1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐH LÝ 2010 KHỐI A_2

5 239 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học năm 2010 môn: vật lý khối A
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ảnh của vật di chuyển xa dần gương và chiều cao tăng dần B.. ảnh của vật di chuyển lại gần gương và chiều cao giảm dần C.. ảnh của vật di chuyển xa dần gương và chiều cao giảm dần Cõu 7:

Trang 1

đề thi thử đại học năm 2010

môn: vật lý Khối A

Thời gian làm bài : 90 phút (Đề gồm 50 câu,trong 5 trang)

Cõu 1: một lăng kớnh cú gúc chiết quang 600, chiết suất 2 , chiếu một tia sỏng vào mặt bờn của lăng kớnh dưới gúc tới 450 Gúc lệch D của tia sỏng lú cú giỏ trị

Cõu 2: Mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh RLC Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế cú giỏ trị hiệu dụng

khụng đổi Điện trở R thay đổi được, cỏc giỏ trị khỏc khụng đổi Khi cụng suất mạch chưa đạt giỏ trị cực đại thỡ tồn tại hai giỏ trị R1,R2 thoả món

A R1.R2=(ZL-ZC) B R1-R2=(ZL-ZC)2 C R1.R2=(ZL-ZC)2 D R1+R2=(ZL-ZC)2

Cõu 3: khi ỏnh sỏng đi từ khụng khớ vào nước thỡ vận tốc ỏnh sỏng sẽ

A tăng 4/3 lần B khụng đổi C giảm 4/3 lần D khụng đổi,nếu chiếu vuụng gúc với mặt phõn

cỏch

Cõu 4: khi dịch chuyển vật ra xa một gương phẳng thỡ

A độ cao của ảnh khụng đổi nhưng gúc trụng ảnh tăng dần B độ cao của ảnh khụng đổi nhưng gúc trụng ảnh

giảm dần C độ cao của ảnh và gúc trụng ảnh khụng đổi D độ cao của ảnh và gúc

trụng ảnh tăng dần

Cõu 5: chiếu một tia sỏng từ nước ( n=4/3) ra khụng khớ dưới gúc tới 48035' Kết luận nào sau đõy đỳng

A tia lú cú gúc lú bằng 480 B tia lú nằm là là mặt phõn cỏch hai mụi trường

C tia lú cú gúc lú bằng 48035' D gúc khỳc xạ bằng gúc tới

Cõu 6: khi di chuyễn vật từ rất xa về tiờu điểm chớnh của gương cầu lỏm thỡ

A ảnh của vật di chuyển xa dần gương và chiều cao tăng dần B ảnh của vật di chuyển lại gần gương và chiều

cao giảm dần

C ảnh của vật di chuyển lại gần gương và chiều cao tăng dần D ảnh của vật di chuyển xa dần gương và chiều

cao giảm dần

Cõu 7: Đặt một vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của gương cầu thỡ thấy ảnh của vật là ảnh ảo bằng nữa vật Di

chuyển vật một đoạn 20 cm lại gần gương thỡ thấy ảnh của vật bằng vật Bỏn kớnh gương là

Cõu 8: Đặt một vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của gương cầu thỡ thấy ảnh của vật ở vụ cực Di chuyển vật

một đoạn 20 cm lại gần gương thỡ thấy ảnh của vật bằng vật Bỏn kớnh gương là

Cõu 9: khi di chuyễn vật từ rất xa về gần gương cầu lồi thỡ

A ảnh của vật di chuyển xa dần gương và chiều cao tăng dần B ảnh của vật di chuyển lại gần gương và chiều

cao giảm dần

C ảnh của vật di chuyển lại gần gương và chiều cao tăng dần D ảnh của vật di chuyển xa dần gương và chiều

cao giảm dần

Cõu 10: đặt một vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của gương cầu thỡ thu được một ảnh bằng nũa vật Di chuyển

vật một đoạn 10cm thỡ thu được một ảnh thật bằng vật Tiờu cự gương là

Cõu 11: gương nhỡn sau của ụ tụ thường được dựng là….vỡ

A gương cầu lồi, vỡ thị trường gương cầu lồi là lớn nhất B gương cầu lừm, vỡ thị trường gương cầu lừm là

lớn nhất

C gương cầu lừm, vỡ thị trường gương cầu lừm là nhỏ nhất D gương cầu lồi, vỡ thị trường gương cầu lồi là nhỏ

nhất

Cõu 12: Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A=50 , chiếu một tia sỏng đơn sắc song song với cạnh đỏy của lăng kớnh Khi đú gúc tạo bởi tia tới và tia lú là (biết n= 1,5)

