Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là Câu 2: Có các lọ dựng hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu sau: Na2SO4, Na2S, Na2SO3, Na2CO3, NaCl.. Một kết quả
Trang 1Sở gd&đt hòa bình
(Đề có 40 câu, thời gian làm bài 60 phút)
Họ tên học viên: ……… Mã đề: 523
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tử nh sau: C=12, H=1, O=16, Ca=40, Ba=137, Be=9,
Mg=24, Fe=56, Na= 23, Cu=64, S=32, Zn=65, Al=27)
Câu 1: Cho dãy các kim loại Sn, Pb, Ni, Zn, Na, Mg, Al, Cu Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
Câu 2: Có các lọ dựng hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu sau: Na2SO4, Na2S, Na2SO3, Na2CO3, NaCl Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận biết đợc
A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 5 dung dịch D 4 dung dịch
Câu 3: Cho V lít khí CO2(đktc) sục vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong d thì thu đợc 1 gam kết tủa Thể tích V là:
A 2,24 lít B 22,4 lít C 0,224 lít D Một kết quả khác
Câu 4: Este CH3COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A CH3COONa và C2H5OH B C2H5COONa và CH3OH
C C2H5ONa và CH3OH D C2H5COOH và CH3ONa
Câu 5: Kim loại X có thể khử đợc sắt Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhng không khử đợc
H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại đó là
Câu 6: Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây?
Câu 7: Cho dãy các chất: NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy phản ứng đợc với dung dịch NaOH là
Câu 8: Dãy gồm các chất đợc xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A phenylamin, etylamin, amoniac B etylamin, amoniac, phenylamin
C amoniac, etylamin, phenylamin D phenylamin, amoniac, etylamin
Câu 9: Chọn phát biểu đúng khi nói về tính chất hoá học của FeSO4
A Không có tính oxi hoá và tính khử B Có tính oxi hoá
C Có tính khử D Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử Câu 10: FeSO4 đợc điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách
A Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4
B Cho Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
C Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 11: Ngâm một lá Niken trong dung dịch các muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2.Các muối tham gia phản ứng với Niken là:
A MgSO4, NaCl, CuSO4 B Pb(NO3)2 ,CuSO4
C AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 D Pb(NO3)2 , MgSO4
Câu 12: Tơ axetat thuộc loại tơ nào sau đây?
A Tơ tổng hợp B Tơ thiên nhiên C Tơ nhân tạo D A và B đúng Câu 13: Để khử hoàn toàn 17,2 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO đến Fe cần vừa đủ 4,48 lít khí CO (đktc) Khối lợng sắt thu đợc là
Câu 14: Loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α – amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit đợc gọi là
Trang 2A amin B aminoaxit C protein D peptit
Câu 15: Thuốc thử dể phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: etanol, glyxerol, glucozơ là
A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 C Na kim loại D quỳ tím
Câu 16: Khi cho từ từ đến d dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 thì sẽ thấy
A có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó kết tủa bị hoà tan
B có kết tủa keo trắng xuất hiện
C có bọt khí bay ra
D không có hiện tợng gì
Câu 17: Cho 2,3 gam một ancol X (đơn chức) tác dụng với Na d thì thu đợc 0,56 lít H2 (đktc) Công thức của X là
A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH
Câu 18: Cho các chất sau: NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al(OH)3, Al2O3 Số chất có tính chất lỡng tính là
Câu 19: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y
có công thức C4H7O2Na X là
Câu 20: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian thấy khối lợng lá Fe tăng thêm 1,2 gam (giả sử toàn bộ lợng Cu sinh ra đều bám vào lá Fe) Khối lợng Cu bám vào lá Fe là:
A 4,6 gam B 6,4 gam C 6,9 gam D 9,6 gam
Câu 21: Tri este của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài không phân nhánh gọi là:
A Protein B Este C Chất béo D Lipit
Câu 22: Các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trờng nớc gồm
A các anion: NO3-, PO43-, SO42-, B các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb,
C thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hoá học D cả A, B, C
Câu 23: Phát biểu nào dới đây là đúng?
