1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn luyện thi HSG cấp tỉnh

2 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số cần điền vào chỗ chấm là: A.. Hỏi ngày cuối cùng của năm đó là thứ mấy?. Hỏi độ dài thật của quãng đường từ A đến B là bao nhiêu ki-lô-métA. Tỡm số tự nhiờn a sao cho cựng thờm a vào

Trang 1

Phßng GD-§T nho quan

Côm l¹ng phong

THTT T5 CUC- 001– –

§Ò KH¶o s¸t chÊt lîng HSG

M«n: To¸n 5 – N¨m häc 2009 – 2010

(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

PHẦN I – TRẮC NGHIỆM

Lựa chọn đáp án đúng, ghi lại chữ cái trước câu trả lời đúng vào bài thi.

Câu 1: Trong số 638,7652 thì giá trị của chữ số 6 bên trái gấp chữ số 6 bên phải:

A 1000 lần B 10 000 lần C 100 lần D 100 000 lần

Câu 2: Số lớn nhất có 6 chữ số chia cho 2 và 5 đều dư 1 và chia hết cho 9 là:

A 999 999 B 999 998 C 999 990 D 999 981

Câu 3: Cho số 1 357 924 680 Để số còn lại là số có 9 chữ số chia hết cho cả 2, 5, 9 thì

phải xóa đi chữ số:

A 2 B 3 C 5 D 9

Câu 4: 1,345 giờ = … giây Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 4742 B 4852 C 4842 D 4846

Câu 5: Ngày đầu tiên của một năm (nhuận ) là thứ tư Hỏi ngày cuối cùng của năm

đó là thứ mấy?

A Chủ nhật B Thứ tư C Thứ năm D Thứ hai

Câu 6: 30 % của 0,002 tấn là bao nhiêu ki-lô-gam?

A.0,6kg B.6kg C 60kg D.600kg

Câu 7: Khi viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 100 có tất cả bao nhiêu chữ số?

A.10 chữ số B 9 chữ số C 192 chữ số D 189 chữ số

Câu 8: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 2 500 000 quãng đường từ A đến B đo được 2,4 cm Hỏi độ

dài thật của quãng đường từ A đến B là bao nhiêu ki-lô-mét?

A 6 km B 60 km C 600 m D 600 km

Câu 9: Tìm số tự nhiên biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số đó thì được số

mới có tổng số mới và số phải tìm là 22825

A 20750 B 2075 C 18675 D 20760

Trang 2

Cõu 10: Cho phõn số

71

41

Tỡm số tự nhiờn a sao cho cựng thờm a vào tử số và mẫu số của

phõn số đú ta được phõn số mới cú giỏ trị bằng

5

3

A a = 3 B a = 5 C a = 4 D a = 6

PHẦN II: TỰ LUẬN

Bài 1: Tỡm x biết:

a) x + x : 0,25 + x : 0,5 + x : 0,125 = 0,45

b) x52 + 13x = 384

Bài 2.Tính nhanh:

A =

100

99

36

35 25

24 16

15 9

Bài 3: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30 km/giờ Sau đó đi từ B về A với vận tốc

45 km/giờ Tính quãng đờng AB biết thời gian đi từ B về A ít hơn thời gian đi từ A đến

B là 40 phút

Bài 4: Hai ngời cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong Nếu ngời thứ nhất làm

3 giờ và ngời thứ hai làm 6 giờ thì họ làm đợc 25% công việc Hỏi mỗi ngời làm công việc đó một mình thì trong bao lâu sẽ hoàn thành xong công việc?

Bài 5 Cho tam giác ABC Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho AM =

3

1 AC Kéo dài

BM một đoạn MN =

3

2BM Biết diện tích tam giác MNC bằng 112cm2, tính diện tích

tứ giác ANCB

Ngày đăng: 13/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w