position /pəˈzɪʃ.ən/ n vị trí, địa vị What position do you play?... khác Số nhiều, dùng khi nói đến những đối tượng nào đó không xác định.. Những quyển sách này chán quá, đưa tôi những
Trang 1Unit 79
Trang 2
Vocabulary
Word Transcript Class Audio Meaning Example
Babies
have soft
skins
I have a
long skirt
Trang 3sky /skaɪ/ n bầu trời
Can you
see those
birds in
the sky?
ready /ˈred.i/ n
tư thế
sẵn
He stood
by the
Trang 4sàng phone,
pencil at
the ready
position /pəˈzɪʃ.ən/ n
vị trí, địa
vị
What
position
do you
play?
Trang 5potato /pəˈteɪ.təʊ/ n khoai tây
I don't like
potatoes
other /ˈʌð.ər/ adj khác
There is
no other
work
available
at the
moment
Trang 6prevent /prɪˈvent/ v
ngăn
cản
Label
your
suitcases
to prevent
confusion
present /ˈprez.ənt/ n món quà They
Trang 7gave me
theatre
tickets as
a present
sail /seɪl/ n
chuyến
đi bằng
thuyền
buồm
We set
sail from
Kuwait
Trang 8Others : những khác (Số nhiều, dùng khi nói
đến những đối tượng nào đó không xác định.)
Eg
These books are boring, give me others Những
quyển sách này chán quá, đưa tôi những quyển
khác xem
The other: còn lại (Xác định, số ít)
Eg
I have two brothers One is a doctor; the other is a
Trang 9teacher Tôi có hai anh trai Một người là bác sĩ
Người còn lại là giáo viên
The others : những còn lại (Xác định, số nhiều)
Eg
I have 4 brothers One is a doctor; the others are
teachers Tôi có bốn anh trai Một người là bác sĩ
Những người còn lại là giáo viên
The others = The other + N số nhiều
Trang 10Eg
There are 5 books on the table I don't like this book
I like the others = ( I like the other books ) Có 5
quyển sách trên bàn Tôi không thích quyển sách
này Tôi thích những quyển sách khác cơ