1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYỆN THI CẤP TỐC 2010-CÓ ĐÁP ÁN

3 253 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng : X, Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ; X đẩy được kim loại T ra khỏi dd muối của T.. Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng đượ

Trang 1

ĐỀ SỐ 6

Câu 1 4 kim loại Na, Al , Fe , Cu được kí hiệu không theo thứ tự : X , Y , Z , T Biết rằng : X, Y được điều chế

bằng phương pháp điện phân nóng chảy ; X đẩy được kim loại T ra khỏi dd muối của T Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với H2SO4 đặc nguội X, Y, Z, T theo thứ tự là

A Na , Al ,Fe , Cu B Al , Na, Cu , Fe C Na , Fe , Al , Cu D Al , Na , Fe , Cu

Câu 2 Hòa tan hết hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol Al vào nước chỉ thu được dd Y và V lít H2 (đktc) Gía trị của V là A V = 11,2( 2x + 3y )lít ; B V = 11,2( 3x + 2y )lít ; C V = 22,4( x + 3y )lít ; D V = 22,4( x + y )lít

Câu 3 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm : KNO3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 , CaCO3 đến khối lượng không đổI được chất rắn A Chất rắn A gồm

A KNO2 ,CuO ,Ag ,CaCO3 ; B K2O ,CuO ,Ag ,CaO ; C.KNO2 ,CuO ,Ag2O , CaO D KNO2 , CuO , Ag , CaO

Câu 4 Cho các nguyên tố : X (Z =19) ; Y (Z = 20) , T (Z = 12) , R (Z = 13 ) Tính kim loại của các nguyên tố

tăng dần theo thứ tự A T <R < X < Y ; B R <T < Y < X ; C Y <X < R < T ; D X <Y < T < R

Câu 5 Nung m gam hỗn hợp A gồm C2H2 , C2H4 , H2 ( có Ni , xt ) một thời gian được hỗn hợp B Cho B qua dd AgNO3/NH3 dư được 7,2 gam kết tủa vàng , đồng thời giải phóng 1,792 lít hỗn hợp khí X(đktc) bay ra khỏi bình Bết dX/H2 = 11,125 Gía trị của m bằng A 2,56 B 5,12 C 1,92 D 3,84

Câu 6 Cho 200 ml dd X gồm HCl 0,1M và một axit hữu cơ đơn chức A 0,2M tác dụng với 100 ml dd NaOH

0,9M được ddY Cô cạn dd Y được 5,65 gam chất rắn Công thức cấu tạo của A là

A HCOOH B CH3COOH C CH2=CH-COOH D CH2=C(CH3)-COOH

Câu 7 Dãy gồm các chất vừa thể hiện tính oxi hóa , vừa thể hiệ tính khử khi tác dụng với các chất khác là

A.Cl2,SO2,FeSO4,S ,KMnO4 , B FeO ,SO2 ,Cl2 ,O3 ,N2 ; C.Cl2 ,SO2 ,FeSO4,N2,S D SO2, FeO,N2,S ,HNO3

Câu 8 Hấp thụ hết m gam SO3 vào 200 ml dd hỗn hợp NaOH 0,15Mvà KOH 0,25M được 200 ml dd có pH = 13 Gía trị của m là A 4,8 gam B 2,4 gam C 3,2 gam D 1,2 gam

Câu 9 Hòa tan hết 2,705 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn vào 125 ml dd HNO3 2M , phản ứng xong thu được dd

Y (không có NH4NO3) và hỗn hợp khí Z gồm 0,03 mol NO và 0,01 mol N2O Nhỏ rất từ từ dd NaOH 1M vào dd

Y đến khi thấy kết tủa ,kết tủa tăng dần và tan đi một phần thì ngừng Thể tích dd NaOH 1M đã dùng là

A 210 ml B 200 ml C 190 ml D 300 ml

Câu 10 Cho 0,03 mol glixin và 0,01 mol metylamin tác dụng với 0,04 mol NaOH thu được dd A Cho dd A tác

dụng với dd HCl dư được dd B Cô can dd B thu được chất rắn có khối lượng là

A 6,36 gam B 4,68 gam C 5,265 gam D 4,02 gam

Câu 11 Hòa tan hết m gam Al vào 150 ml dung dịch HCl 2M thu được dd X Cho X tác dụng với 320 ml dd

NaOH 1M thu được 4,68 gam kết tủa Gía trị của m là

A 3,9 gam B 3,78 gam C 1,56 gam D 2,16 gam

Câu 12 Cho các chất : Axit axetic , phenol , ancol etylic , anilin lần lượt tác dụng với : dd NaOH , dd NaHCO3 ,

dd Br2 , HCl Số phương trình phản ứng xảy ra là A 8 B 5 C 7 D 6

Câu 13 Hòa tan hết m gam Ba vào nước được dd A Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đktc) vào A được 11,82 gam kết tủa Gía trị của m là A 10,96 gam B 8,22 gam C 13,7 gam D 12,33 gam

Câu 14 Hỗn hợp X gồm 0,12 mol SO2 và 0,05 mol O2 Nung X với V2O5 được hỗn hợp Y biết dY/H2 = 29 .Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO2 là A 16,67 % B 20 % C 33,33 % D 30 %

Câu 15: Xét các chất sau: (1) cloropren ; (2) benzen ; (3) propilen ; (4) butađien-1,3 ; (5) isopren; (6) toluen.

