Xline Polygon Arc Revcloud Ellipse Mblock Point Region Region Line Polyline Rectang Circle Spline Ellipse Arc Insert Hatch Mtext CÁC LỆNH VẼ CƠ BẢN Các lệnh vẽ cơ bản nằm trên thanh công
Trang 1Xline Polygon Arc Revcloud Ellipse Mblock Point Region
Region
Line Polyline Rectang Circle Spline Ellipse Arc Insert Hatch Mtext
CÁC LỆNH VẼ CƠ BẢN
Các lệnh vẽ cơ bản nằm trên thanh công cụ Draw (hình 2.1)
Hình 2.1
1) Lệnh Line, L
Lệnh Line dùng để vẽ đoạn thẳng đã trình bày ở bài trước
2) Lệnh Circle, C ,
Lệnh Circle dùng để vẽ đường tròn
a) Vẽ đường tròn qua 3 điểm (3P)
Hãy vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đã cho (hình 2.2)
• C ↵
- Specify center point for circle or [ 3P /2P/Ttr (tan tan radius)]: 3P ↵
- Specify first point on circle: Bắt điểm thứ nhất A
- Specify second point on circle: Bắt điểm thứ hai B
- Specify third point on circle: Bắt điểm thứ ba C
A
P3 P4
P5 P6
P7
P8
Ø60 Ø130
Trang 2b) Vẽ đường tròn qua 2 điểm (2P)
Vẽ đường tròn qua 2 điểm là hai đầu mút của một đường kính
Cho hai đường tròn đồng tâm Hãy vẽ 4 đường tròn qua hai điểm là cặp góc phần tư tương ứng của hai đường tròn đã cho (hình 2.3)
• C ↵
- Specify center point for circle or [3P/ 2P /Ttr (tan tan radius) ]: 2P ↵
- Specify first end point of circle’s diameter: Bắt điểm P1 góc phần tư
thứ 1 của đường tròn nhỏ
- Specify second end point of circle’s diameter: Bắt điểm P2 góc phần
tư thứ 1 của đường tròn lớn
c) Vẽ đường tròn – tiếp xúc hai đối tượng cho trước (TTR)
Vẽ đường tròn bán kính nào đó tiếp xúc hai đối tượng cho trước là hai đối tượng bất kỳ, trong đó :
T – Tangent Tiếp xúc
T – Tangent Tiếp xúc
R – Radius Bán kính
Cho hai đường tròn O1 và O2 (màu đỏ) Hãy vẽ đường tròn R56 tiếp xúc với hai đường tròn đã cho (hình 2.4)
R 56
O2
O1 (1)
(2)
R56
(2) (1)
R56
Hình 2.4
• C ↵
- Specify center point for circle or [3P/2P/ Ttr ]: TTR ↵
- Specify point on object for first tangent of circle: Chọn đối tượng thứ nhất làm tiếp tuyến của đường tròn – nhắp (1)
Trang 3- Specify point on object for second tangent of circle: Chọn đối tượng thứ hai làm tiếp tuyến của đường tròn – nhắp (2)
- Specify radius of circle <18.6785>: 56 ↵ - Nhập bán kính
d) Vẽ đường tròn – tiếp xúc ba đối tượng cho trước (TanTanTan)
Thực chất của phương pháp này là vẽ đường tròn đi qua 3 điểm (3P) tiếp xúc với 3 đối tượng cho trước mà ta phải chọn làm 3 đường tiếp tuyến
Cách gọi lệnh như sau :
→
→
→
chon
muc Danh Screen menu, Tan Tan Ta Circle
Tan Tan, Tan, Circle
Draw
Hãy vẽ đường tròn nội tiếp tam giác ABC đã cho (hình 2.5)
A
160
P1
P2 @ 80,50
P3 @ 80,-50 (1)
(2) (3)
• Gọi lệnh: Draw → Circle → Tan,Tan,Tan
- Specify first point on circle: _tan to – Chọn tiếp tuyến thứ nhất (1)
- Specify second point on circle: _tan to – Chọn tiếp tuyến thứ hai (2)
