CÁC CỤM TỪ HỮU ÍCH - SOME USEFUL PHRASES Sarah hỏi Anne: SARAH Are you feeling better now?. Sarah đang thể hiện sựa quan tâm vì cô biết Anne đang không khỏe.. Anne nói cô đã khỏe hơn v
Trang 1Do you have a wok? (Some Useful
Phrases - Next To, Behind & In Front Of -
Attributes - Enough)
CÁC CỤM TỪ HỮU ÍCH - SOME USEFUL PHRASES
Sarah hỏi Anne:
SARAH
Are you feeling better now?
Sarah đang thể hiện sựa quan tâm vì cô biết Anne đang không
khỏe
Anne nói cô đã khỏe hơn và nói cho Sarah điều bác sĩ đã nhắc cô
làm:
Trang 2ANNE
Yes, the Doctor said I should relax
Bạn có thể nói:
The doctor said I should take some medicine
The doctor said I should do some exercise
The doctor said I should get some sleep
2 NEXT TO, BEHIND & INFRONT OF
The cup is next to the bowl./The bowl is next to the
cup
Trang 3The plate is behind the bowl./The bowl is in front of
the plate
3 THUỘC TÍNH - ATTRIBUTES
Dưới đây là một số cách miêu tả đồ vật trong bếp
It’s made of metal (Nó làm bằng kim loại.)
It has a wooden handle (Nó có chuôi bằng gỗ.)
It’s sharp (Nó sắc.)
It’s a knife (Nó là một con dao.)
Trang 4It’s soft (Nó mềm.)
You can squeeze it (Bạn có thể bóp nó.)
It’s a sponge (Nó là miếng cao xu xốp.)
It’s round.(tròn)
It’s hard.(cứng)
It’s breakable.(dễ vỡ)
It’s a plate ( cái đĩa)
4 ENOUGH
Trang 5The box is big enough to fit this ball.(Chiếc hộp đủ rộng để để
quả bóng này.)
The ball is small enough to fit in the box (Quả bóng đủ nhỏ để
cho vào chiếc hộp.)
The box is not big enough for this ball.(Chiếc hộp
không đủ rộng để đựng quả bóng này.)
ANNE
And I’ll need a bowl
Trang 6SARAH
Large or small?
ANNE
Big enough to hold these prawns
Ta cũng có thể dùng từ enough để nói rằng ta không cần thêm
nữa
I’ve done enough study today
Các từ có ough được phát âm theo các cách khác nhau
I bought a new shirt today
Though I don’t think it fits
You’ve got a nasty cough
Don’t go through a red light
That’s enough for today