A Al(OH)3 là một hiđroxit lỡng tính B Nhôm là một kim loại lỡng tính
C Al2O3 là oxit trung tính D Al(OH)3 là một bazơ lỡng tính Câu 24: Để điều chế kim loại Ag từ dung dịch AgNO3 ngời ta có thể làm nh sau:
A Dùng kim loại Cu khử ion Ag+ trong dung dịch muối
B Cô cạn dung dịch rồi tiến hành nhiệt phân AgNO3
C Điện phân dung dịch AgNO3
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 25: 2,81 gam hỗn hợp A gồm: Fe2O3; MgO; ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M thì hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:
A 3,8 gam B 4,8 gam C 4,81 gam D 5,21 gam
Câu 26: Cho dãy các kim loại: K, Na, Ca, Be, Fe, Cu Số kim loại trong dãy khử đợc nớc ở nhiệt
độ thờng là
Câu 27: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A CH3OH/HCl B HCl C NaOH D Quỳ tím
Câu 28: Kim loại X có tính chất sau:
- Nhẹ, dẫn điện tốt
- Phản ứng mạnh với dung dịch HCl
- Tan trong dung dịch kiềm giải phóng H2 X là:
Câu 29: Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm gì giống nhau?
A Đều bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3/NH3 B Đều lấy từ củ cải đờng
Trang 3C Đều có trong biệt dợc “huyết thanh ngọt”.
D Đều hoà tan đợc Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 30: Polime có thể là sản phẩm của sự trùng hợp từ nghiều phân tử nhỏ gọi là monome Hãy cho biết monome của PVC là chất nào sau đây?
A Vinyl clorua B Etilen C Axetilen D Etyl clorua
Câu 31: Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức nào?
A Cacboxyl và hiđroxyl B Hiđroxyl và amino
C Cacboxyl và amino D Cacbonyl và amino
Câu 32: Cho dãy chất sau: H2NCH2COOH, CH3COOH, NaHCO3, AlCl3 Số chất có tính chất l-ỡng tính là
Câu 33: Tính dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự
A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Ag, Au, Cu, Al, Fe
C Au, Ag, Cu, Al, Fe D Au, Al, Cu, Fe, Ag
Câu 34: Các số oxi hoá đặc trng của crom là
A +2, +4, +6 B +3, +4, +6 C +2, +3, +6 D +1, +2, +3
Câu 35: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản
ứng tráng bạc là
Câu 36: Dãy các chất đều phản ứng đợc với dung dịch NaOH là
A C2H5Cl, C2H5COOC2H5, C6H5CH2OH B CH3OH, CH3COOC2H5, CH3COOH
C CH3Cl, CH3COOCH3, CH3COOH D H2NCH2COOH, HCOOH, C2H5OH Câu 37: Để trung hoà hoàn toàn 7,4 gam một axit cacboxylic X (no, đơn chức, mạch hở) cần
100 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của X là
A HCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D C3H7COOH Câu 38: Hóa chất nào sau đây làm mềm đợc nớc cứng tạm thời?
A Na4PO4 B Na2CO3 C Ca(OH)2 D Cả A, B và C đều đúng Câu 39: Một este có công thức phân tử C4H8O2 đợc tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau
đây?
A Axit propionic B Axit fomic C Axit oxalic D Axit axetic Câu 40: Cho 11 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl d thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc) Khối lợng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lợt là
A 5,4 gam và 5,6 gam B 2,7 gam và 2,8 gam
C 5,6 gam và 5,4 gam D một kết quả khác
Hết
Trang 4Sở gd&đt hòa bình
(Đề có 40 câu, thời gian làm bài 60 phút)
Họ tên học viên: ……… Mã đề: 524
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tử nh sau: C=12, H=1, O=16, Ca=40, Ba=137, Be=9,
Mg=24, Fe=56, Na= 23, Cu=64, S=32, Zn=65, Al=27)
Câu 1: Ngâm một lá Niken trong dung dịch các muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2.Các muối tham gia phản ứng với Niken là:
A Pb(NO3)2 ,CuSO4 B MgSO4, NaCl, CuSO4
C Pb(NO3)2 , MgSO4 D AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2
Câu 2: Kim loại X có thể khử đợc sắt Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhng không khử đợc
H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại đó là
Câu 3: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A HCl B Quỳ tím C NaOH D CH3OH/HCl
Câu 4: Cho V lít khí CO2(đktc) sục vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong d thì thu đợc 1 gam kết tủa Thể tích V là:
A 0,224 lít B 22,4 lít C 2,24 lít D Một kết quả khác Câu 5: Tính dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự
A Au, Al, Cu, Fe, Ag B Ag, Cu, Au, Al, Fe
C Au, Ag, Cu, Al, Fe D Ag, Au, Cu, Al, Fe
Câu 6: Tơ axetat thuộc loại tơ nào sau đây?
