1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7 - Đề 7

3 76 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn thức đồng dạng với nó là: A.

Trang 1

Phòng giáo dục Châu Thành CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự Do – Hạnh Phúc -

-ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2006 – 2007

MÔN TOÁN – LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm):

1/ Chọn kết quả đúng nhất

Câu 1: Điểm nào trong các điểm sau không thuộc đồ thị hàm số y = 2x

2

1

; 4

1

D (0; 0)

Câu 2: Giá trị của biểu thức M = 5x -

3

5

y + 1 tại x = 0; y =3 là

3

25

Câu 3: Cho đơn thức 2 x2y4 Đơn thức đồng dạng với nó là:

A 4 2

7

3

y

x

2

1

y x

3 2

Câu 4: Cho đa thức P(x) = 12 – 3x Nghiệm của đa thức P(x) là

Câu 5: Cho∆ABC với đường cao AH, biết AB = 13 cm, AC = 20 cm, AH = 12 cm, cạnh

BC là:

Câu 6: Cho∆ABC có = 450; = 750 So sánh các cạnh AB, AC, BC tacó:

A AB < BC< CA B CB<AB< AC C AC< AB< BC D CA< BC<AB 2/ Điền vào dấu (…) để được một khẳng đúng:

Câu 7: Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng

………

Câu 8: Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng qua một điểm Điểm đó gọi là

…………

………của tam giác

B PHẦN TỰ LUẬN:(6,0 ĐIỂM)

Bài 1: ( 1,0 điểm) a/ Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

b/ Điểm M( -3; -6) có thuộc đồ thị hàm số y = 2x không? Vì sao?

Bài 2: (2,0 điểm) 1/ Cho hai đa thức f(x) = x4 - 5x2 + 4 và g(x) = x4 – 3x2 -4

a/ Tính f(x) + g(x), rồi tìm bậc của tổng đó

b/ Tính g(x) – f(x) 2/ Tìm nghiệm của đa thức -2x + 4

Bài 3: Cho∆ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH ⊥BC ( H ∈BC), gọi K là

giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng: a/ ∆ABE = ∆ABE

b/ EK = EC c/ AE < EC

Trang 2

E A

K

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 ĐIỂM)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

B/ PHẦN TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)

Bài 1: (1,0 điểm)

a/ Xác định được một điểm đúng

Vẽ đúng đồ thị hàm số

b/ M(-3; -6) tacó xM = -3; yM = -6

thay xM =-3 vào y = 2xM

y = 2 (-3)

y = -6 = yM

Vậy M(-3; -6) thuộc đồ thị hàm số y = 2x

Bài 2: (2,5 điểm)

1/a/ f(x) + g(x) = 2x4 – 8x2

Bậc của đa thức 2x4 – 8x2 là 4

b/ g(x) – f(x) = 2x2 – 8

2/ -2x + 4 = 0

-2x = -4

x = 2

Bài 3: (2,0 điểm)

Vẽ hình đúng

a/ Xét tam giác vuông ABE và tam giác

vuông HBE có

BE cạnh chung

ABE = HBE (gt)

Vậy ∆ABE =∆ HBE ( cạnh huyền – góc nhọn)

b/ Xét tam giác vuông AEK và tam giác vuông HEC có:

AE = HE ( do ∆ABE =∆HBE)

AEK = HEC (đối đỉnh)

Vậy∆AEK = ∆HEC (hệ quả)

Suy ra EK = EC (hai cạnh tương ứng)

c/ Tacó ∆AEK vuông tại A nên EK > AE (định lí)

mà EC = EK

Suy ra EC > AE

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,75 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 ĐIỂM)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Trang 3

E A

K

B/ PHẦN TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)

Bài 1: (1,0 điểm)

a/ Xác định được một điểm đúng

Vẽ đúng đồ thị hàm số

b/ M(-3; -6) tacó xM = -3; yM = -6

thay xM =-3 vào y = 2xM

y = 2 (-3)

y = -6 = yM

Vậy M(-3; -6) thuộc đồ thị hàm số y = 2x

Bài 2: (2,5 điểm)

1/a/ f(x) + g(x) = 2x4 – 8x2

Bậc của đa thức 2x4 – 8x2 là 4

b/ g(x) – f(x) = 2x2 – 8

2/ -2x + 4 = 0

-2x = -4

x = 2

Bài 3: (2,0 điểm)

Vẽ hình đúng

a/ Xét tam giác vuông ABE và tam giác

vuông HBE có

BE cạnh chung

ABE = HBE (gt)

Vậy ∆ABE =∆ HBE ( cạnh huyền – góc nhọn)

b/ Xét tam giác vuông AEK và tam giác vuông HEC có:

AE = HE ( do ∆ABE =∆HBE)

AEK = HEC (đối đỉnh)

Vậy∆AEK = ∆HEC (hệ quả)

Suy ra EK = EC (hai cạnh tương ứng)

c/ Tacó ∆AEK vuông tại A nên EK > AE (định lí)

mà EC = EK

Suy ra EC > AE

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,75 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Ngày đăng: 12/07/2014, 13:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w