn độ cứng của phôi

Trang 6

Câu 28 Độ dẻo biểu thị khả năng:

A Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dới tác dụng của ngoại lực

B Dãn dài tơng đối của vật liệu dới tác dụng của ngoại lực

C Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dới tác dụng của ngoại lực

D Biến dạng dẻo của vật liệu dới tác dụng của ngoại lực

Câu 29 Gia công cắt gọt kim loại là:

A Lấy đi một phần kim loại của phoi dới dạng phôi để thu đợc chi tiết có hình dạng kích thớc theo

yêu cầu

B Phơng pháp gia công không phoi

C Lấy đi một phần kim loại của phôi dới dạng phoi để thu đợc chi tiết có hình dạng kích thớc theo

yêu cầu

D Phơng pháp gia công có phoi

Câu 30 Hệ thống khởi động bằng tay thờng áp dụng cho loại động cơ nào?

A. Động cơ 2 kỳ B Động cơ 4 kỳ C Động cơ xăng D Động cơ cỡ nhỏ

Ngày đăng: 13/07/2014, 03:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w