Vẽ đồ thị2... Tính thể tích khối chóp... Theo chương trình chuẩn Câu VI.a.
Trang 1GỢI Ý ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn Toán, khối A
-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2,0 điểm)
Cho hàm số y x= − 3 2x2 + − (1 m x m) + (1), m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1
Khi m = 1 hàm số là y x= − 3 2x2 + 1
Tập xác định :¡
Chiều biến thiên :
' 3 2 4
'
0,( 1)
y
= ⇔
= = −
lim , lim
Bảng biến thiên:
Cực trị : y max = 1 tại x= 0
min
5 27
y = − tại 4
3
x=
Đồ thị :
Điểm uốn :y'' 6 = x− 4 triệt tiêu và đổi dấu tại 2
3
x= , đồ thị có điểm uốn 2 11;
3 27
Giao với các trục: x= ⇒ = 0 y 1 Đồ thị cắt trục tung tại điểm ( )0;1
2
y= ⇒ −x x + = ⇒ =x x ±
Đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ 1, 1 5
2
Trang 2Vẽ đồ thị
2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi có hoành độ
1 , , 2 3
x + +x x <
Phương trình xác định hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành là:
3 2 2 (1 )x + m = 0 (1)
Biến đổi tương đương phương trình này:
2
2
x(x 2 1) (x-1)=0
x(x-1) (x-1) = 0
m
2
(x-1).(x(x-1)-m) = 0
(x-1)(x x-m) = 0
⇔
2
x=1
x x-m=0 (2)
⇔ −
Yêu cầu bài toán sẽ được thực hiện khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2 ≠ 1
thỏa mãn điều kiện:
1 2
1 +x +x < 4 (3)
Điều kiện để (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 là:
2
1
1 4 0
( ) 4
a
∆ = + >
⇔
Theo Viet ta có: x1 + =x2 1, x x1 2 = −m nên
1 2 3
1 ( )
m
⇔ + <
⇔ <
Tổng hợp các điều kiện (a) và (b) ta được các giá trị cần tìm của m là:
1
0; 0 1
− < < < <
Trang 3Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình(1 sin os2x sin)
1
x x
π
= +
Điều kiên: costanx x≠ −≠ ⇔01 sinx≠ ± −1
Ta có sin 1 (sin cos ) 1 cos (tan 1)
Phương trình đã cho có thể viết lại thành
1 sin 1 2sin cos tan 1
1
x x
= +
⇔ − 2sin 2x+ sinx+ = 1 0
sin 1
1 sin
1
2 sin
2
x
x x
=
= −
(do điều kiệnsinx≠ ± − 1)
⇔ x= 6 2 ( , )
7
6
k
k m Z m
− +
∈
2 Giải bất phương trình 2 1
Ta có
2
x − + =x x− + ≥ ∀ ∈x R
Do đó 1 − 2(x2 − + <x 1) 0
Với điều kiện x≥ 0, bất phương trình đã cho tương đương với
2(x2 − + ≤ − +x 1) x x+ 1
Ta thấy x= 0 không thỏa mãn bất phương trình nên x> 0 Vì vậy chia 2 vế của BPT cho x > 0 ta được:
2(x 1 1) x 1 1
+ − ≤ − + +
x
= − ⇒ = + − ⇒ + = + , bất phương trình được viết lại thành 2(t2 + ≤ + 1) t 1
Tiếp tục biến đổi tương đương ta được
Trang 4
2
1
1 ( 1) 0
2
3 5 2
t
t t
x x
⇔
≥ −
− ≤
− +
−
⇔ =
Câu III (1,0 điểm)
2
1 2 2
x
Do đó tích phân cần tính là:
2
2
+ +
3 1 ( )
1 0 0
1 2 1
x x
x
e
+
+
∫
( ) 1
0
1 1
ln 1 2
3 2
x
e
1 1 1 2ln
e
+
= +
e
Câu IV (1,0 điểm)
1 Tính thể tích khối chóp
Trang 5( )
.
2
2 2
gt 1
3
2 2 2 2 2
5
⊥
=
.
3
S CDMN
2 Tính khoảng cách giữa 2 đuờng thắng DM và CS theo a
÷
Thay vào (1)
.
Thay vào (*)
2 2
2
5
a HK
÷
12
19
a
Câu V (1,0 điểm)
Giải hệ phương trình ( 2 ) ( )
2 2
( , )
x y
Trang 6Điều kiện
5
4
y y
x
x
≤
− ≥
Xét (1): (4x+ 1) (x+ −y 3) 5 2 − y = 0
Đặt u= 2x; v= 5 2 − y 3; 0
2
≤ ≥
v = − y⇒ =y − ⇒ − = −y +
u v
⇔ + − − =
1 0
Vì
u + + + =uv v u+ + + > ∀u v∈
2
0
2
x
≥
Thế vào 5 4 2
2
x
y= − vào (2) ta được phương trình
2
2 5 4
2
x
4
4
x
≤ ≤ .
