1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề toán chuyên- tuyển sinh 10 Lâm Đồng

4 382 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 214,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho đường tròn tâm O đường kính CD.. Cho tam giác ABC.. Từ C dựng tiếp tuyến thứ hai CE với đường tròn này E là tiếp điểm.. Trung tuyến AM của tam giác ABC M∈BC cắt CE tại I.. Chứng minh

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM 2010 LÂM ĐỒNG Khóa ngày 25 tháng 6 năm 2010

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01 trang) Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1,75điểm) Tính giá trị của biểu thức: 4 9

Câu 2: (1,75điểm) Giải phương trình: x4−10x3+25x2−36 0=

Câu 3: (1,5điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính CD Gọi H là điểm trên đoạn OC

(HO H; ≠C), qua H vẽ dây AB vuông góc CD

Chứng minh: 4OH2 =CD2−AB2

Câu 4: (1,75điểm) Cho tgα = −2 3 (α là góc nhọn)

Không dùng máy tính, hãy tính: 2cos sin

cos 2sin

=

Câu 5: (1,75điểm) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 2 2

x − −xy y − =

Câu 6: (1,75điểm) Giải hệ phương trình: ( )

2

x y

xy x y

 + =



Câu 7: (1,5điểm) Cho C= − + − +1 2 22 23 2+ 2010 Tính giá trị của biếu thức: 3C−22011

Câu 8: (1,75điểm) Cho hai số a, b thỏa mãn hệ thức: 5a2+b2 =6ab; (a≠0;b≠0;a b≠ ) Tính

giá trị biểu thức: D a b

a b

= + .

Câu 9: (1,5điểm) Cho tam giác ABC Qua trọng tâm G của tam giác vẽ đường thẳng d cắt hai

cạnh AB và AC lần lượt tại M và N (M N; ≠ A) Chứng minh: AB AC 3

AM + AN =

Câu 10: (1,75điểm).Chứng minh với mọi số thực a, b ta luôn có: a2+ + ≥b2 1 ab a b+ +

Câu 11: (1,5điểm) Cho tam giác ABC có · 0

120

BAC= , AB=6cm AC, =3cm Vẽ phân giác AD

của ·BAC (D BC∈ ) Tính AD.

Câu 12: (1,75điểm).Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AB lấy điểm D (DA D B, ≠ ),

vẽ đường tròn (D R; ) tiếp xúc với cạnh BC ( R < DA) Từ C dựng tiếp tuyến thứ hai CE với đường tròn này (E là tiếp điểm) Trung tuyến AM của tam giác ABC (MBC) cắt CE tại I Chứng minh: IA IE= .

Hết

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……… Chữ ký của giám thị 1:………Chữ ký của giám thị 2:………

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM 2010

LÂM ĐỒNG Khóa ngày 25 tháng 6 năm 2010

Môn thi: TOÁN

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC ĐÁP ÁN ĐIỂM BIỂU ĐÁP ÁN ĐIỂM BIỂU

Câu 1: (1,75điểm) Tính:

5 5 2

= −

Câu 2: (1,75điểm) Giải phương trình:

x4−10x3+25x2−36 0=

* Biến đổi dẫn đến phương trình

2

2

x x

* Tìm được tập nghiệm của phương trình:

S = −{ 1;2;3;6}

Câu 3: (1,5điểm).

* Lập luận để có hệ thức: OH2+AH2 =OA2

AH = OA= ,

suy ra:

2

CD AB

OH = − ⇒4OH2 =CD2−AB2

Câu 7: (1,5điểm).

0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,75đ

0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

Câu 4: (1,75điểm).

cos sin 2

cos sin

2

1 2

B

tg B

tg

α α

= +

* Thay giá trị tgα = −2 3 vào biểu thức B

- Tính được: 6 5 3

13

B= + .

Câu 5: (1,75điểm).

x xy y

x xy y

x x y y x y

x y x y

− − − =

* Vì x, y nguyên dương, Nên x +y > x – 2y >0

 − =  =

Câu 6: (1,75điểm).

3

3

2 2

2

1 2

x y

xy x y

x y xy x y

xy x y

xy

xy x y

 + =



⇔ 

+ =



 + =  + =

⇔ + = ⇔ =

* Suy ra x, y là nghiệm của phương trình: X2 – 2X +1 = 0 (*)

* Giải phương trình (*) tìm được:

X1 = X2 = 1

* Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 1

1

x y

=

 =

0,5đ 0,5đ

0,75đ

0,25đ 0,75đ 0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ

Trang 3

2 3 2010

2011

1 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

C

C

C C C

C

= − + − + +

⇒ = − + − + +

⇒ = + = +

Câu 8: (1,75điểm).

* Từ:

a b ab

a ab b ab

a b a b

+ =

* Vì

0; 0;

⇒ − = ⇔ =

Do đó:

a b a a A

a b a a

Câu 9: (1,5điểm).

* Vẽ

BH // MN và CK // MN (H K tia AG, ∈ )

* Gọi I là giao điểm của AK và BC

* Xét : ∆ABH MG BH( // )

AB AH ( )1

AM AG

* Xét : ∆ACK NG CK( // )

AC AK ( )2

AN AG

Từ (1) và (2) suy ra:

AB AC AH AK

+

* Mà HI =IK (∆BHI = ∆CKI)

Suy ra: AH+AK = 3AG (4)

Từ (3) và (4), suy ra : AB AC 3

AM + AN =

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,75đ

0,5đ 0,5đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ

Câu 10: (1,75điểm).

2

1

a b ab a b

a ab b a a

b b

+ + ≥ + +

+ − + ≥

⇔ − + − + − ≥ Bất đẳng thức luôn đúng với mọi ,

a b R∈ Dấu “ = ” xảy ra khi a = b = 1

Câu 11: (1,5điểm).

* Kẻ tia Bx //DA cắt đường thẳng AC tại E

* Tam giác ABE đều, suy ra: AE = BE = AB = 6cm

* Xét : ∆BCE AD BE( // )

3

2

CA AD

CE BE AD

AD cm

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Trang 4

Câu 12: (1,75điểm).

* Ta có:··

0 0

90 90

DAC DEC

=  ⇒

=  AEDC nội tiếp.

* Chỉ ra :

1

2

ADC AEC ADC DBC BCD

=

Từ (1) và (2) ⇒·AEC DBC BCD=· +· ( )*

* Lại có:

EAI EAD DAI EAD BCD DAI DBC EAI BCD DBC



Từ (*) và (**) ⇒·AEC EAI=· Suy ra: ∆IAE cân tại I, nên IA = IE

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,25đ

* Học sinh có thể giải bằng cách khác, nếu đúng thì căn cứ vào biểu điểm để cho điểm từng phần.

Ngày đăng: 12/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w