Cõu 13: Mạch xoay chiều khụng phõn nhỏnh RLC nối tiếp, tần số f thay đổi được Đặt

LC

1

0 =

ω , cú hai tần số

2

1,ω

ω cho cựng già trị cường độ dũng điện hiệu dụng ω1,ω2,ω0 cú quan hệ

A ω1−ω2 =ω02 B ω1.ω2 =ω0 C ω1+ω2 =ω02 D ω1.ω2 =ω02

Cõu 14: Trong cỏc kết luận sau kết luận nào sai

Trang 2

A khi chiếu xiên góc tia sáng tữ không khí vào nước thì tại bề mặt phân cách giữa hai môi trường luôn có tia khúc xạ

và phản xạ

B khi ánh sáng đi từ không khí vào nước thì không thể có phản xạ toàn phần

C Khi chiếu tia sáng vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt thì không có hiện tượng khúc xạ

D khi chiếu tia sáng đơn sắc xiên góc tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt thì tại bề mặt phân cách luôn

có tia khúc xạ và tia phản xạ

Câu 15: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh RL Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế có giá trị hiệu dụng

không đổi Điện trở R thay đổi được, các giá trị khác không đổi Điều chỉnh R để UL=UR Khi đó

A điện trở bằng hai lần cảm kháng B hiệu điện thế và cường độ dòng điện cùng pha

C hệ số công suất bằng 1 D Công suất mạch cực đại

Câu 16: một lăng kính có góc chiết quang 600, chiết suất 2 , chiếu một tia sáng vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới 450.Lúc đó nếu tăng hoặc giảm góc tới i thì góc lệch D sẽ

A không đổi B giảm xuống C tăng hoặc giảm D Tăng lên

Câu 17: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế có giá trị hiệu dụng

không đổi Điện trở R thay đổi được, các giá trị khác không đổi Điều chỉnh R để công suất mạch cực đại Khi đó

A độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là

4

π

B hệ số công suất bằng 1

C dung kháng và cảm kháng bằng nhau D hiệu điện thế và cường độ dòng điện cùng pha Câu 18: chiếu một tia sang đơn sắc từ không khí vào thuỷ tinh có chiết suất 3 thì có góc tới và góc khúc xạ hơn

kém nhau 300 Góc tới có giá trị là

Câu 19: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế có giá trị hiệu dụng

không đổi Điện dung C của tụ thay đổi được, các giá trị khác không đổi Điều chỉnh điện dung C của tụ để hiệu điện thế trên tụ cực đại Khi đó ta có hệ thức

A ZL.ZC=R.ZL B ZL.ZC=R2 + ZC2 C ZL.ZC=R2 + ZL2 D ZL.ZC=R.ZL

Câu 20: Một người nhìn thẳng xuống bể nước thấy ảnh của một hòn sỏi cách mặt nước 30cm.Hỏi bể nước sâu bao

nhiêu? Cho chiết suất của nước n=4/3

Câu 21: trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh thì

A công suất của mạch lớn hơn công suất toả nhiệt trên điện trở

B hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử

C cường độ dòng điện đều có giá trị hiệu dụng như nhau nhưng pha ban đâu khác nhau

D hiệu điện thế tức thời hai đầu mạch bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên mỗi phần tử

Câu 22: Một điểm sáng S đặt trên trục chính của gương cầu, cách gương 30 cm thấy rằng ảnh của điểm sáng S' qua gương trùng với S Tiêu cự của gương là A 30cm B 15cm C -15cm D -30cm Câu 23: mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử RLC nối tiếp, tần số dòng điện có giá trị f=

LC

π 2

1 , công suất của

mạch là P Kết luận nà sau đây sai

A công suất tiêu thụ mạch là cực đại

B hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở R cực tiểu và bằng hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch

C hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở R cực đại và bằng hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch

D cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế

Câu 24: Một vật sáng AB đặt thẳng góc với trục chính của gương cầu tại tâm gương (R=20cm).Khoảng cách từ vật

đến ảnh là

Câu 25: Đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh hiệu điện thế u= 200sin100πt(V), khi đó biểu thức dòng điện là