Những chất không có khả năng trùng hợp là: A 2, 6 B 1, 2, 3, 6 C 1, 2, 6 D 2, 3, 6

C©u 16:XÐt c¸c dd: X1:CH3COONa, X2:NH4Cl, X3: Na2CO3, X4: NaHSO4, X5: NaCl, X6: NaHCO3 C¸c dd cã

7

pH lµ: A X2, X4, X5 B X2, X3, X4, X5 C X1, X3, X4, X6 D X1 ; X3 , X5 , X6

Câu 17: este có công thức phân tử C8H8O2 X không thể điều chế từ phản ứng của axit và ancol tương ứng và không tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là

A C6H5COOCH3 B CH3COOC6H5 C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H4CH3

Câu 18 Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt bằng 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 10 hạt Kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

A Na, chu kì 3, nhóm IA.B Mg, chu kì 3, nhóm IIA C F, chu kì 2, nhóm VIIA D Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA

Câu 19 So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Ancol etylic (1), etylclorua (2), etan(3), axit axetic (4)

A (1) > (2) > (3) > (4) B (4) > (3) > (2) > (1) C (4) > (1) > (2) > (3) D (1) > (2) > (3) > (4)

Câu 20: Có 3 mẫu hợp kim : Cu-Ag ; Cu-Zn ; Cu-Mg.Dùng cặp dung dịch của cặp chất nào sau đây để phân biệt

3 mẫu hợp kim trên? A HCl và AgNO3 B HCl và Al(NO3)3 C HCl và NaOH D HCl và Mg(NO3)2

Câu 21 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính?

A CO3 −, CH3COO−.B ZnO, Al2O3, HSO4 −, NH4+. C NH4+, HCO3 −, CH3COO−.D ZnO, Al2O3, HCO3 −

, H2O

Trang 2

Câu 22 Sắp xếp dd các chất cùng nồng độ sau theo thứ tự pH tăng dần: CH3COOH (1), CH3COOK (2), Ba(OH)2

(3) , KOH(4) A (1)<(2)<(4)<(3) B (4)<(3)<(1)<(2) C (3)<(4)<(2)<(1) D (2)<(1)<(4)<(3)

Câu 23 Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 dư (Ni, to) thu được hỗn hợp hai ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O

Công thức của hai anđehit là

A C2H3CHO, C3H5CHO B C2H5CHO, C3H7CHO C C3H5CHO, C4H7CHO D CH3CHO, C2H5CHO

Câu 24 Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000 Hệ số polime hóa của PVC là

Câu 25 Hai anken có công thức phân tử C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm, vậy 2 anken

đó là: A xiclopropan và but-1-en B propen và but-1-en C propen và but-2-en D propen và metyl propen

0,20M và Ba(OH)2 0,10M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

Câu 27. Cho các ống nghiệm chứa các chất hữu cơ sau: anlylclorua; 1,3-điclobenzen; etyl clorua; phenylaxetat;

cloeten Cho dung dịch NaOH lần lượt vào từng ống nghiệm chứa các chất trên rồi đun nóng Số ống nghiệm có

Câu 28 Thành phần chính của quặng photphorit là

Số phản ứng hóa học tạo ra đơn chất là

Câu 30. Xà phòng hóa hoàn toàn a (g) một trieste X thu được 0,92g glixerol, 3,02g natri linoleat(C17H31COONa)

và m (g) natri oleat Giá trị của a và m là

Câu 31 Khí oxi thu được khi nhiệt phân các chất: H2O2, KClO3(có MnO2 xúc tác), KMnO4, KNO3 Khi nhiệt phân

hoàn toàn cùng số mol mỗi chất trên, chất cho khối lượng khí oxi nhiều nhất là:

Câu 32. Có 4 chất hữu cơ riêng biệt: benzen, phenol, stiren(hay vinylbenzen), anilin Bằng phương pháp hóa học, chỉ cần một thuốc thử để phân biệt 4 chất trên Thuốc thử đó là:

Câu 33. Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol Tính thể tích ancol 460 thu được Biết ancol nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến ancol bị hao hụt mất 5%

Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hh gồm FeCl2 và NaCl ( có tỉ lệ số mol là 2 :1) vào H2O được dd X Cho AgNO3 dư vào dd X thì thu được m gam chất rắn Tính m ?

A 57,4 gam B 68,2 gam C 10,8 gam D 28,7 gam

Câu 35 Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp axetilen và anđehit axetic có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 17,5 vào dung dịch

AgNO3 dư trong NH3 Khối lượng kết tủa thu được bằng : A 16,2 gam B 24 gam C 45,6 gam D 21,6 gam

Câu 36 Trong phòng thí nghiệm, khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước Để thu được CO2 gần như tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây

A NaOH, H2SO4 đặc B NaHCO3, H2SO4 đặc C Na2CO3, NaCl D H2SO4 đặc, Na2CO3

Câu 37 Sè liªn kÕt peptit trong hîp chÊt H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3) -CO-NH-CH(C6H5) - CO- NH-CH2-CH2-COOH

Câu 38 Cho các thế điện cực chuẩn: E0

Al3+/Al = -1,66V ; E0

Zn2+/Zn=-0,76V; E0

Pb2+/Pb=-0,13V; E0

Cu2+/Cu=+0,34V Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

Câu 39 Tính độ điện li của dung dịch axit fomic HCOOH nếu dung dịch 0,46% (d=1g/ml) của axit có pH=3?

Câu 40 Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, khối lượng Ag sinh ra cho vào dung dịch HNO3 đậm đặc thấy sinh ra 0,2 mol khí NO2 Vậy C% của glucozơ trong dung dịch ban đầu theo lí thuyết là : A 9 % B 18 % C 27% D 36%

Ngày đăng: 12/07/2014, 04:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w