A Tơ nhân tạo B Tơ tổng hợp C Tơ thiên nhiên D A và B đúng Câu 7: Cho dãy các kim loại: K, Na, Ca, Be, Fe, Cu Số kim loại trong dãy khử đợc nớc ở nhiệt
độ thờng là
Câu 8: Tri este của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài không phân nhánh gọi là:
A Protein B Este C Chất béo D Lipit
Câu 9: Một este có công thức phân tử C4H8O2 đợc tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau
đây?
A Axit axetic B Axit fomic C Axit oxalic D Axit propionic Câu 10: Este CH3COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A C2H5COOH và CH3ONa B C2H5COONa và CH3OH
C C2H5ONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH
Câu 11: Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức nào?
A Cacboxyl và hiđroxyl B Cacboxyl và amino
C Hiđroxyl và amino D Cacbonyl và amino
Câu 12: Có các lọ dựng hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu sau: Na2SO4, Na2S, Na2SO3, Na2CO3, NaCl Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận biết đợc
A 5 dung dịch B 4 dung dịch C 2 dung dịch D 3 dung dịch Câu 13: FeSO4 đợc điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách
A Cho Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
B Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
C Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 14: Các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trờng nớc gồm
Trang 5A các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb, B thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hoá học
C các anion: NO3-, PO43-, SO42-, D cả A, B, C
Câu 15: Thuốc thử dể phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: etanol, glyxerol, glucozơ là
A Na kim loại B quỳ tím C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Câu 16: Khi cho từ từ đến d dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 thì sẽ thấy
A có kết tủa keo trắng xuất hiện
B có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó kết tủa bị hoà tan
C có bọt khí bay ra
D không có hiện tợng gì
Câu 17: Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây?
Câu 18: Cho 11 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl d thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc) Khối lợng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lợt là
A 5,4 gam và 5,6 gam B 5,6 gam và 5,4 gam
C 2,7 gam và 2,8 gam D một kết quả khác
Câu 19: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 20: Dãy gồm các chất đợc xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A phenylamin, amoniac, etylamin B etylamin, amoniac, phenylamin
C phenylamin, etylamin, amoniac D amoniac, etylamin, phenylamin Câu 21: Cho dãy các kim loại Sn, Pb, Ni, Zn, Na, Mg, Al, Cu Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
Câu 22: Cho dãy chất sau: H2NCH2COOH, CH3COOH, NaHCO3, AlCl3 Số chất có tính chất l-ỡng tính là
Câu 23: Phát biểu nào dới đây là đúng?
A Al2O3 là oxit trung tính B Nhôm là một kim loại lỡng tính
C Al(OH)3 là một hiđroxit lỡng tính D Al(OH)3 là một bazơ lỡng tính
Câu 24: Kim loại X có tính chất sau:
- Nhẹ, dẫn điện tốt
- Phản ứng mạnh với dung dịch HCl
- Tan trong dung dịch kiềm giải phóng H2 X là:
Câu 25: Dãy các chất đều phản ứng đợc với dung dịch NaOH là
A H2NCH2COOH, HCOOH, C2H5OH B CH3OH, CH3COOC2H5, CH3COOH
C C2H5Cl, C2H5COOC2H5, C6H5CH2OH D CH3Cl, CH3COOCH3, CH3COOH Câu 26: Cho dãy các chất: NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy phản ứng đợc với dung dịch NaOH là
Câu 27: Các số oxi hoá đặc trng của crom là
A +2, +4, +6 B +1, +2, +3 C +3, +4, +6 D +2, +3, +6
Câu 28: Cho 2,3 gam một ancol X (đơn chức) tác dụng với Na d thì thu đợc 0,56 lít H2 (đktc) Công thức của X là
A CH3OH B C3H7OH C C4H9OH D C2H5OH
Câu 29: Để khử hoàn toàn 17,2 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO đến Fe cần vừa đủ 4,48 lít khí CO (đktc) Khối lợng sắt thu đợc là
Câu 30: 2,81 gam hỗn hợp A gồm: Fe2O3; MgO; ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4
Trang 60,1M thì hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:
A 5,21 gam B 3,8 gam C 4,81 gam D 4,8 gam Câu 31: Polime có thể là sản phẩm của sự trùng hợp từ nghiều phân tử nhỏ gọi là monome Hãy cho biết monome của PVC là chất nào sau đây?