Kí hiệu f x( ) là vế trái của (3), ta thấy 1 0
2
f = ÷
Hơn nữa với
3 0;
4
∈ ÷ ta có
3 4
x
− nên f x( )nghịch biến trên đoạn 0;3
4
Và (3) ( ) 1
2
⇔ = ÷ ⇔ =x 12
Với 1
2
x= thế vào 5 4 2
2
x
y= − ta được y=2 Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là:
, 2
2
PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a
Trang 71 Ta thấy d d1 , 2 tạo với Oy góc 30 0
ABC
Đường tròn (T) đường kính AC có: 2 ; 3 , 1
3
AC
Phương trình (T):
1 2
2 3
+ + + =
2 Viết lại phương trình ∆ dưới dạng tham số:
x=1 2 2
t
y t
+
=
= − −
Thế vào phương trình (P) ta được (1 2 + t) − + − − = 2t ( 2 t) 0 ⇔t= 1 −
∆ cắt (P) tại điểm C (− − − 1; 1; 1)
Xét điểm M(x=1 2 ; + t y t z= ; = − − 2 t)
Trang 8( ) ( ) ( )
2
2
2 2 1 1 6
4 1 2( 1) 6
1 1 +1 1 =0; = 2
t t
⇔ = ±
a.Nếu t=0thì M(1;0; 2 − ) khoảng cách từ M đến (P) là: 1 0 2 1
1 4 1 6
− −
= + +
b Nếu t= − 2 thì M(− − 3; 2;0) khoản
g cách từ M0 đến (P) l à: 3 4 0 1
− + +
= + +
Đáp số : 1
6
Trang 9Câu VII a (1,0 điểm)
Ta có: ( 2 +i) 2 = + 2 2 2i i+ = + 2 1 2 2i
2
(1 2 2 )(1 2 2 )
1 2 2 2 4
5 2 2
i
= +
⇒ = −
Số phức z có phần ảo là − 2
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6;6); đường
thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB và AC có phương trình x y+ − = 4 0 Tìm tọa
độ các đỉnh B và C biết điểm E(1;-3) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác
đã cho
Lời giải:
Gọi ∆là đường thẳng đi qua trung điểm của AC và AB
Ta có ( , ) 6 6 4 4 2
2
Vì ∆là đường trung bình của VABC
( ; ) 2 ( ; ) 2.4 2 8 2
Gọi phương trình đường thẳng BC là: x y a+ + = 0
28 2
a a
a
a
=
⇒ = −
Vì A nằm về cùng phía với BC và∆:
Nếu a= − 28 thì phương trình của BC là x y+ − 28 0 = , trường hợp này A nằm khác phía đối với BC và∆, vô lí Vậy a= 4, do đó phương trình BC là: x y+ + = 4 0.
Đường cao kẻ từ A của ∆ABC là đường thẳng đi qua A(6;6) và⊥BC:x y+ + = 4 0 nên
Trang 10Tọa độ chân đường cao H kẻ từ A xuống BC là nghiệm của hệ phương trình
x y x y− =+ + =4 00 ⇒x y= −= −22
Vậy H (-2;-2)
Vì BC có phương trình là x y+ + = 4 0 nên tọa độ B có dạng: B(a; -4-a)
Lại vì H là trung điểm BC nên C(-4-a; a)
Suy ra:
(5 ; 3 )
( 6; 4 6)
= + − −
= − − − −
uuur uuur
Vì CE ⊥AB nên uuur uuurAB CE = ⇒ 0 (a− 6) (a+ + + 5) (a 3) (a+ 10) = 0
6
a
a
=
+ = ⇒ = − Vậy ( )
0; 4
4;0
B
C
−
−
6; 2 2; 6
B C
−
Câu VI.b.2
Phương trình tham số của
2 2
3 2
= − +
∆ = +
= − +
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và ⊥ ∆ ( ) có:
(2;3; 2)
P
nr = =vr
( ) :2( 0) 3( 0) 2( 2) 0
Gọi y là giao điểm của ( ) ∆ và (P) Ta có tọa độ I là nghiệm của hệ:
Vậy I(-2; 2; -3)
Khoảng cách từ A đến ( ) ∆ chính là độ dài IA= − − ( 2 0) 2 + − (2 0) 2 + − + ( 3 2) 2 = 3,
Viết phương trình mặt cầu:
Vì mặt cầu cắt ∆tại 2 điểm B, C nên I là trung điểm BC
Trang 11Xét ABI ta có:
AB =AI +BI = + = ⇒AB=
Vậy mặt cầu cần tìm có phương trình là: x2 +y2 + + (z 2) 2 = 25
Câu VII.b (1,0 điểm):
Ta có:
(1 3i) 1 3 3 3.3 3 3
1 3 3 9 3 3 8
= − − +
= − 3
2
(1 3) 8 8(1 )
4 4
i
4 4 ; 4 4
8 8
8 2
z iz
⇒ = − + = − −
⇒ + = − −
⇒ + =