Cấu tạo của danh từ kép ·Danh từ + danh từ Ex: Balance sheet Bảng quyết toán Business card Danh thiếp Street market Chợ trời Winter clothes quần áo mùa đông... Police station Đồn công a
Trang 1Cấu tạo của danh từ kép
·Danh từ + danh từ
Ex: Balance sheet (Bảng quyết toán)
Business card (Danh thiếp)
Street market (Chợ trời)
Winter clothes (quần áo mùa đông)
Trang 2Police station (Đồn công an)
Notice board (Bảng thông báo)
Football ground (sân đá bóng)
·Danh từ + danh động từ (gerund)
Ex: Weight-lifting (Cử tạ)
Baby-sitting (Công việc giữ trẻ)
Trang 3Coal-mining (Sự khai mỏ than)
Surf-riding (Môn lướt ván)
Horse-trading (Sự nhạy bén sắc sảo)
·Danh động từ + danh từ
Ex: Living-room (Phòng khách)
Waiting-woman (Người hầu gái)
Diving-rod(Que dò mạch nước)
Trang 4Landing craft (Xuồng đổ bộ)
Driving-test (cuộc thi lấy bằng lái xe)
Swimming-match (cuộc bơi thi)
Phân biệt
A coffeecup (Tách dùng để đựng cà phê và a cup of
coffee(tách cà phê, tách đang đựng cà phê
2/ Thường thì số nhiều của danh từ kép hình thành bằng
Trang 5cách thêm s vào từ sau cùng:
Boy-friends (bạn trai); grown-ups (người đã trởng thành); Easter
eggs (trứng Phục sinh); express trains (tàu hoả tốc hành) Đặc
biệt, Men drivers(tài xế nam); women drivers (tài xế nữ); women
doctors (nữ bác sĩ); menservants (đầy tớ trai)
3/ Nếu cấu tạo của danh từ kép là: danh từ + phó từ, danh từ +
giới từ + danh từ, chúng ta sẽ thêm s vào từ đứng đầu, chẳng
hạn như hangers-on (kẻ bợ đít), lookers-on (khán giả),
runners-up (người đoạt hạng nhì , passers-by (khách qua đường),
ladies-in-waiting (tì nữ), fathers-in-law (bố vợ, bố chồng),
Trang 6sisters-in-law (chị em dâu, chị em vợ, chị em chồng),
commanders-in-chief (tổng tư lệnh), ambassadors-at-large (đại sứ Lưu động)