A Vinyl clorua B Etilen C Etyl clorua D Axetilen Câu 32: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y
có công thức C4H7O2Na X là
Câu 33: Cho các chất sau: NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al(OH)3, Al2O3 Số chất có tính chất lỡng tính là
Câu 34: Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm gì giống nhau?
A Đều có trong biệt dợc “huyết thanh ngọt”
B Đều bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3/NH3
C Đều lấy từ củ cải đờng
D Đều hoà tan đợc Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 35: Hóa chất nào sau đây làm mềm đợc nớc cứng tạm thời?
A Na4PO4 B Na2CO3 C Ca(OH)2 D Cả A, B và C đều đúng Câu 36: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian thấy khối lợng lá Fe tăng thêm 1,2 gam (giả sử toàn bộ lợng Cu sinh ra đều bám vào lá Fe) Khối lợng Cu bám vào lá Fe là:
A 4,6 gam B 6,4 gam C 9,6 gam D 6,9 gam
Câu 37: Loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α – amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit đợc gọi là
A protein B peptit C amin D aminoaxit
Câu 38: Để điều chế kim loại Ag từ dung dịch AgNO3 ngời ta có thể làm nh sau:
A Cô cạn dung dịch rồi tiến hành nhiệt phân AgNO3
B Điện phân dung dịch AgNO3
C Dùng kim loại Cu khử ion Ag+ trong dung dịch muối
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 39: Để trung hoà hoàn toàn 7,4 gam một axit cacboxylic X (no, đơn chức, mạch hở) cần
100 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của X là
A C3H7COOH B CH3COOH C C2H5COOH D HCOOH
Câu 40: Chọn phát biểu đúng khi nói về tính chất hoá học của FeSO4
A Có tính oxi hoá B Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
C Không có tính oxi hoá và tính khử D Có tính khử
……… Hết ………
Trang 7Sở gd&đt hòa bình
(Đề có 40 câu, thời gian làm bài 60 phút)
Họ tên học viên: ……… Mã đề: 525
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tử nh sau: C=12, H=1, O=16, Ca=40, Ba=137, Be=9,
Mg=24, Fe=56, Na= 23, Cu=64, S=32, Zn=65, Al=27)
Câu 1: FeSO4 đợc điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách
A Cho Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
B Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4
C Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Tri este của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài không phân nhánh gọi là:
Câu 3: Các số oxi hoá đặc trng của crom là
A +1, +2, +3 B +3, +4, +6 C +2, +3, +6 D +2, +4, +6
Câu 4: Các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trờng nớc gồm
A các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb, B các anion: NO3-, PO43-, SO42-,
C thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hoá học D cả A, B, C
Câu 5: Cho 2,3 gam một ancol X (đơn chức) tác dụng với Na d thì thu đợc 0,56 lít H2 (đktc) Công thức của X là
A C3H7OH B CH3OH C C4H9OH D C2H5OH
Câu 6: Có các lọ dựng hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu sau: Na2SO4, Na2S, Na2SO3, Na2CO3, NaCl Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận biết đợc
A 4 dung dịch B 3 dung dịch C 2 dung dịch D 5 dung dịch Câu 7: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 8: Cho 11 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl d thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc) Khối lợng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lợt là
A 5,6 gam và 5,4 gam B 5,4 gam và 5,6 gam
C 2,7 gam và 2,8 gam D một kết quả khác
Câu 9: Dãy các chất đều phản ứng đợc với dung dịch NaOH là
A CH3OH, CH3COOC2H5, CH3COOHB H2NCH2COOH, HCOOH, C2H5OH
C C2H5Cl, C2H5COOC2H5, C6H5CH2OH D CH3Cl, CH3COOCH3, CH3COOH
Câu 10: Tơ axetat thuộc loại tơ nào sau đây?
A Tơ tổng hợp B Tơ thiên nhiên C Tơ nhân tạo D A và B đúng Câu 11: Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây?
