Ta dùng cụm từ 'Do you realise...' để thể hiện ta đang bực mình hay tức giận.. Cụm từ này cũng có thể được sử dụng để khiến mọi người nhận thức điều gì đó.. XIN LỖI - APOLOGISING Một cá
Trang 1How could you? (How Could You? - Apologizing - I Thought You Would
- Need & Want - Partner)
1 HOW COULD YOU?
Ta dùng cụm từ 'Do you realise ' để thể hiện ta đang bực mình
hay tức giận
Do you realise how late you are?
Do you realise what the time is?
NORMAN
Do you realise how worried we’ve been?
Trang 2Cụm từ này cũng có thể được sử dụng để khiến mọi người nhận
thức điều gì đó
Do you realise that you’ve left your car lights on?
Ta dùng 'How could you ' - Làm sao b ạn/con có thể ? khi
chúng ta buồn, thất vọng
How could you do something so stupid?
How could you be so careless?
NORMAN
You’re our son! How could you do this to us?
2 XIN LỖI - APOLOGISING
Một cách để xin lỗi là dùng từ sorry
Dưới đây là một số cách dùng sorry
Trang 3I’m sorry for being so late
I’m sorry for making so much noise
DAVID
I’m sorry for causing you so much worry dad
Một cách dùng sorry khác là nói 'I’m sorry to do something' -
'Tôi xin lỗi khi phải làm việc gì'
I’m sorry to interrupt
I’m sorry to take so long
3 I THOUGHT YOU WOULD - TÔI ĐÃ NGHĨ ANH SẼ
Ta nói 'I thought you would ' để nói về những gì bạn nghĩ
người khác muốn hay có thể làm hoặc cảm thấy
I thought you would like this film
I thought you would be interested in this job
Trang 4DAVID
I’m sorry for causing you so much worry dad I thought you
would be angry
Bạn cũng có thể dùng dạng khẳng định:
I thought you wouldn’t like this film
4 NEED & WANT
Ta dùng want để thể hiện mong muốn
I want to learn English
I want to have a cup of coffee
Ta nói 'I want you to' khi sai bảo ai đó làm gì
I want you to sit down
NORMAN
I want you to come home
Trang 5Ta dùng need để nói việc gì ta phải làm hoặc rất muốn
I need to eat
I need to learn English for my new job
NORMAN
You need to come home
5 PARTNER
partner là người cùng sở hữu một công ty, doanh nghiệp
DAVID
I’ve been working I work at the market I’m going to be a partner
in the business soon
Partner còn có nghĩa là vợ, chồng, hay người sống cùng
Trang 6DAVID
I have a partner Her name is Rose And we have a son