1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7 - Đề 3

2 171 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một tam giác: đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù.. Trọng tâm của tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 3 2 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.. Trên tia đối của tia BC lấy

Trang 1

PHÒNG GD CHÂU THÀNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007

Môn : TOÁN 7 Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

………

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0đ)

Câu 1: Thu gọn đơn thức –3x2yz(–5xy3z2) ta được:

A –15x3y4z3 B 15x3y4z3 C –15x2y3z2 D 15x2y3z2

Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x2y :

3

7

x2y

Câu 3: Cho đa thức P = x2y + 6x5 – 3x3y3 – 1 Bậc của đa thức P là:

Câu 4: Giá trị của đa thức A(x) = x2 + 5x – 1 tại x = –2 là:

Câu 5: Đa thức –2x – 2 có nghiệm là:

Câu 6: Bộ ba số nào sau đây là độ dài ba cạnh của tam giác vuông :

A (7;7;10) B (15;12;13) C (5;6;9) D (9;10;12)

Câu 7: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai:

A Trong một tam giác: đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù

B Trọng tâm của tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng

3

2

độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy

Câu 8: Cho tam giác ABC có AB = AC và Â = 140O Khi đó B =………

II/PHẦN TỰ LUẬN: (6.0đ)

Bài 1:(1.5đ) a/ Vẽ đồ thị hàm số: y = –2x

b/Điểm M(5;10) có thuộc đồ thị hàm số y = –2x không ? Vì sao?

Bài 2 :(1,5đ) Cho đa thức M(x) = 5x3 + 2x4 +x2 –3x2 – x3 –x4 + 1 – 4x3

a/ Thu gọn đa thức trên

b/ Tính M(1); M(–2)

Bài 3 :(1,0đ) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = x2 + x

Bài 4 :(2,0đ) Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M trên tia đối của

tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN

a/Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác cân

b/Kẽ BH vuông góc AM (H ∈ AM) Kẻ CK vuông góc AN (K ∈ AN)

Chứng minh rằng BH = CK

c/Cho biết AB = 5cm, AH = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng HB

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7 – KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2006 – 2007

A.Những lưu ý khi chấm bài kiểm tra:

–Những nội dung ghi trong hướng dẫn chấm chưa trình bày chi tiết, giám khảo cần làm chi tiết hơn

–Bài toán có nhiều cách giải, nên khi thí sinh có những cách giải khá nhưng vẫn đúng thì giám khảo tự làm đáp án nhưng số điểm không được vượt quá số điểm qui định của câu đó

–Giám khảo chấm bài phải tuân theo qui định điểm số của đáp án không được tự ý thay đổi

B.Nội dung:

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0đ)

II/PHẦN TỰ LUẬN: (6.0đ)

Bài 1: (1.5đ)

a/Vẽ đồ thị hm số đúng (1.0 đ)

b/M thuộc đồ thị hm số y = –2x (0.25 đ)

giải thích đúng (0.25 đ)

Bài 2: (1.5đ)

a/ M(x) = x4 – 2x2 + 1 (0.5 đ)

b/M (1) = 0 (0.5đ )

M(–2) = 9 (0.5 đ)

Bài 3: (1.0đ)

P(x) = x2 + x

P(x) = 0 ⇒ x2+ x = 0 (0.25 đ)

⇔ x (x + 1) = 0 (0.25đ)

⇔ x = 0 hoặc x + 1 = 0 (0.25đ)

⇔ x = 0 hoặc x = –1

Vậy x = 0 và x = –1 là nghiệm của P(x) (0.25đ)

Bài 4: (2.0đ)

a/Chứng minh: ∆ ABM = ∆ CAN (c–g–c) (0.5đ)

Suy ra : AM = AN (hai cạnh tương ứng) (0,25đ)

Do đó ∆AMN là tam giác cân (0.25đ)

b/Chứng minh: ∆HBM = ∆KCN (cạnh huyền – góc nhọn) (0.25đ)

Suy ra BH = CK (hai cạnh tương ứng) (0.25đ)

c/ Xét tam giác vuông AHB có :

AB2 = AH2 + HB2 (đlí Pitago) (0.25đ)

HB = 3cm (0.25đ)

Vẽ hình đúng (0.25đ)

Ngày đăng: 12/07/2014, 13:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w