BÀI ĐÀM THOẠI HÀNG NGÀY-phần 1 Trong bài 21 và 22 bạn đã học về The present continuous tense để diễn tả hành động xảy ra ở hiện tại.. Trong bài này chúng ta sẽ tiếp tục về thì này nhưng
Trang 1Unit 23: EVERYDAY CONVERSATION BÀI ĐÀM THOẠI HÀNG NGÀY-phần 1
Trong bài 21 và 22 bạn đã học về The present continuous
tense để diễn tả hành động xảy ra ở hiện tại Trong bài này
chúng ta sẽ tiếp tục về thì này nhưng được sử dụng cho hành động xảy ra ở tương lai
Vocabulary
a.m (ante
meridiem)
/ˌeɪˈem/ adv
sáng (từ 0 giờ đến trước 12 giờ trưa), viết tắt của ante meridiem
Trang 2anyway /ˈen.i.weɪ/ adv dù sao đi nữa
barbecue /ˈbɑ:.bɪ.kju:/ n
bữa ăn hay buổi liên hoan ngoài trời có thức ăn được nướng tại chỗ
cassette /kəˈset/ n băng cát-xét
concert /ˈkɒn.sət/ n buổi hòa nhạc
dictionary /ˈdɪk.ʃən.ər.i/ n từ điển
Trang 3bài)
instant /ˈɪn.stənt/ adj cấp tốc, tức thì
look for /'lʊkfɔ:ʳ/ v tìm kiếm
newspaper /ˈnju:zˌpeɪ.pəʳ/ n tờ báo
perhaps /pəˈhæps/ adj có lẽ
picnic /ˈpɪk.nɪk/ n
cuộc đi chơi ngoài trời
Trang 4pity /ˈpɪt.i/ n sự tiếc nuối
p.m (post
meridiem)
/ˌpi:ˈem/ adv
chiều (từ sau 12 giờ trưa đến nửa đêm), viết tắt của post meridiem
xem (nghĩa trong bài)
Trang 5Days of the week Các ngày trong tuần
Monday /ˈmʌn.deɪ/ thứ Hai
Tuesday /ˈtjuːz.deɪ/ thứ Ba
Wednesday /ˈwenz.deɪ/ thứ Tư
Thursday /ˈθɜːz.deɪ/ thứ Năm
Friday /ˈfraɪ.deɪ/ thứ Sáu
Saturday /ˈsæt.ə.deɪ/ thứ Bảy
weekday /ˈwiːk.deɪ/
bất cứ ngày nào trừ thứ Bảy & Chủ Nhật
weekend /ˌwiːkˈend/ cuối tuần (thứ Bảy & Chủ
Trang 6/ˈwiːkend/ Nhật)
Expressions
Would you like to
come to a party?
Cô có muốn đi dự tiệc với tôi không?
Is it O.K if I sit
here?
Tôi ngồi đây được không?
Another time,
perhaps
Thôi có lẽ để lần khác vậy
Trang 7anh
May I (borrow it?)
Cho phép tôi (mượn cái đó) nhé?
Can I help you?
Tôi giúp gì được cho cô không?
Conversation
Mời bạn nghe bài hội thoại sau
Trang 8A: Would you like to come to a party?
B: Well, I'd like to but when is it?
A: On Saturday evening
B: What a pity! I'm busy on Saturday
A: What are you doing?
B: I'm doing my homework
A: Really! Another time perhaps? Vậy à?
B: Yes, thanks anyway
Trang 9C: Excuse me, is this seat free?
D: Yes, it is
C: Is it O.K if I sit here?
D: Yes, of course
C: Err, is that your newspaper?
D: Yes, it is
C: May I borrow it for a minute, please?
D: Yes, certainly
Trang 10E: Good morning
F: Good morning Can I help you?
E: Yes, I'm looking for a book
F: What's the title?
E: Instant English Have you got it?
F: Yes, we have
E: How much is it?
F: 5£
E: May I see it?
Trang 11F: Of course, here you are