TÍNH TOÁN DÂY QUẤN KÍCH TỪ VÀ CÁC THAM SỐ CỦA MẠCH KÍCH TỪ Dây quấn kích từ của máy đồng bộ cực lồi được đặt trên thân cực từ của Rôtor.. Với những máy công suất dưới 100KW 2p =4 thườn
Trang 1Theo đặc tính không tải ở bảng tính phần trên với E0* = 1 thì
Fδ0 = 1008,4A Với E* = 0,5 thì Fδ = 504,2A
504, 2
to o
F k F
μ δ
95 Điện kháng phần ứng ngang trục :
uq udm uq
x
k F
δ
μ δ
Ở đây : kưq = 0,445 được tra theo hình 11-12 [1]
96 Điện kháng đồng bộ dọc trục :
x*d =xσ* +x ud* = 0, 044 0,928 0,972 + =
97 Điện kháng đồng bộ ngang trục :
x*q =xσ* +x uq* = 0,044 0,563 0,607 + =
F zg
F
δ δ
1,25 1,2 1,15 1,1
1 0,5
1,5
1
0
Eδ*
Trang 2I.r * 1
Hình IV.2 Đồ thị véc tơ lúc tải định mức
cos Euq ψ *
E od *
E δ d *
-E uq *
Q
ψ
E δ ∗
j.I.x σ ∗
ϕ
0
I *
U *
υ
Trang 30 0,2 0,4 0,60,8 1 1,2 1,4
F*to
Hình IV.3 Đường đặc tính không tải tính toán
CHƯƠNG VI
Trang 4TÍNH TOÁN DÂY QUẤN KÍCH TỪ VÀ CÁC THAM SỐ CỦA MẠCH KÍCH TỪ
Dây quấn kích từ của máy đồng bộ cực lồi được đặt trên thân cực từ của Rôtor Với những máy công suất dưới 100KW (2p =4) thường dùng dây đồng tròn hay tiết diện chữ nhật có cách điện bằng men hay sợi thuỷ tinh và được quấn thành một lớp hoặc nhiều lớp
98 Theo bảng tính toán ở trên ta vẽ được đặc tính từ hoá và đặc tính
* ( zg)
o
F
E f
F
δ δ
= trong hình IV.1 Theo đồ thị véc tơ ở hình IV.2 với Iđm*, Uđm*, cosϕđm ; r1* ; xσư* xác định được Eδ* = 1,067 và δ = 0,250
Từ hình IV.1 với Eδ* = 1,067 có F zg 1,06
F
δ δ
= và theo hình 11-13 [1] được
k’’bđ = 0,96 ; k’’bq = 0,9 ; k’’qđ = 0,00075
99 Sức từ động :
F
k k F
0,85 0,5.2815,5
udm udm
to
F F
F
φ *
c = f(F *
c )
E * = φ * = f(F δzg )
φ σ*= f(F *
δzg )
E δd*
φ c*
3 2
1
1,4
1
0,5
0
E * φ *
F cg* F δd* F*ưd F cg*
F*tđm
F *
Trang 5Theo sức từ động ở đặc tính E*δ = f(Fδzg), sức điện động uq* * *
dm uq
E
j I x
ta xác định được giá trị đại số của E uq* 0,563
cosψ =
Từ đồ thị véc tơ với U*đm, I*đm, r1*, x*σư, E uq*
cosψ , cosϕđm = 0,8 nên ϕ = 36,860
xác định được θ = 17,940 Tính ra Ψ = ϕ + θ = 36,860 + 17,940 = 54,80 ;
54,8 0,576
Gọi góc giữa véctơ E*δ và véctơ Eδd* là δd thì :
δd = θ - δ = 17,94 - 0,25=17,690
Từ đồ thị véc tơ IV.2 với Eδ* = 1,067; E*ưq = 0,324; δd = 17,690 xác định được E*δd = E*δ.cosδd = 1,067.cos17,690 = 1,017 Tương ứng trên hình VI.1 (các phần của đặc tính từ hoá ) theo đường cong không tải ta có với
Eδ = Φ =δ được Fδ*d = 1, 050
100 Sức từ động phản ứng phần ứng dọc trục :
F ud* k k F bd'' ud. udm* sinψ k bq'' τ F udm* cosψ
δ
0,96.0,87.0,85.0,817 0,00075 .0,85.0,576 0,623
0,15
1, 05 0, 623 1,673
Fδ +F = + = từ đặc tính Φ =σ f F( δzg)
0,144
σ
1, 017 0,144 1,161
Từ đặc tính Φ = *c f F( c* ) với Φ =σ* 1,161 được F c* = 0, 482
