1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh-Unit 84 doc

8 146 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 530,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Example steal /stiːl/ v ăn cắp, ăn trộm She admitted stealing the money from her employers.. stop /stɒp/ v dừng lại, ngừng lại Stop the car, I want to

Trang 1

Unit 84

Vocabulary

Trang 2

Word Transcript Class Audio Meaning Example

steal /stiːl/ v

ăn cắp,

ăn trộm

She admitted

stealing the

money from

her

employers

steam /stiːm/ n

hơi

nước

Steam rose

from the

Trang 3

simmering

stew

Sophie took

her first steps

when she was

eleven

months old

I still haven't

finished my

Trang 4

essay

stomach /ˈstʌm.ək/ n bụng

He was

punched in

the stomach

Some

demonstrators

were arrested

for throwing

Trang 5

stones at the

police

stop /stɒp/ v

dừng lại,

ngừng

lại

Stop the car, I

want to get

out!

store /stɔːr/ n

cửa

hàng

I buy my

clothes in the

department

store

Trang 6

storm /stɔːm/ n cơn bão

A lot of trees

were blown

down in the

recent storms

story /ˈstɔː.ri/ n

câu

chuyện

He writes

children's

stories

Phân biệt cấu trúc của stop

Trang 7

Stop doing something: ngừng làm việc gì (chấm dứt hành

động)

Eg

He stops smoking Anh ấy ngừng hút thuốc

Stop to do something: dừng lại để làm việc gì (bắt đầu

hành động)

Eg

He stopped the car to pick the 100 dollar note in the street Anh ấy dừng xe để nhặt tờ 100 đô-la ở trên đường

Phân biệt một số từ về chủ đề tội phạm

Trang 8

rob (v):

cướp

robber (n)

kẻ cướp

robbery (n)

vụ cướp

break into

(v): đột nhập

burglar (n):

kẻ trộm nhà

burglary (n)

vụ trộm

steal (v):

trộm

theft (n):

vụ trộm

thief (n):

kẻ trộm

shop-lift (v): trộm đồ

cửa hàng

shop-lifting (n): vụ

trộm đồ cửa hàng

shop-lifter (n) kẻ trộm

đồ

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w