Câu 12: Dãy gồm các chất đợc xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A phenylamin, amoniac, etylamin B etylamin, amoniac, phenylamin
C phenylamin, etylamin, amoniac D amoniac, etylamin, phenylamin Câu 13: Hóa chất nào sau đây làm mềm đợc nớc cứng tạm thời?
A Ca(OH)2 B Na4PO4 C Na2CO3 D Cả A, B và C đều đúng Câu 14: Tính dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự
A Ag, Au, Cu, Al, Fe B Au, Al, Cu, Fe, Ag
C Au, Ag, Cu, Al, Fe D Ag, Cu, Au, Al, Fe
Câu 15: Cho dãy chất sau: H2NCH2COOH, CH3COOH, NaHCO3, AlCl3 Số chất có tính chất
Trang 8lỡng tính là
Câu 16: Cho V lít khí CO2(đktc) sục vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong d thì thu đợc 1 gam kết tủa Thể tích V là:
A 2,24 lít B 0,224 lít C 22,4 lít D Một kết quả khác Câu 17: Cho dãy các chất: NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy phản ứng đợc với dung dịch NaOH là
Câu 18: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A HCl B Quỳ tím C CH3OH/HCl D NaOH
Câu 19: Cho các chất sau: NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al(OH)3, Al2O3 Số chất có tính chất lỡng tính là
Câu 20: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y
có công thức C4H7O2Na X là
Câu 21: Để điều chế kim loại Ag từ dung dịch AgNO3 ngời ta có thể làm nh sau:
A Cô cạn dung dịch rồi tiến hành nhiệt phân AgNO3
B Điện phân dung dịch AgNO3
C Dùng kim loại Cu khử ion Ag+ trong dung dịch muối
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 22: 2,81 gam hỗn hợp A gồm: Fe2O3; MgO; ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M thì hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:
A 4,81 gam B 3,8 gam C 5,21 gam D 4,8 gam Câu 23: Kim loại X có thể khử đợc sắt Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhng không khử
đ-ợc H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại đó là
Câu 24: Thuốc thử dể phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: etanol, glyxerol, glucozơ là
A quỳ tím B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D Na kim loại
Câu 25: Ngâm một lá Niken trong dung dịch các muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2.Các muối tham gia phản ứng với Niken là:
A MgSO4, NaCl, CuSO4 B AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2
C Pb(NO3)2 ,CuSO4 D Pb(NO3)2 , MgSO4
Câu 26: Một este có công thức phân tử C4H8O2 đợc tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau
đây?
A Axit propionic B Axit axetic C Axit fomic D Axit oxalic Câu 27: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian thấy khối lợng lá Fe tăng thêm 1,2 gam (giả sử toàn bộ lợng Cu sinh ra đều bám vào lá Fe) Khối lợng Cu bám vào lá Fe là:
A 4,6 gam B 9,6 gam C 6,4 gam D 6,9 gam
Câu 28: Khi cho từ từ đến d dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 thì sẽ thấy
A có kết tủa keo trắng xuất hiện
B có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó kết tủa bị hoà tan
C có bọt khí bay ra
D không có hiện tợng gì
Câu 29: Chọn phát biểu đúng khi nói về tính chất hoá học của FeSO4
A Có tính khử B Không có tính oxi hoá và tính khử
C Có tính oxi hoá D Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Câu 30: Để trung hoà hoàn toàn 7,4 gam một axit cacboxylic X (no, đơn chức, mạch hở) cần
100 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của X là
Trang 9A CH3COOH B C2H5COOH C C3H7COOH D HCOOH
Câu 31: Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm gì giống nhau?
A Đều hoà tan đợc Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng tạo dung dịch màu xanh lam
B Đều có trong biệt dợc “huyết thanh ngọt”
C Đều lấy từ củ cải đờng
D Đều bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3/NH3
Câu 32: Loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α – amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit đợc gọi là
A peptit B protein C amin D aminoaxit
Câu 33: Polime có thể là sản phẩm của sự trùng hợp từ nghiều phân tử nhỏ gọi là monome Hãy cho biết monome của PVC là chất nào sau đây?
A Axetilen B Etyl clorua C Etilen D Vinyl clorua Câu 34: Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức nào?
