1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 29: COMPUTER DATING. pps

6 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 524,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÁY TÍNH SE DUYÊN-phần 2 Grammar THE SIMPLE TENSE of ORDINARY VERBS Thì hiện tại đơn của động từ thường - Đông từ đặc biệt: BE, HAVE GOT - Động từ thường: come, go, sit, read, run, l

Trang 1

Unit 29: COMPUTER DATING MÁY TÍNH SE DUYÊN-phần 2

Grammar

THE SIMPLE TENSE of ORDINARY VERBS

Thì hiện tại đơn của động từ thường

- Đông từ đặc biệt: BE, HAVE GOT

- Động từ thường: come, go, sit, read, run, like, want

* Cách dùng

Trang 2

- Nói lên sở thích , yêu, ghét, nhu cầu tình cảm của con người ( bài 29, 30)

- Nói lên thói quen sinh họat trong đời sống hàng ngày (bài 32, 33)

 Dùng với các trạng từ chỉ mức độ thường xuyên ( Adverbs

of frequency - bài 35)

 Dùng với các trạng từ chỉ thể cách ( Adverbs of manner - bài 38)

Hành động trong các cách dùng trên đều có quan hệ tới thời gian hiện tại

* Cách cấu tạo

I

You

We

Affirmative

(động từ

không thay

đổi)

Negative

do not + bare infinitive

Interrogative

chuyển "do" ra đứng trước chủ từ

Trang 3

They (= don't)

Example:

- I like

football

Tôi thích

bóng đá

-They need

a fridge

Họ cần một

cái tủ lạnh

- We don't like

rock music

Chúng tôi không thích nhạc rock

- Two students

don't like

swimming

Hai học sinh không thích bơi

- Do you want a jacket?

Bạn có muốn một cái áo

da không ?

- Yes, I do Có

- Do your children like

to watch a football

match?

Con anh thích xem bóng đá không?

- No, they don't.

Không

Trang 4

she

It

( Hoặc

Verbs + ES)

bare infinitive

( = doesn't)

đứng trước chủ từ, động từ ở dnạg nguyên thể.

Example:

- She likes

films

Cô ấy thích

phim

- Tom goes

to school at

8:30 every

day

Tom đi học

lúc tám rưỡi

hàng ngày

- He doesn't

like dogs.

Anh ấy không thích chó

- My mother

doesn't like

karate

Mẹ tôi không thích võ

karate

- Does he like a

Rolls-Royce?

Anh ấy có thích xe Rolls-Royce không?

- Yes, he does.

- Does Bill go to work at

9 o'clock?

Bill đi làm lúc 9 giờ ư?

- No, he doesn't.

Không

Trang 5

* Cách phát âm

Động từ khi đi với ngôi thứ ba, số ít ( he, she, it ) ở dạng affirmative

Verb + S

"s" phát âm là

/s/

Verb + ES

"es" phát âm là /iz/

Verb + S

và phát âm là /z/

khi động từ có

âm cuối là /k/,

/p/, /t/, /f/

khi động từ có

âm cuối là /s/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/

dành cho các động từ còn lại ( chiếm đa số) Examples:

looks

stops

starts

laughs

dresses washes watches

smiles comes wears

Trang 6

* Các ngoại lệ:

go goes /gəʊz/

do does /dəz/

study studies ( tận cùng bằng "y", trước đó là một phụ âm đổi "y" thành "i" rồi thêm "es", phát âm là /ˈstʌd.iz/

Nhưng:

Play plays ( vì trước "y" là một nguyên âm)

Ngày đăng: 12/07/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w