1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 39: EVERYDAY CONVERSATION pot

13 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỘI THOẠI HÀNG NGÀY Trong bài này chúng ta sẽ thực hành một số cách diễn đạt thông dụng trong tiếng Anh về phương tiện giao thông, khoảng thời gian, các vấn đề sức khỏe, và bày tỏ ý kiế

Trang 1

Unit 39: EVERYDAY CONVERSATION HỘI

THOẠI HÀNG NGÀY

Trong bài này chúng ta sẽ thực hành một số cách diễn đạt thông dụng trong tiếng Anh về phương tiện giao thông, khoảng thời gian, các vấn đề sức khỏe, và bày tỏ ý kiến cá nhân

Vocabulary

club

câu lạc

bộ

cold

cơn cảm lạnh

Trang 2

discotheque

/ˈdɪs.kə.tek/ n

sàn nhảy,

vũ trường

hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/ n bệnh viện idea

ý kiến, ý nghĩ, ý tưởng

landlady

/ˈlændˌleɪ.di/ n

bà chủ nhà

matter

vấn đề, chuyện

principal

/ˈprɪnt.sɪ.pəl/ n

hiệu trưởng

Trang 3

pub

quán rượu, quán bar

Scottish

/ˈskɒt.ɪʃ/ n

người Xcốtlen shop

cửa hàng, hiệu

so

như vậy, như thế

stomach

/ˈstʌm.ək/ n

bụng, dạ dày

temperature /ˈtem.prə.tʃəʳ/ n nhiệt độ

Trang 4

throat /θrəʊt/ n cổ họng

tube

tàu điện ngầm world cup

/wɜːld kʌp/ n

cúp bóng

đá thế giới

Expressions

How long

does it take?

Mất bao lâu?(dùng để hỏi về khoảng thời gian để làm một việc gì)

What's the

matter?

Có chuyện gì vậy?

* Expressions of some health matters Cách diễn đạt một số vấn

đề về sức khỏe

Trang 5

- Chúng ta dùng chữ ache hoặc sore đi kèm với một danh từ về

bộ phận của cơ thể để nói về bệnh, và động từ have(has) got được sử dụng trong những trường hợp này

Examples:

- I have got back-ache Tôi bị đau lưng

- She has got stomach-ache Cô ấy bị đau bụng

have got back-ache

have got stomach-ache

have got toothache

have got a headache

have got a sore throat

have got a cold

have got a temperature

bị đau lưng

bị đau bụng, đau

dạ dày

bị đau răng

bị đau đầu

bị viêm

Trang 6

họng

bị cảm

bị sốt

Listening

Nghe audio

1

O How do you come to school?

P By bus

O How much does it cost?

Trang 7

P Only 20p

O How long does it take?

P About twenty minutes

- bus xe buýt

- train tàu hỏa

- tube tàu điện ngầm

- taxi xe taxi

- twenty minutes hai mươi phút

- an hour *một giờ

- half an hour nửa giờ

- quarter of an hour 15 phút

Trang 8

2

Q Is Maria Italian?

R Yes, I think so

Q Does she speak English well?

R No, I don't think so

Q Is she coming to the dance tonight?

R I hope so!

- dance nhảy, khiêu vũ

- party bữa tiệc, liên hoan

- discotheque vũ trường, sàn nhảy

Trang 9

- pub quán rượu, quán bar

- club câu lạc bộ

- Italian người Ý, tiếng Ý

- Portuguese người/tiếng Bồ Đào Nha

- Venezuelan người/tiếng Venezuela

- Mexican người/tiếng Mê hi cô

- Iranian người/tiếng Iran

3

S What's the matter?

T I've got a cold

Trang 10

S Why don't you see a doctor?

T I don't know any doctors

S Why don't you ask your landlady?

T Yes That's a good idea

- a cold cảm lạnh

- a sore throat đau họng

- stomach-ache đau bụng

- back-ache đau đầu

- a temperature sốt

- your landlady bà chủ nhà bạn

- your teacher thầy/cô của bạn

- the principal hiệu trưởng

- your friends bạn của bạn

Trang 11

4

U Would you like to dance?

V Yes

U Do you come here often?

V Sometimes

U Do you live here?

V Yes, I do

U Where do you work?

V In a bank

U Do you like it?

Trang 12

V It's O.K

sometimes đôi khi

once a week một lần một tuần

twice a week 2 lần một tuần

every night mỗi đêm

occasionally thỉnh thoảng

a bank một ngân hàng

an office một văn phòng

a factory một nhà máy

a shop một cửa hiệu

a hospital một bệnh viện

Practice

Language summary

Trang 13

I think so/ I don't think

so

How do you come to school?

By

bus

Why

don't you

go to the

bank? How long

does it take?

bicycle

doesn't she

see a doctor?

taxi

Ngày đăng: 12/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN