NGỮ PHÁP CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG THI TOEIC (GRAMMAR PHRASAL VERBS ) các cụm giới từ thường gặp trong tiếng anh×các cấu trúc tiếng anh thường gặp trong thi toeic×từ và cụm từ thường gặp trong hợp đồng tiếng anh×các cụm danh từ thường gặp trong tiếng anh×một số ngữ động từ thường gặp×
Trang 1SOME COMMON PHRASAL VERBS ( MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP )
catch up / catch up with : bắt kịp , theo kịp
cool off ( nhiệt tình ) nguội lạnh đi , giảm đi
fall behind : thụt lui , tụt lại đằng sau
fill in : điền vào , ghi vào
get over : vượt qua, khắc phục = recover from
get up : thức dậy
give in : nhượng bộ , chịu thua
give up = stop : từ bỏ , bỏ
go away : biến mất , tan đi
go in : vào , đi vào
go off ( chuông ) : reo , ( sung , bom ) : nổ , ( sữa ) :
chua, hỏng , ( thức ăn ) : ươn, thối , ( đèn ) tắt , (
máy móc ) : hư = explore
go on = continue : tiếp tục
** go over : xem xét
go out ( ánh sáng , lửa , đèn ) : tắt
go up : lớn lên , trưởng thành = grow up, ( giá cả) :
tăng lên
go down : (giá cả) : giảm xuống
go after : theo đuổi
go by ( thời gian ) : trôi qua
hold up = stop =delay : hoãn lại , ngừng
hurry up : làm gấp
keep up with : theo kịp , bắt kịp lie down : nằm nghỉ
look after : chăm sóc look up : tìm , tra cứu ( trong sách , từ điển ) look for : tìm kiếm
put on : mặc ( quần áo ) , mang ( giày ) , đội ( mũ) ,
mở ( đèn ) speak up : nói to , nói thẳng take after = resemble : giống take off : cởi ( quần áo , giày , mũ ) ; (máy bay) cất cánh
try out : thử turn off : khóa , tắt ( đèn , máy móc , động cơ …) turn round : quay lại , thay đổi hướng
try on : mặc thử ( quần áo) turn on : mở ( đèn , máy móc , động cơ …) turn up : đến = arrive = appear ( xuất hiện ) wait up ( for ) : thức đợi ai
wash up : rửa bát đĩa watch out : đề ph ng , ch ý Put off= delay/ pospone look out = be careful look at : nhìn 1.What may happen if John will not arrive in time?
A go along B count on C keep away D turn up
2.Johnny sometimes visits his grandparents in the countryside
A calls on B keeps off C takes in D goes up
3.They decided to postpone their journey till the end of the month because of the epidemic
A take up B turn round C put off D do with
4.I do not use those things any more You can _ them away
5.They were late for work because their car _ down
A got B put C cut D broke
6.At the station, we often see the sigh “ for pickpockets”
A watch on B watch out C watch up D watch at
7 I am late because my alarm clock didn’t _ this morning
A come on B ring out C go off D turn on
8.UNESCO _ United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization
A stands for B brings about C takes after D gets across
9.Don't forget to your gloves on It is cold outside
A let B make C put D fix
10.The passengers had to wait because the plane off one hour late
A took B turned C cut D made
11.The bomb exploded in the garage; fortunately no one hurt
A put on B went off C got out D kept up
12.My father still hasn’t really recovered from the death of my mother
A went over B got over C took over D looked over
13.I can’t _ walking Can we stop and have a short rest?
14.When you are finished using the computer, can you please it off
15.If you want to be healthy you should ………….your bad habits in your lifestyles
A give up B call off C break down D get over
1.D 2.A 3.C 4 C 5 D 6 B 7 C 8 A 9 C 10 A 11 B 12 B 13 A 14 B 15 A