1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi địa 12

4 216 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3đ Dựa vào bảng số liệu sau: Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng I oC Nhiệt độ trungbình tháng 7 oC Nhiệt độ trungbình năm oC Hãy nhận xét về sự th

Trang 1

Đề thi học kỳ I: Lớp 12 Môn Địa lý Năm học 2009 – 2010 Thời gian làm bài 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

Đề chẵn:

Câu 1 (2đ)

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa có ảnh hởng nh thế nào đến hoạt

động sản xuất nông nghiệp?

Câu 2 (2,5đ)

ở vùng biển Nớc ta có những nguồn tài nguyên thiên nhiên nào? Tình trạng suy giảm tài nguyên rừng đã gây ra những hậu quả gì ?

Câu 3 (2,5đ)

Phải có biện pháp gì để phòng chống ngập lụt, lũ quét, hạn hán ở nớc ta?

Câu 4 (3đ)

Dựa vào bảng số liệu sau:

Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm

Địa điểm Nhiệt độ trung bình

tháng I (oC) Nhiệt độ trungbình tháng 7 (oC) Nhiệt độ trungbình năm (oC)

Hãy nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam, giải thích nguyên nhân

Đề thi học kỳ I: Lớp 12 Môn Địa lý Năm học 2009 – 2010 Thời gian làm bài 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

Đề lẻ

Câu 1 (2,5)

Nêu các biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở nớc ta? Tại sao lại suy giảm

đa dạng sinh học ở Việt Nam?

Câu 2 (2đ)

Hoạt động của bão ở nớc ta đã gây ra những hậu quả gì?

Câu 3 (2,5đ)

Trang 2

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nớc ta đợc biểu hiện nh thế nào? Hãy nêu ảnh hởng của Biển Đông đến địa hình nớc ta?

Câu 4 (3đ)

Dựa vào bảng số liệu sau:

Lợng ma, lợng bốc hơi và cân bằng ẩm ở một số địa điểm

Địa điểm Lợng ma (mm) Lợng bốc hơi

Hãy so sánh, nhận xét về lợng ma, lợng bốc hơi và cân bằng ẩm của 3

địa điểm trên Giải thích

Trang 3

Đáp án Thi học kỳ I Môn địa lớp 12 năm học 2009 – 2010

Đề chẵn.

Câu1 (2 điểm)

-Nền nhiệt, ẩm cao thuận lợi để phát triển nông nghiệp lúa nớc, tăng

vụ, đa dạng hoá cây trồng vật nuôi, phát triển mô hình nông – lâm kết hợp (1đ)

- Khó khăn nh: Lũ lụt, hạn hán, khí hậu thời tiết không ổn định nh sng muối rét hại –.(1đ)

Câu 2 ( 2,5đ ).

- Tài nguyên thiên nhiên ở vùng biển nớc ta (1đ)

+ Tài nguyên khoáng sản gồm dầu mỏ, khí đốt, cát, quạng ti tan, lợng muối biển lớn

+ Tài nguyên hải sản gồm hải nớc mặn, nớc lợ vô cùng đa dạng

- Tình trạng suy giảm tài nguyên rng gây ra hậu quả: (1,5đ)

+ Mất cân bằng sinh thái môi trờng

+ Đất bị thái hoá, giảm diện đất trồng trọt

+ Thiếu nguyên liệu cho các nhà máy chế biến lâm sản

+ Làm tăng lợng co2, thủng tầng ô rôn, ô nhiễm khí quyển…

Câu 3 (2,5đ)

- Ngập lụt (0,5đ)

+ Xây dựng đê điều

+ Xây dựng hệ thống thuỷ lợi để thoát nớc

- Lũ quyết (1đ)

+ Trồng rừng quản lý và sử dụng đất đai hợp lý

+Canh tác hiệu quả trên đất dốc

+ Quy hoạch các điểm dân c

- Hạn hán (1đ)

+ Trồng rừng

+ Xây dựng hệ thống thuỷ lợi

+ Trồng cây chịu hạn

Câu 4 (3đ)

- Nhận xét (2đ)

+ Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng dần từ bắc vào Nam (dẫn chứng) + Nhiệt độ trung bình tháng 7 tăng dần từ bắc vào Nam, Sự chênh lệc nhiệt độ không lớn (dẫn chứng)

+ Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ bắc vào nam (dẫn chứng)

+ Biên độ nhiệt độ năm Giảm dần từ bắc vào Nam (dẫn chứng)

- Giải thích: (1đ)

+ Do ở phía bắc chịu ảnh hởng sâu sắc gió mùa đông bắc

+ Do càng vào Nam gió mùa đông bắc suy yếu dần, và gần xích đạo

Đề lẻ:

Câu 1 (2,5đ)

- Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất (1,5đ)

+ Đối với đất vùng đồi núi

áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác hợp lý, làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá ,trồng cây theo băng

Cải tạo đất hoang đồi trọc bằng các biện pháp kết hợp Bảo vệ rừng, ngăn chặn du canh du c

+Đối với đất nông nghiệp;

Quản lý đất đai chặt chẽ, có kế hoạch mở rộng diện tích

Trang 4

Thâm canh, chống bặc mầu, sử dụng đất hợp lý.

Bón phân, cải tạo đất Chống ô nhiễm đất

- Nguyên nhân suy giảm sinh học (1đ)

+ Khai thác bừa bãi làm thu hẹp rừng tự nhiên

+ Ô nhiễm môi trờng đặc biệt nguồn nớc

Câu 2 (2đ)

- Ma lớn trên diện rộng gây ngập úng đồng ruộng, đờng giao thông…

- Gió mạnh làm lật tầu thuyền, tàn phá nhà cửa, cầu cống, cột điện cao thế …

- Gây ô nhiễm môi trờng, dịch bệnh

Câu 3 (2,5đ)

- Tính chất nhiệt đới (1,5đ)

+ Tổng bức xạ lớn

+ Cán cân bức xạ dơng quanh năm

+ Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ c

+ Tổng số giờ nẵng từ 1.400 – 3.000 giờ

- ảnh hởng của Biển Đông đến địa hình (1đ)

+ Địa hình vịnh cửa sông

+ Bờ biển mài mòn

+ Các tam giác châu thổ

+ Các bãi chiều rộng lớn

+ Các bãi cát phẳng lì

+ Các đảo ven bờ, các rạn san hô

Câu 4 (3đ)

- Lợng ma (1đ)

Huế có lợng ma lớn nhất trong 3 địa điểm Do bức chắn cuả dãy Bạch Mã, do bão và dải hội tụ nhiệt đới TPHCM có lợng ma lớn hơn Hà Nội nhng chênh lệch không nhiều

- Lợng bốc hơi (1đ)

TPHCM có lợng bốc hơi cao nhất do nhiệt độ cao quanh năm,có mùa khô sâu sắc Hà Nội và Huế có lợng bốc hơi thấp

- Cân bằng ẩm (1đ)

+ Huế có cân bằng ẩm lớn nhất trong 3 địa điểm do lợng ma lớn, lợng bốc hơi thấp hơn TPHCM nhiều

+ Hà Nội có cân bằng ẩm đứng thứ 2 do lợng bốc hơi thấp nhất trong 3

địa điểm

+ TPHCM có cân bằng ẩm thấp nhất do lợng bốc hơi cao nhất

Ngày đăng: 12/07/2014, 07:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w