- Specify third point on circle: _tan to – Chọn tiếp tuyến thứ ba (3)
3) Lệnh Arc, A,
Lệnh Arc dùng để vẽ cung tròn Có 11 cách khác nhau để vẽ cung tròn Ở đây chỉ trình bày một số cách thường dùng
a) Vẽ cung tròn qua 3 điểm (3 points)
Hãy vẽ cung tròn qua ba điểm có kích thước cho như hình vẽ
(hình 2.6)
• A ↵
- Specify start point of arc or [CEnter]: Chọn điểm thứ nhất P1
Trang 4- Specify second point of arc or [CEnter/ENd]: @80,50↵ - Nhập điểm thứ hai P2 so với P1
- Specify end point of arc: @80,-50↵ - Nhập điểm cuối P3 so với P2
b) Vẽ cung tròn : Điểm đầu, tâm, điểm cuối (Start, Center, End)
Cung tròn vẽ ngược chiều kim đồng hồ đi từ điểm đầu đến điểm cuối
Hãy vẽ cung tròn dùng lựa chọn : Điểm đầu, tâm, điểm cuối có kích thước cho như hình vẽ (hình 2.7)
• A ↵
- Specify start point of arc or [CEnter]: Chọn P1 làm điểm đầu
- Specify second point of arc or [ CEnter / ENd]: C ↵
- Specify center point of arc: @60,0↵ - Nhập toạ độ tâm O
- Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: @60,0↵ - Nhập toạ độ điểm cuối P2 so với tâm O
O P2 @ 60,0
@ 60,0
@ 70,0
-180°
c) Vẽ cung tròn : Điểm đầu, tâm, góc ở tâm (Start, Center, Angle)
Cung tròn vẽ đi từ điểm đầu theo chiều của góc
Góc >0 : ngược chiều kim đồng hồ
Góc <0 : cùng chiều kim đồng hồ
Hãy vẽ cung tròn dùng lựa chọn : Điểm đầu, tâm, góc ở tâm có kích thước cho như hình vẽ (hình 2.8)
• A ↵
Specify start point of arc or [CEnter]: - Chọn P1 làm điểm đầu
Specify second point of arc or [ CEnter / ENd]: C ↵
Trang 5Specify center point of arc: @70,0↵ - Nhập toạ độ tâm O
Specify end point of arc or [ Angle / chord Length]: A↵
Specify included Angle: - 180 ↵ - Nhập góc ở tâm
d) Vẽ cung tròn: Điểm đầu, điểm cuối, bán kính (Start, End,
Radius)
Cung tròn vẽ ngược chiều kim đồng hồ đi từ điểm đầu đến điểm cuối
Hãy vẽ cung tròn dùng lựa chọn : Điểm đầu, điểm cuối, bán kính có kích thước cho như hình vẽ (hình 2.9)
• A ↵
Specify start point of arc or [CEnter]: - Chọn P1 làm điểm đầu
Specify second point of arc or [CEnter/ ENd ]: E ↵
Specify end point of arc: @120,0 ↵ - Nhập toạ độ điểm cuối P2
Specify center point of arc or [Angle/ Direction/ Radius ]: R ↵
Specify radius of arc: 70 ↵ - Nhập giá trị bán kính
R50
120
120 170
Ø50
R50
R 70
120
P1
P3 P4
P5 P6
O 1
O 2
@ -50,-30
@ 0,-50
P2
@ 120,0
Ví dụ
Hãy dùng các lệnh Line, Arc, Circle và phương pháp truy bắt điểm để
vẽ (hình 2.10)
Chú ý: Vẽ cung tròn P6P1 dùng lựa chọn điểm đầu, tâm, góc ở tâm
• A ↵
Specify start point of arc or [CEnter]: - Bắt điểm P6 làm điểm đầu
4) Lệnh Polygon, Pol,
Specify second point of arc or [ CEnter /ENd]:C↵
Specify center point of arc: @0,-50↵ - Nhập tọa độ tâm O1
Specify end point of arc or [ Angle /chord Length]: A ↵ - Góc ở tâm
Specify included angle: -90 ↵ - Nhập góc ở tâm