101 Sứùc từ động định mức của dây quấn kích từ ( trị số tương đối ) :
1, 05 0, 623 0, 482 2,155
102 Sức từ động định mức của dây quấn kích từ :
F tdm =F tdm* F to = 2,155.2815,5 6067, 4 ( ) = A
103 Chiều dài trung bình một vòng dây của dây quấn kích từ :
Trang 6
1
2.(13,5 4 2.1,5) (2.1,5 2.0,15 0,88) 42,1 ( ) 0,42 ( )
π
Ở đây : l c = 13,5cm
b’ : xác định theo bc Với bc = 4cm chọn b’ = 1cm
δ1: chiều dầy cách điện và khe hở Chọn δ1=0,1cm
b = 0,06.τ = 0,06.17,514 = 0,88 (cm)
từ
Sử dụng bộ kích từ Thyristor có điện áp Utđm = 65V; điện áp đầu cực dây quấn kích từ U’t = 63V
104 Tiết diện dây quấn kích từ sơ bộ
1 2.6067,4.0,42
tdm ttb t
t
p F l
U
ρ
40
mm m
p : số đôi cực
lttb : chiều dài trung bình của một vòng dây
Ut’ : điện áp đặt lên đầu cực dây quấn kích từ
Với tiết diện dây quấn kích từ như trên ta chọn dây quấn là dây có tiết diện tròn
105 Dòng điện kích từ :
I tdm =s J t' t = 2,326.3,8 8,8 ( ) = A
Trong đó đối với dây quấn kích từ nhiều lớp, cách điện cấp B chọn mật độ
t
106 Số vòng dây cuộn kích từ dưới một cực :
tdm t
F
I
Trang 7Chọn kích thước dây dẫn kích từ bằng đồng theo thiêu chuẩn, chọn dây dẫn tròn của Nga ký hiệu PETV với các kích thước như sau :
Đường kính dây dẫn không kể cách điện : dKcđ = 1,74mm Đường kính dây dẫn kể cả cách điện : dcđ = 1,825mm
107 Khoảng cách bé nhất giữa hai cuộn dây kích từ :
.( 2 2 2 )
2 2.
2.
.(22,3 2.0,15 2.1,6 2.5,16)
4 2.0,15 2.0,88 0,6 ( ) 2.2
c
p
cm
π
Trong đó :
δ1=0,15cm : chiều dày cách điện và khe hở
δ =0,15cm : khe hở không khí giữa cực từ
hm = 1,6cm : chiều cao mặt cực từ đã chọn
hc = 5,16cm : chiều cao thân cực từ
bc = 4cm : chiều rộng của cực từ đã chọn
Hình VI.2 Rôtor máy điện đồng bộ công suất nhỏ
108.Số vòng dây trên một lớp trong cùng của dây quấn kích từ theo chiều cao cực từ :
1,825
l
cd
h N
d
δ
Vậy N1l = 27vòng
Trong đó : δc' = 0,15cm: cách điện với đầu cực và gông từ
dcđ = 1,825mm : kích thước dây dẫn kể cả cách điện
109 Số lớp của dây quấn kích từ trên một cực :
Với lớp dây quấn đầu tiên có 27vòng, ta chọn :
Lớp thứ hai có : 27 - 2 = 25 vòng
Tương tự lớp thứ ba có : 27 - 4 = 23 vòng
Trang 8Lớp thứ năm có : 27 - 8 = 19 vòng
Lớp thứ thứ sáu có : 27 - 10 = 17 vòng
Lớp thứ bảy có : 27 - 12 = 15 vòng
Lớp thứ tám có : 27 - 14 = 13 vòng
Lớp thứ chín có : 27 - 15 = 12 vòng
172 - 27 - 25 - 23 - 21 - 19 - 17 - 15 - 13 - 12 = 0 vòng
Vậy dây quấn kích từ có 172 vòng , được quấn thành m = 9 lớp
10 Tính lại mật độ dòng điện trong dây quấn kích từ :
2,38
tdm t t
I
s
112 Tổng chiều dài dây quấn kích từ tính toán dưới một cực :
L kt =W l t1.ttb = 172.0, 42 72, 2 ( ) = m
113 Độ tăng nhiệt của dây quấn kích từ :
1
1
1
0
(2,8 ) . .( 0,5).(1,6 )
1
76 .(1,6 ) 2,8
