1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen thi DH, so phuc

2 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số phức z có modul nhỏ nhất.

Trang 1

Phần 10: Số phức Bài 1: Tìm phần thực, phần ảo của các số phức sau

a) i + (2 - 4i) - (3 - 2i); b) 3 3

( 1 )− +i −(2 )i c)

1

1 3

2+ 2 i

d) 1 + + + + + i i 2 i 3 i 2009 e) (1 ) − i 100

Bài 2: Cho số phức 1 3

z = − + i CMR: z 2 z 1 0; z z 2 1; z 3 1.

z

Bài 3: Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện sau

1) z− + =1 i 2; 2) 2 z+ = −i z ; 3) z 3

z i =

− 4) z z+ + =3 4 ;

5) z z− + − =1 i 2 ; 6) (2 z i z− ) ( )+ là số thực ; 7) (2 z i z− ) ( )+ là số ảo

8) 2 z i− = − +z z 2i 9) 2 ( )2

4

zz = ; 10) z = − +z 3 4i

Bài 4 : Tìm số phức z biết a) 2

0

z

z + = b) z 1 1

z i− =− ; c) z z i− =+3i 1 ; d)

4

1

z i

z i

+

 − ữ

  =

e) z−2i = zz i− = −z 1 ; f) z+ −1 2i = + +z 3 4iz 2i

z i

− + là một số ảo.

Bài 5: : Trong các số phức z thoả mãn điều kiện 2 3 3

2

z− + =i Tìm số phức z có modul nhỏ nhất

Bài 6: Cho số phức z = m + (m - 3)i, m R

a) Tìm m để biểu diễn của số phức nằm trên đờng phân giác thứ hai y = - x;

b) Tìm m để biểu diễn của số phức nằm trên hypebol y 2

x

= − ; c) Tìm m để khoảng cách của điểm biểu diễn số phức đến gốc toạ độ là nhỏ nhất

Bài 7: Xét các điểm A, B, C trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức

; (1 )(1 2 );

+

a) Chứng minh ABC là tam giác vuông cân;

b) Tìm số phức biểu diễn điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông

Bài 8: Tìm căn bậc hai của các số phức sau:

a − + i b + i c) 3

i i

− + d)

1 i +1 i

+ − e)

2 1 1

i i

+

  f)

2

3

i i

Bài 9: Giải các phơng trình sau:

2 2 3

x

+ + = + + =

− =

( )

( )

2 2

− + + − = + + − − = 6) z4 − 6 z2 + 25 0 =

Trang 2

2

2

2

2 2

9) 80 4099 100 0

11) cos sin cos sin 0

2 2

+ + − =

( )

( )

− − + − = ( ) ( )

3 2 2

18) z3 + − ( 1 2 i z ) 2 + − ( 1 i z ) − = 2 i 0

Bài 10: Tìm m để phơng trình: x2 + mx + = 3 i 0 có tổng bình phơng 2 nghiệm bằng

Bài 11: Giải hệ phơng trình

2 2

1 2

1 2

5 2 )

4

a

 + = +

 + = −

 − =

Bài 12: Cho z z1, 2là hai nghiệm của phơng trình ( 1 + i 2 ) z2 − + ( 3 2 i z ) + − = 1 i 0

Không giải pt hãy tính giá trị của các biểu thức sau:

z z

Bài 13: Cho z z1, 2 là hai nghiệm của phơng trình: z2− +(1 i 2)z+ − =2 3i 0

Không giải pt hãy tính giá trị của các biểu thức sau:

2 1

z z

a A z z b B z z z z c C

z z

d D z z e E z z z z f F z z

z z z z

Bài 13: Viết các số phức sau dới dạng lợng giác:

a 1 - i 3 b ( 1 - i 3)(1+i) c

i

i

+

1

3 1

Bài 14: Tìm phần thực và phần ảo của mỗi số phức sau

12 2008

10 9

5 10

10

i i

i

2009

2009

1 )

c z

z

+ , nếu z 1 1

z

+ = Bài 15: Tính tổng sau S = +(1 )i 2010+ −(1 )i 2010

Khối B 2009: Tìm số phức z thoả mãn z− + =(2 i) 10 và z z =25

Khối D 2009: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn z− −(3 4 )i =2

Khối A 2009: Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm phức của phương trỡnh: z2+2z+10=0 Tớnh giỏ trị của biểu thức A =  z12 +  z22

Ngày đăng: 12/07/2014, 04:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w