Trang 6Lệnh Polygon dùng để vẽ đa giác đều Có 3 phương pháp vẽ đa giác đều
a) Vẽ đa giác đều ngoại tiếp đường tròn [Circumscribed about
circle]
Vẽ đa giác đều khi biết bán kính đường tròn nội tiếp (hình 2.11a)
• Pol ↵
Enter number of sides <4>: 5↵ - Nhập số cạnh đa giác
Specify center of polygon or [Edge]: - Chọn O làm tâm của đa giác
Enter an option [Inscribed in circle/ Circumscribed about circle ]
< I >: C↵
Specify radius of circle: 60↵ - Nhập bán kính đường tròn nội tiếp
b) Vẽ đa giác đều nội tiếp đường tròn [Inscribed in circle]
Vẽ đa giác đều khi biết bán kính đường tròn ngoại tiếp (hình 2.11b
• Pol ↵
Enter number of sides <5>: 3↵ - Nhập số cạnh đa giác
Specify center of polygon or [Edge]: - Chọn O làm tâm của đa giác
Enter an option [ Inscribed in circle /Circumscribed about circle]
< I >: I ↵
Specify radius of circle: 70↵ - Nhập bán kính của đường tròn
ngoại tiếp đa giác
R70 80
R60
P1
P2
@ 80<45
O O
Hình 2.11
c) Vẽ đa giác đều khi biết chiều dài cạnh của đa giác (Edge)
Vẽ đa giác đều khi biết chiều dài cạnh (hình 2.11c)
• Pol ↵
Enter number of sides <3>: 4 ↵ - Nhập số cạnh đa giác
Trang 7Specify center of polygon or [ Edge ]: E↵ - Chế độ cạnh
Specify first endpoint of edge: - Chọn P1 làm điểm đầu
Specify second endpoint of edge: @80<45↵ - Nhập toạ độ điểm cuối
của cạnh đó (P2) so P1
5) Lệnh Rectang, Rec,
Lệnh Rectangle dùng để vẽ hình chữ nhật được xác định bằng hai đỉnh đối diện
• Rec ↵
Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness /Width]: - Chọn P1 làm đỉnh thứ nhất
Specify other corner point : @120,80 ↵ - Nhập P2đỉnh đối của hình
chữ nhật (hình 2.12)
120
P1
P2@ 120,80
P1
P2
P3
P4
6) Lệnh Spline, spl,
Lệnh Spline dùng để vẽ đường cong đi qua các điểm chọn
• Spl↵
Specify first point or [Object]: Chọn P1
Specify next point: Chọn P2
Specify next point or [Close/Fit tolerance] <start tangent>: Chọn P3
Specify next point or [Close/Fit tolerance] <start tangent>: Chọn P4
Specify next point or [Close/Fit tolerance] <start tangent>: ↵
Specify start tangent: ↵
Specify end tangent: ↵ (hình 2.13)
7) Lệnh Divide, div
Lệnh Divide dùng để chia đều đối tượng ra nhiều phần bằng nhau, mỗi điểm chia là một kiểu điểm; kiểu điểm mặc định là dấu chấm
Trang 8Ta có thể thay đổi kiểu điểm này bằng lệnh Ddptype
(1)
(1)
Hình 2.14
• DIV↵
Select object to divide: - Chọn đối tượng để chia
Enter the number of segments or [Block]: 3↵ Nhập số đoạn
Chú ý:
Đối với đường tròn điểm chia thứ nhất lúc nào cũng là góc phần tư thứ nhất OO
8) Lệnh Ddptype, Format → Point style…
Lệnh Ddptype (Dynamic dialog point type) dùng để thay đổi kiểu điểm Khi gọi lệnh sẽ xuất hiện hộp thoại Point style (hình 2.15), trên hộp thoại này có 20 kiểu điểm
Chọn một kiểu điểm
Thiết lập kích thước cho kiểu
điểm ở ô Point size
OK
Hình 2.15