1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN ( LẦN THỨ 2)

3 1,4K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phơng trình sau, phơng trình nào có hai nghiệm dơng : A.. Tìm số nguyên x lớn nhất để P có giá trị là số nguyên.. Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đờng thẳng d và parabol

Trang 1

trờng thcs liên bảo

đề thi thử vào lớp 10 môn toán (Lần ii) Năm học 2010 - 2011

I Trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1. Nếu a2 = - a thì :

Câu 2 Giá trị biểu thức 7  4 3 + 4 2 3 là :

Câu 3 Trên mặt phẳng toạ độ, đồ thị hàm số y = 4x + m và y= x2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi:

Câu 4 Phơng trình: x2 + x - 1 = 0 có hai nghiệm x 1 , x 2 Giá trị biểu thức x13+ x23 là:

Câu 5 Trong các phơng trình sau, phơng trình nào có hai nghiệm dơng :

A x 2 - 2 2 x + 1 = 0 B x2 - 4x + 5 = 0 C x 2 + 10x + 1 = 0 D x2 - 5 x – 1 = 0

Câu 6 Cho đờng tròn ( O; 10 cm) có dây AB = 16 cm Khoảng cách từ dây AB đến tâm O là :

Câu 7 Cho đờng tròn (O; R) ngoại tiếp tam giác MNP vuông cân ở M Khi đó MN bằng:

Câu 8 Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4cm, MQ = 3 cm Khi quay hình chữ nhật đã cho 1 vòng quanh MN

ta đợc 1 hình trụ có thể tích bằng:

II Tự luận (8 điểm):

Câu 1 (1,25 điểm) 1 Rút gọn biểu thức: P = 

 1 2

2

x x

x

- 

 1

2

x

x

x

x  1 Với x > 0 và x 1.

2 Tìm số nguyên x lớn nhất để P có giá trị là số nguyên.

Câu 2 (1,25 điểm) Cho parabol (P): y =

2

2

x

và đờng thẳng (d) có phơng trình: y = mx – m + 2.

1 Tìm m để đờng thẳng (d) và Parabol (P) cùng đi qua điểm có hoành độ là x = 4.

2 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đờng thẳng (d) và parabol (P) luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

Câu 3 ( 1,0 điểm) Giải hệ phơng trình:

7 , 1 1 3

2 5 2

y x x

y x x

Câu 4 (3,5 điểm) Cho đờng tròn (O; R ) và A là một điểm nằm bên ngoài đờng tròn Kẻ các tiếp tuyến AB, AC

với đờng tròn (B, C là các tiếp điểm)

a) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp.

b) Gọi E là giao điểm của BC và OA Chứng minh BE  OA và OE OA = R 2

c) Trên cung nhỏ BC của đờng tròn (O; R) lấy điểm K bất kì (K khác B và C) Tiếp tuyến tại K của đờng tròn (O; R) cắt AB, AC theo thứ tự tại các điểm P và Q Chứng minh tam giác APQ có chu vi không đổi.

d) Đờng thẳng qua O vuông góc với OA cắt AB, AC theo thứ tự tại các điểm M, N C/m : PM+QN  MN.

Câu 5.( 1,0 điểm) Giải phơng trình

4

1 4

2

x = 2 2 1

2

x

Năm học 2010 - 2011

H ớng dẫn chấm

I Trắc nghiêm ( 2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.

Trang 2

II Tự luận ( 8 điểm)

1.1 Biểu thức rút gọn P = 1

2

1.2

Để P có giá trị nguyên thì (x-1) phải là ớc nguyên của 2

x - 1 = - 2  x = - 1

x - 1 = - 1  x = 0

x - 1 = 1  x = 2

x - 1 = 2  x = 3

0.25

Vậy giá trị nguyên lớn nhất của x để P có giá trị là số nguyên là x = 3 0.25

2.1 Vì (d) và (P) cùng đi qua 1 điểm có hoành độ x = 4 nên ta có 2

4 2

= 4m – m + 2

 3m = 6  m = 2

0.25 0.25

2.2

(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt 

2

2

x

= mx – m + 2 có 2 nghiệm phân biệt.

Phơng trình

2

2

x = mx– m+2

 x2 -2mx +2m - 4 = 0 có  ’= m2 –2m+4=(m + 1)2

+3

Vì (m + 1)2 + 3 > 0 với mọi giá trị của m   ’ > 0 với mọi giá trị của m Vậy với

mọi giá trị của m, đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt

0.25 0.25 0.25

Đặt X =

x

1

; Y =

y

x 

1

ta có hệ phơng trình: 2X + 5Y = 2 3X + Y = 1,7

0.25

Giải hệ (II) ta đợc X = 0,5 ; Y = 0,2  x = 2; y = 3 0.75

Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận đúng

0.25

4.a Do AB, AC là hai tiếp tuyến của (O) ACO = ABO = 900  Tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp 0.75

4.b

* AB, AC là hai tiếp tuyến của (O)  AB = AC Ngoài ra ta có OB =OC = R

 OA là đờng trung trực của BC  OA  BE 0.50

*  OAB vuông tại B, đờng cao BE áp dụng hệ thức các cạnh trong tam giác

4.c

* PB, PK là hai tiếp tuyến kẻ từ P đến (O) nên PK = PB

Tơng tự ta cũng có QK = QC 0.50

* Cộng vế ta có: PK + KQ = PB + QC

 AP + PK + KQ + AQ = AP + PB + QC + QA

 AP + PQ + QA = AB + AC không đổi

0.50 4.d Cách 1:

 MOP ~  NQO suy ra OM QN =

NO MP

 MP.QN = OM ON

 MN2 = 4MP.QN  ( MP + QN)2

 MN  MP + QN

0.50 (II)

Trang 3

Cách 2 ( Giáo viên chấm tự giải ).

Vế phải đóng vai trò là căn bậc hai số học của 1 số nên VP 0

2

1

(2x3 x2  2x 1)  0  (x2 +1)(x +

2

1 )  0 Nhng do x2 +1 > 0 với mọi x nên VP 0  x 

2

1

0.50

PT 

2 2

2

1 4

1

x = (x2 +1)(x +

2

1 )

2

1 4

1

2

x = (x2 +1)(x +

2

1 )

4

1

2

x

x = (x2 +1)(x +

2

1 )

 (x +

2

1 ) = (x2 +1)(x +

2

1 )

 x2(x +

2

1 ) = 0  x= 0 ; x =

2

1

0.50

Ngày đăng: 12/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w