13,5 (2,8 ).6067, 4.3,7
2.0,0085.(9 0,5).(1,6 17,5)
13,5 76.4,93.(1,6 17,5) 2,8
17,514
tdm t
t
r
l
l
δ τ
θ
τ
Ở đây : Ftđm =6067,4A : sức từ động kích từ định mức
Jt =3,7A/mm2 : mật độ dòng điện trong dây quấn kích từ
δcd =d cd−d kcd = 1,825 1,74 0,085 ( − = mm) 0,0085 ( = cm) : chiều dày cách điện một phía của dây quấn kích từ
C = 4,93cm : chiều cao của lớp dây quấn kích từ trong cùng
vr = 17,5m/s : vận tốc bề mặt cực từ (mục 58 chương III)
t
θ
B như vậy là hoàn toàn hợp lý
114 Chiều cao chính xác của thân cực từ :
1
1,825
cd
d
Ta nhận thấy chiều cao này chỉ lớn hơn chiều cao giả thiết ban đầu 5,16cm là 1,55% nên không phải tính lại sức từ động trên cực từ
115 Điện trở của dây quấn kích từ :
Trang 91
120 120
t ttb t
t
p W l r
s
ρ
40
mm m
B
Wt1 = 172vòng
lttb = 0,342m
116 Điện trở của dây quấn kích từ ở nhiệt độ làm việc 750C :
75 120
120
1/ 46
1/ 40
ρ
117 Điện áp ở đầu cực cuộn dây kích từ khi tải định mức và nhiệt độ
0
120
θ = :
120
118 Hệ số dự trữ kích từ :
26, 71 2
tdm kt
U k
Ở đây : ΔU ch = 2V : điện áp rơi trên chổi than
119 Công suất kích từ định mức :
120 Điện kháng của dây quấn kích từ :
2
8
2.1,11.2016, 7.15,5.0,827.10
0, 009805
k F l
−
Φ
∑
(0,515 ).10 0,827.10 1,53 2,65 1,53 2,65
rl
∑
Với λ λ λrl, cl, cb được tính ở các mục 69; 70; 71
Trang 10xσ*t =x t* −x ud* = 1, 085 0,928 0,157 − =
122 Điện trở tương đối của dây quấn kích từ ở nhiệt độ 70oC :
1
0, 22 0, 22.2.1194,5.0,87 42.10
0,00835 0,009805.50.172.2,38
udm ud tb t
F k l r
f W s
−
Ở đây : ltb = 39cm chiều dài trung bình một vòng dây quấn kích từ
CHƯƠNG VII
TÍNH KHỐI LƯỢNG, TÍNH TỔN HAO
VÀ TÍNH TOÁN NHIỆT
a Trọng lượng vật liệu tác dụng
123 Trọng lượng răng lõi sắt Stator :
3
3
7,8 .10 7,8.13,5.0,95.2, 2.0,94.36.10 7, 45 ( )
G l k h b Z
Kg
−
−
Với : hr1 = 2,2cm là chiều cao của rãnh Stator
bztb = 0,94cm là bề rộng răng trung bình
124 Trọng lượng gông lõi sắt Stator :
Trang 11
3
3
Kg
π π
−
−
Với : hg1 = 3cm là chiều cao của gông lõi thép Stator
125 Trọng lượng đồng dây quấn Stator :
3 1
3
2
73, 4
2.100
tb
l
Kg
−
−
Với : ltb1 = 73,4cm là chiều dài trung bình của một vòng dây Stator
126 Trọng lượng đồng của dây quấn kích từ :
3 1
3
Kg
−
−
127 Trọng lượng sắt của cực từ :
3 2
3
7,8 .2 .( 0,8 ).10 7,8.15,5.0,97.2.2.(5, 23.4 0,8.1,6.12, 26).10 17,17 ( )
G l k p h b h b
Kg
−
−
128 Trọng lượng sắt của gông Rôtor :
3
3
7,8 .( 2 2 ) .10 7,8.13,5 .(22,3 2.0,15 2.6,76 3,6).3,6.10 5,81 ( )
Kg
π
−
−
129 Toàn bộ trọng lượng đồng :
G Cu =G Cu1+G kt = 5, 4 6,12 11,52 ( + = Kg)
130 Toàn bộ trọng lượng thép :
7, 45 28 17,17 5,81 58, 43 ( )
Kg
b Tổn hao và hiệu suất
131 Tổn hao đồng trên dây quấn Stator :
1 1(75) 10 3.17,321 0,677.10 0,0352 ( )
Cu