2 100

( π +t π

(A) Kết luận nào sau đây có thể đúng

A mạch chỉ có tụ điện C= F

π

4

10−

B mạch chỉ có cuộn thuần cảm L= H

π 1

C mạch gồm tụ C và điện trở R có tổng trở 100D mạch chỉ có điện trở R=100

Trang 3

Câu 26: Một người mắt tốt có Đ=25cm quan sát vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D=20 (dp), mắt đặt cách kính 5cm Độ

biến thiên độ bội giác của kính là A ∆G = 1 B ∆G = 3 C ∆G= 0 D ∆G =2

Câu 27: một con lắc lò xo gồm vật m, lò xo có độ cứng K Do ma sát nên dao động tắt dần.Để dao động không tắt

dần, người ta tác dụng vào vật ngoại lực biến thiên tuần hoàn Khi tần số ngoại lực f=

m

K

π 2

1

thì

A Biên độ dao động cực tiểu B vật vẩn dao động nhưng không phải dao động điều hoà

C Biên độ dao động cực đại D Vật vẩn dao động tắt dần

Câu 28: Một người cận thị có điểm cực cận 15cm, cực viễn 50cm quan sát một vật nhõ qua kính lúp có độ tụ D=20

(dp) trong trạng thái không điều tiết Độ bội giác của kính là( mắt đặt sát kính)

Câu 29: Dao động nào sau đây coi là dao động tự do

A Dao động diều hoà của con lắc lò xo B dao động của quả lắc đồng hồ

C Con lắc lò xo dao động do tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn D Dao động diều hoà của con lắc

đơn

Câu 30: Một người cận thị có điểm cực cận 15cm, cực viễn 50cm quan sát một vật nhõ qua kính lúp có độ tụ D=20

(dp) trong trạng thái điều tiết tối đa Độ bội giác của kính là( mắt đặt cách kính 5cm)

Câu 31: một chất điểm dao động đièu hoà có đồ thị vận tốc như hình vẽ Phương trình li độ là

A x=5sin t )cm

3 10 ( π +π

B x=10sin t )cm

3 10 ( π −π

C x=5sin t )cm

6 10 ( π +π

D x=10sin t )cm

3 10 ( π +π

Câu 32: Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự 1m, thị kính có tiêu

cự 5cm Một người mắt cận thị (OCc=10cm, OCv=50cm ) đặt mắt

sát sau thị kính để quan sát mặt trăng qua kính trong trạng thái

không điều tiết Độ bội giác của kính là

Câu 33: cho khung dây kim loại có N vòng, diện tích mỗi vòng là S, quay đều trong từ trường đều B với vận tốc góc

là ω Thời điểm t=0 véc tơ pháp tuyến trùng với véc tơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động có dạng

A e= BSωsin )

2 (ω −t π B e= BSω

sin tω C e= NBSωsin )

2 (ω −t π

D e= NBSωsin tω

Câu 34: Góc α0 là góc trông trực tiếp khi vật đặt ở điểm cực cận ( tg

C 0

0C

AB

=

α ) không được áp dụng cho dụng cụ quang học nào sau đây A Kính thiên văn B Kính lúp C Kính lúp và kính hiển vi D Kính hiển

vi

Câu 35: mạch điện xoay chiều như hình vẽ uAM= 40sin( )

6

100π −t π

V,

3 100

( π +t π

V Biểu thức hiệu điện thế hai đầu AB là

A uAB= 40 2 sin( )

12

100π +t π

V B uMB=40 2 sin )

3 100 ( π +t π

V

C uAB= 40 2 sin( )

12

100π −t π

V D uAB= 40 2 sin( )

6

100π −t π

V

Câu 36: Vật kính của kính hiển vi có tiêu cự 1cm, thị kính có tiêu cự 4cm, độ dài quang học 12cm Một người mắt

mắt tốt (Đ=25cm) đặt mắt sát sau thị kính để quan sát một vật nhỏ qua kính trong trạng thái điều tiết tối đa Độ bội giác của kính là

Trang 4

Câu 37: điện tích trong mạch LC lí tưởng dao động theo phương trình q= Qo sin t

T

π 2 Thời gian để toàn bộ năng lượng điện trường chuyển thành năng lượng từ trường là

Câu 38: Khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là 2,2cm Khi mắt không điều tiết thì tiêu cự của thuỷ tinh thể là 2cm Mắt này bị tật gì? A không bị tật gì cả B Cận thị C viễn thị D loạn thị

Câu 39: điện tích trong mạch LC lí tưởng dao động theo phương trình q= Qo sin t

T

π 2 Thời điểm đầu tiên năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là A T/8 B T/2 C T/3 D T/4

