please give me another book other + danh từ đếm được số nhiều plural countable noun _ plu CN : mấy cái khác , mấy người khác , mấy cái nữa , mấy người nữa Ex : There are other student
Trang 1Form Of Other
1 Danh từ đếm được ( countable noun _ CN ) Another + danh từ đếm được số ít ( singular countable noun _ sing CN ) : 1 cái khác , 1 người khác , 1 cái nữa , 1 người nữa
1 Danh từ đếm được ( countable noun _ CN )
Another + danh từ đếm được số ít ( singular countable noun _ sing CN ) : 1
cái khác , 1 người khác , 1 cái nữa , 1 người nữa
Ex : I don’t want this book please give me another book
other + danh từ đếm được số nhiều ( plural countable noun _ plu CN ) : mấy cái khác , mấy
người khác , mấy cái nữa , mấy người nữa
Ex : There are other students in my group
The other + danh từ đếm được số ít ( singular countable noun _ sing CN ) : cái cuối cùng còn lại ,
người cuối cùng
Ex : I have three books Two are mine The other book is yours
The other + danh từ đếm được số nhiều ( plural countable noun _ plu CN ) : những cái còn lại ,
những người còn lại
Ex : I have three books One are mine The other books are yours
2 Danh từ không đếm được ( uncountable noun _UN )
other + danh từ không đếm được : 1 chút nữa
Ex : other wine ( 1 chút rượu nữa )
The other + Danh từ không đếm được : chỗ còn sốt lại
Ex : the other water ( chỗ nước còn lại )
Tóm tắt :
Another : 1 cái khác , 1 người khác , 1 cái nữa , 1 người nữa
***** Khi : Another + sing CN
Another : thêm nữa
***** Khi : Another + plu CN ( Chỉ dùng sau danh từ chỉ time , money , distance )
Ex: I need another five dollars
Other + plu CN = others : mấy cái khác , mấy người khác , mấy cái nữa , mấy người nữa
The other + sing CN = the other : cái cái cuối cùng còn lại , người cuối cùng
The other + plu CN = the others : những cái còn lại , những người còn lại
Each other : lẫn nhau (giữa hai người )
Ex : We write to each other every week
· Các dạng của other được dùng làm tính từ hoặc đại từ
· Chú ý : chỉ đại từ số nhiều mới có đuôi _s (others )
EX :
Trang 2Singular : Another book (tính từ ) = Another (đại từ) Plural : Other books (tính từ ) = Others (đại từ)
Singular : The other book (tính từ ) = The other (đại từ) Plural : The other books (tính từ ) = The others (đại từ)
Bạn có thể xem thêm ,trao đổi và làm bài tập tại đây