A Cacboxyl và amino B Cacboxyl và hiđroxyl
C Cacbonyl và amino D Hiđroxyl và amino
Câu 35: Phát biểu nào dới đây là đúng?
A Al(OH)3 là một hiđroxit lỡng tính B Nhôm là một kim loại lỡng tính
C Al2O3 là oxit trung tính D Al(OH)3 là một bazơ lỡng tính
Câu 36: Cho dãy các kim loại: K, Na, Ca, Be, Fe, Cu Số kim loại trong dãy khử đợc nớc ở nhiệt
độ thờng là
Câu 37: Cho dãy các kim loại Sn, Pb, Ni, Zn, Na, Mg, Al, Cu Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
Câu 38: Để khử hoàn toàn 17,2 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO đến Fe cần vừa đủ 4,48 lít khí CO (đktc) Khối lợng sắt thu đợc là
A 13 gam B 11 gam C 14 gam D 12 gam
Câu 39: Este CH3COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A CH3COONa và C2H5OH B C2H5COONa và CH3OH
C C2H5COOH và CH3ONa D C2H5ONa và CH3OH
Câu 40: Kim loại X có tính chất sau:
- Nhẹ, dẫn điện tốt
- Phản ứng mạnh với dung dịch HCl
- Tan trong dung dịch kiềm giải phóng H2 X là:
………Hết ………
Trang 10Sở gd&đt hòa bình
(Đề có 40 câu, thời gian làm bài 60 phút)
Họ tên học viên: ……… Mã đề: 526
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tử nh sau: C=12, H=1, O=16, Ca=40, Ba=137, Be=9,
Mg=24, Fe=56, Na= 23, Cu=64, S=32, Zn=65, Al=27)
Câu 1: Cho 11 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl d thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc) Khối lợng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lợt là
A 5,4 gam và 5,6 gam B 2,7 gam và 2,8 gam
C 5,6 gam và 5,4 gam D một kết quả khác
Câu 2: Polime có thể là sản phẩm của sự trùng hợp từ nghiều phân tử nhỏ gọi là monome Hãy cho biết monome của PVC là chất nào sau đây?
A Etilen B Axetilen C Etyl clorua D Vinyl clorua
Câu 3: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C4H7O2Na X là
Câu 4: Thuốc thử dể phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: etanol, glyxerol, glucozơ là
A AgNO3/NH3 B quỳ tím C Na kim loại D Cu(OH)2
Câu 5: Loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α – amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit đợc gọi là
A peptit B amin C aminoaxit D protein
Câu 6: Chọn phát biểu đúng khi nói về tính chất hoá học của FeSO4
A Không có tính oxi hoá và tính khử B Có tính khử
C Có tính oxi hoá D Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử Câu 7: Este CH3COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A C2H5COOH và CH3ONa B C2H5COONa và CH3OH
C CH3COONa và C2H5OH D C2H5ONa và CH3OH
Câu 8: Các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trờng nớc gồm
A các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb, B thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hoá học
C các anion: NO3-, PO43-, SO42-, D cả A, B, C
Câu 9: Hóa chất nào sau đây làm mềm đợc nớc cứng tạm thời?
A Na2CO3 B Na4PO4 C Ca(OH)2 D Cả A, B và C đều đúng Câu 10: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A HCl B NaOH C CH3OH/HCl D Quỳ tím
Câu 11: Dãy các chất đều phản ứng đợc với dung dịch NaOH là
A CH3Cl, CH3COOCH3, CH3COOH B CH3OH, CH3COOC2H5, CH3COOH
C H2NCH2COOH, HCOOH, C2H5OH D C2H5Cl, C2H5COOC2H5, C6H5CH2OH Câu 12: Khi cho từ từ đến d dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 thì sẽ thấy
A có kết tủa keo trắng xuất hiện
B có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó kết tủa bị hoà tan
C có bọt khí bay ra
D không có hiện tợng gì
Câu 13: Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức nào?
A Cacboxyl và amino B Cacbonyl và amino
C Cacboxyl và hiđroxyl D Hiđroxyl và amino
Câu 14: Cho 2,3 gam một ancol X (đơn chức) tác dụng với Na d thì thu đợc 0,56 lít H2 (đktc) Công thức của X là
A C4H9OH B CH3OH C C2H5OH D C3H7OH