Câu 40: Điều nào sau đây sai khi nói về máy ảnh

A để thu được ảnh rõ nét thì chỉ có d và d' thay đổi B ảnh qua máy ghi được là ảnh thật

có thể lớn hơn vật

C vật kính luôn có độ tụ dương D phim ảnh luôn được đặt trong buồng tối

Câu 41: Hoạt động của mạch điện nào sau đây không phải dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

A máy phát dao động điều hoà B mạch chỉnh lưu dòng xoay chiều

C động cơ điện D máy biến thế

Câu 42: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T Thời gian để chất phóng xạ giảm đi e lần là

A t=

T

2

ln

B t= Tln2 C t=

2 ln

T

D t =

2

T

Câu 43: mạch điện xoay chiều như hình vẽ đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện

thế có biểu thức u=200 2 sin100πtV), điện trở R=100Ω, điều chỉnh tụ C để

hiệu điện thế hai đầu MB cực tiểu, khi đó biểu thức cường độ dòng điện là

A u=2sin )

2 100 ( π +t π

(A)

B u= 2 sin100πt(A)

C u=2 2 sin )

2 100 ( π +t π

(A) D i=2 2 sin100πt(A)

Câu 44: Khảo cổ học dùng các bon C14 có chu kì T= 5600 năm để xác định tuổi của các cổ vật Một mẩu động vật xương có chứa C14 có độ phóng xạ H Đo độ phóng xạ của một mẩu xương động vật vừa chết có cùng khối lượng có

độ phóng xạ bằng 2H Mẫu xương trên có tuổi là

A 2800 năm B 1400 năm C 5600 năm D 11200 năm

Câu 45: Kết luận nào sau đây sai về máy biến thế

A có thể tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều

B dùng máy biến thế làm hiệu điện thế tăng lên bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện giảm bấy nhiêu lần

C có thể dùng máy biến thế để tạo ra một tần số phù hợp

D có thể dùng máy biến thế làm giảm hao phí điện năng truyền tải

Câu 46: Lần lượt chiếu vào catốt của tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng là λ1= 0,26 mµ , và λ2=1,2

1

λ thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang eeleectrôn là v1 và v2=

4

3

v1 Giới hạn quang điện λ0của kim loại làm catốt là

A 1 mµ B 0,9 mµ C 0,42 mµ D 1,45 mµ

Câu 47: trong động cơ điễn xoay chiều ba pha, nếu chọn pha ban đầu của dòng điện qua cuộn dây 1 bằng bằng 0 thì

sau 1/4 chu kì

A từ trường qua cuộn dây 1 cực đại và bằng Bovà hướng ra ngoài cuộn dây, từ trường qua hai cuộn dây 2 và 3

có giá trị

2

0

B

và hướng vào trong cuộn dây

B từ trường qua cuộn dây 3 cực đại và bằng Bovà hướng ra ngoài cuộn dây, từ trường qua hai cuộn dây 1 và 2 có giá trị

2

0

B

và hướng vào trong cuộn dây

C từ trường qua ba cuộn đều có giá trị như nhau

Trang 5

D từ trường qua cuộn dây 2 cực đại và bằng Bovà hướng ra ngoài cuộn dây, từ trường qua hai cuộn dây 1 và 3

có giá trị

2

0

B

và hướng vào trong cuộn dây

Câu 48: Năng suất phân li của mắt là:

A Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt còn có thể phân biệt được 2 điểm đó khi đặt ở Cc

B Góc trông nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt còn có thể phân biệt được 2 điểm đó.

C Góc trông nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt còn có thể phân biệt được 2 điểm đó, khi đặt ở Cc

D Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt còn có thể phân biệt được 2 điểm đó

Câu 49: Con lắc lò xo treo thẳng đứng Từ VTCB nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao

động điều hoà, biết thời gian từ lúc thả đến thời điểm vật qua VTCB là s

40

5 Chọn trục toạ độ thẳng đứng , gốc thời gian lúc thả vật chiều dương trên xuống, g=10 m/s2 Viết phương trình dao động của vật

A x= 6sin4 tπ cm B x = 6,25 sin (4 )

2

π

π −t cm C x= 6,25sin4 tπ cm D x = 10 sin (10

)

2

π

π −t cm

Câu 50: Trong thí nghiệm Young, a = 1mm; D = 2 m, ánh sáng được dùng có tần số f=6.1014Hz, truyền với vận tốc

3.108 m/s Khoảng cách giữa vân sáng trung tâm và vân sáng bậc 4 là:

Ngày đăng: 12/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w